Thông tin đề
- Môn
- Địa lí
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 33 câu
- Thời gian
- 5 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (33 câu)
- Câu 1.
Hoa Kỳ là nền kinh tế
- A.
hàng đầu thế giới.
- B.
ít có ảnh hưởng đối với thế giới.
- C.
chiếm hơn 50% của thế giới.
- D.
có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.
- A.
- Câu 2.
Lãnh thổ của Liên bang Nga
- A.
rộng nhất thế giới.
- B.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
- C.
giáp Ấn Độ Dương.
- D.
liền kề với Đại Tây Dương.
- A.
- Câu 3.
Quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam Á về diện tích trồng hồ tiêu?
- A.
In-đô-nê-xi-a.
- B.
Ma-lai-xi-a.
- C.
Thái Lan.
- D.
Việt Nam.
- A.
- Câu 4.
Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
- A.
kinh tế.
- B.
văn hóa.
- C.
khoa học.
- D.
chính trị.
- A.
- Câu 5.
Trung Quốc có thủ đô là thành phố nào?
- A.
Thượng Hải
- B.
Bắc Kinh
- C.
Quảng Châu
- D.
Hồng Công
- A.
- Câu 6.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
- A.
phía đông nam châu Á.
- B.
giáp với Đại Tây Dương.
- C.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
- D.
phía bắc nước Nhật Bản.
- A.
- Câu 7.
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
- A.
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
- B.
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
- C.
Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
- D.
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
- A.
- Câu 8.
Hoa Kỳ có diện tích lớn
- A.
thứ 2 thế giới.
- B.
thứ 3 thế giới.
- C.
thứ 4 thế giới.
- D.
thứ 5 thế giới.
- A.
- Câu 9.
Năm 2020, GDP của Trung Quốc
- A.
đứng đầu thế giới.
- B.
đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.
- C.
đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga.
- D.
đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh.
- A.
- Câu 10.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?
- A.
Quy mô lớn nhất thế giới.
- B.
Dân cư phân bố đồng đều.
- C.
Dân thành thị tăng nhanh.
- D.
Mất cân bằng giới tính.
- A.
- Câu 11.
Yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?
- A.
Diện tích lãnh thổ rộng lớn.
- B.
Có nhiều loại đất khác nhau.
- C.
Khí hậu lạnh giá.
- D.
Tài nguyên nước hạn chế.
- A.
- Câu 12.
Để phán ánh sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia. Liên Hợp quốc đã phân chia các nhóm nước dựa vào
- A.
Cơ cấu kinh tế theo ngành.
- B.
Chỉ số phát triển con người (HDI):
- C.
Cơ cấu kinh tế theo thành phần.
- D.
Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)
- A.
- Câu 13.
Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?
- A.
An ninh năng lượng.
- B.
An ninh quân sự.
- C.
An ninh mạng.
- D.
An ninh nguồn nước.
- A.
- Câu 14.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
- A.
Nga, Canada, Hoa Kì.
- B.
Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
- C.
Nga, Hoa Kì, Bra-xin.
- D.
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
- A.
- Câu 15.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
- A.
phát triển thủy điện.
- B.
phát triển lâm nghiệp.
- C.
phát triển kinh tế biển.
- D.
phát triển chăn nuôi.
- A.
- Câu 16.
Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là
- A.
rừng nhiệt đới.
- B.
rừng thưa.
- C.
rừng lá kim.
- D.
rừng lá rộng ôn đới.
- A.
- Câu 17.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
- A.
Là quần đảo, hình vòng cung.
- B.
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.
- C.
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
- D.
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
- A.
- Câu 18.
Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
- A.
bão.
- B.
động đất.
- C.
núi lửa.
- D.
sóng thần.
- A.
- Câu 19.
Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
- A.
Phù sa của các con sông bồi tụ thành.
- B.
Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.
- C.
Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.
- D.
Thảm thực vật phong phú, đa dạng
- A.
- Câu 20.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
- A.
dân số không đông.
- B.
tập trung ở miền núi.
- C.
tốc độ gia tăng cao.
- D.
cơ cấu dân số già.
- A.
- Câu 21.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
- A.
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
- B.
chính sách thu hút nhân tài.
- C.
chất lượng cuộc sống rất tốt.
- D.
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
- A.
- Câu 22.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Ô-xtrây-li-a?
- A.
Có nền kinh tế phát triển năng động.
- B.
Các ngành kinh tế có công nghệ cao.
- C.
Xuất khẩu lớn nông sản, khoáng sản.
- D.
Đứng đầu thế giới về tổng GDP.
- A.
- Câu 23.
Khu vực nào dưới đây có vị trí chiến lược về năng lượng dầu mỏ?
- A.
Tây Nam Á.
- B.
Đông Nam Á.
- C.
Đông Á.
- D.
Nam Á.
- A.
- Câu 24.
Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản, nhất là
- A.
kim loại quý hiếm.
- B.
dầu mỏ và than đá.
- C.
khí tự nhiên và sắt.
- D.
đất hiếm và đồng.
- A.
- Câu 25.
Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là
- A.
xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
- B.
nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
- C.
mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
- D.
nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
- A.
- Câu 26.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?
- A.
Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất.
- B.
Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khá cao.
- C.
Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn.
- D.
Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
- A.
- Câu 27.
Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành nông nghiệp Hoa Kỳ
- A.
Sản lượng và năng suất các loại cây trồng cao.
- B.
ứng dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
- C.
Sản xuất nông nghiệp với quy mô lớn.
- D.
Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.
- A.
- Câu 28.
Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Liên bang Nga đã gây khó khăn cho việc
- A.
sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
- B.
sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
- C.
bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
- D.
phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
- A.
- Câu 29.
Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
- A.
Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
- B.
Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
- C.
Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
- D.
Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- A.
- Câu 30.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là
- A.
tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
- B.
chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.
- C.
phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.
- D.
hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.
- A.
- Câu 31.
Nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do
- A.
nguồn gốc gen di truyền.
- B.
chất lượng cuộc sống cao.
- C.
môi trường sống thích hợp.
- D.
làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.
- A.
- Câu 32.
Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển?
- A.
Tận dụng tối đa lực lượng lao động.
- B.
Khai thác tốt tài nguyên khoáng sản biển.
- C.
Phát triển các ngành công nghiệp chế biến.
- D.
Thuận lợi xuất, nhập khẩu nguyên liệu, hàng hóa.
- A.
- Câu 33.
Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là
- A.
hiện đại hóa cao thông tin, liên lạc.
- B.
phát triển mạnh hàng không - vũ trụ.
- C.
phân bố công nghiệp về phía nam.
- D.
Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .