100 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP NHẬP MÔN NGÔN NGỮ HÀN QUỐC

100 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Tiếng Hàn
Exam type
Languages
Questions
100
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Structure (2 parts)

  1. 1.

    Đọc hiểu (5 Q)

    Đọc đoạn văn sau và trả lời câu 91–95

  2. 2.

    Hội thoại (5 Q)

    Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu 96–100

Questions (100)

  1. Q 1.

    Chữ nào sau đây là nguyên âm?

    • A.

      ㄱ

    • B.

      ㄴ

    • C.

      ㅏ

    • D.

      ㅁ

  2. Q 2.

    Chữ nào sau đây là phụ âm?

    • A.

      ㅗ

    • B.

      ㅜ

    • C.

      ㅏ

    • D.

      ㄷ

  3. Q 3.

    Nguyên âm ㅏ được phát âm gần nhất với âm nào?

    • A.

      a

    • B.

      o

    • C.

      u

    • D.

      i

  4. Q 4.

    Nguyên âm ㅓ được phát âm gần nhất với:

    • A.

      a

    • B.

      eo

    • C.

      o

    • D.

      eu

  5. Q 5.

    Nguyên âm ㅗ được phát âm là:

    • A.

      u

    • B.

      eo

    • C.

      o

    • D.

      a

  6. Q 6.

    Nguyên âm ㅜ được phát âm là:

    • A.

      u

    • B.

      o

    • C.

      a

    • D.

      i

  7. Q 7.

    Nguyên âm nào phát âm gần với “i”?

    • A.

      ㅓ

    • B.

      ㅡ

    • C.

      ㅣ

    • D.

      ㅗ

  8. Q 8.

    Phụ âm ㄱ thường được phát âm gần với:

    • A.

      n

    • B.

      k/g

    • C.

      m

    • D.

      s

  9. Q 9.

    Phụ âm ㄴ được phát âm là:

    • A.

      n

    • B.

      m

    • C.

      l

    • D.

      r

  10. Q 10.

    Phụ âm ㅁ được phát âm là:

    • A.

      b

    • B.

      s

    • C.

      m

    • D.

      n

  11. Q 11.

    Phụ âm ㅂ được phát âm gần với:

    • A.

      b/p

    • B.

      d/t

    • C.

      g/k

    • D.

      m

  12. Q 12.

    Phụ âm ㅅ được phát âm là:

    • A.

      h

    • B.

      s

    • C.

      j

    • D.

      ch

  13. Q 13.

    Phụ âm ㅎ được phát âm là:

    • A.

      h

    • B.

      k

    • C.

      m

    • D.

      n

  14. Q 14.

    Chữ nào được ghép đúng để tạo thành 가?

    • A.

      ㄴ + ㅏ

    • B.

      ㄱ + ㅏ

    • C.

      ㄱ + ㅓ

    • D.

      ㄷ + ㅏ

  15. Q 15.

    나 được ghép bởi:

    • A.

      ㄴ + ㅏ

    • B.

      ㄱ + ㅏ

    • C.

      ㄴ + ㅓ

    • D.

      ㄷ + ㅏ

  16. Q 16.

    머 được ghép bởi:

    • A.

      ㅁ + ㅏ

    • B.

      ㅁ + ㅓ

    • C.

      ㄴ + ㅓ

    • D.

      ㅂ + ㅓ

  17. Q 17.

    Cách đọc nào đúng với 한국?

    • A.

      hanguk

    • B.

      hangu

    • C.

      hanuk

    • D.

      hangok

  18. Q 18.

    Từ nào sau đây có 받침?

    • A.

      나

    • B.

      가

    • C.

      한

    • D.

      너

  19. Q 19.

    Trong âm tiết 한, chữ ㄴ là:

    • A.

      nguyên âm

    • B.

      phụ âm đầu

    • C.

      phụ âm cuối (받침)

    • D.

      âm đôi

  20. Q 20.

    Từ nào có cấu trúc phụ âm + nguyên âm + phụ âm cuối?

    • A.

      가

    • B.

      나

    • C.

      한

    • D.

      너

  21. Q 21.

    Chữ nào sau đây là nguyên âm đôi?

    • A.

      ㅏ

    • B.

      ㅓ

    • C.

      ㅑ

    • D.

      ㅐ

  22. Q 22.

    ㅑ được phát âm gần nhất với:

    • A.

      ya

    • B.

      yo

    • C.

      yu

    • D.

      ye

  23. Q 23.

    ㅕ được phát âm gần nhất với:

    • A.

      ya

    • B.

      yeo

    • C.

      yo

    • D.

      yu

  24. Q 24.

    Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

    • A.

      언녕

    • B.

      안녕해세요

    • C.

      인녕하세요

    • D.

      안녕하세요

  25. Q 25.

    안녕하세요 có nghĩa là:

    • A.

      Cảm ơn

    • B.

      Xin lỗi

    • C.

      Xin chào

    • D.

      Tạm biệt

  26. Q 26.

    학생 có nghĩa là gì?

    • A.

      Giáo viên

    • B.

      Học sinh / sinh viên

    • C.

      Nhân viên

    • D.

      Bác sĩ

  27. Q 27.

    “Giáo viên” trong tiếng Hàn là:

    • A.

      학생

    • B.

      친구

    • C.

      선생님

    • D.

      회사원

  28. Q 28.

    친구 có nghĩa là:

    • A.

      Bạn bè

    • B.

      Gia đình

    • C.

      Đồng nghiệp

    • D.

      Giáo viên

  29. Q 29.

    “Trường học” trong tiếng Hàn là:

    • A.

      학교

    • B.

      회사

    • C.

      병원

    • D.

      집

  30. Q 30.

    회사 có nghĩa là:

    • A.

      Cửa hàng

    • B.

      Trường học

    • C.

      Công ty

    • D.

      Bệnh viện

  31. Q 31.

    “Bệnh viện” trong tiếng Hàn là:

    • A.

      약국

    • B.

      병원

    • C.

      학교

    • D.

      은행

  32. Q 32.

    집 có nghĩa là:

    • A.

      Nhà

    • B.

      Phòng học

    • C.

      Văn phòng

    • D.

      Cửa hàng

  33. Q 33.

    “Người” trong tiếng Hàn là:

    • A.

      나라

    • B.

      사람

    • C.

      이름

    • D.

      친구

  34. Q 34.

    책 có nghĩa là:

    • A.

      Vở

    • B.

      Bút

    • C.

      Sách

    • D.

      Bàn

  35. Q 35.

    “Bút chì” trong tiếng Hàn là:

    • A.

      책

    • B.

      연필

    • C.

      가방

    • D.

      지우개

  36. Q 36.

    물 có nghĩa là:

    • A.

      Cơm

    • B.

      Nước

    • C.

      Sữa

    • D.

      Cà phê

  37. Q 37.

    “Cơm / bữa ăn” trong tiếng Hàn là:

    • A.

      밥

    • B.

      물

    • C.

      빵

    • D.

      음식

  38. Q 38.

    오늘 có nghĩa là:

    • A.

      Hôm qua

    • B.

      Hôm nay

    • C.

      Ngày mai

    • D.

      Ngày kia

  39. Q 39.

    “Hôm qua” trong tiếng Hàn là:

    • A.

      오늘

    • B.

      내일

    • C.

      어제

    • D.

      지금

  40. Q 40.

    내일 có nghĩa là:

    • A.

      Hôm qua

    • B.

      Hôm nay

    • C.

      Ngày mai

    • D.

      Bây giờ

  41. Q 41.

    “Buổi sáng” trong tiếng Hàn là:

    • A.

      밤

    • B.

      오후

    • C.

      아침

    • D.

      저녁

  42. Q 42.

    밤 có nghĩa là:

    • A.

      Buổi sáng

    • B.

      Buổi trưa

    • C.

      Buổi tối / ban đêm

    • D.

      Buổi chiều

  43. Q 43.

    먹다 có nghĩa là:

    • A.

      Uống

    • B.

      Ăn

    • C.

      Ngủ

    • D.

      Đi

  44. Q 44.

    “Uống” trong tiếng Hàn là:

    • A.

      먹다

    • B.

      마시다

    • C.

      자다

    • D.

      보다

  45. Q 45.

    가다 có nghĩa là:

    • A.

      Đến

    • B.

      Đi

    • C.

      Học

    • D.

      Làm

  46. Q 46.

    “Đến” trong tiếng Hàn là:

    • A.

      가다

    • B.

      오다

    • C.

      자다

    • D.

      만나다

  47. Q 47.

    공부하다 có nghĩa là:

    • A.

      Làm việc

    • B.

      Học

    • C.

      Chơi

    • D.

      Nghỉ ngơi

  48. Q 48.

    “Tốt / thích” trong tiếng Hàn là:

    • A.

      나쁘다

    • B.

      좋다

    • C.

      크다

    • D.

      작다

  49. Q 49.

    크다 có nghĩa là:

    • A.

      Nhỏ

    • B.

      Dài

    • C.

      Lớn

    • D.

      Ngắn

  50. Q 50.

    “Đắt” trong tiếng Hàn là:

    • A.

      싸다

    • B.

      비싸다

    • C.

      맛있다

    • D.

      어렵다

  51. Q 51.

    Điền trợ từ thích hợp: 저___ 학생이에요.

    • A.

      은

    • B.

      는

    • C.

      이

    • D.

      가

  52. Q 52.

    민수___ 학생이에요.

    • A.

      는

    • B.

      은

    • C.

      이

    • D.

      를

  53. Q 53.

    Trợ từ 은/는 thường dùng để:

    • A.

      chỉ đối tượng của hành động

    • B.

      chỉ chủ đề

    • C.

      chỉ địa điểm

    • D.

      chỉ phương hướng

  54. Q 54.

    Trợ từ 이/가 thường dùng để:

    • A.

      chỉ chủ ngữ

    • B.

      chỉ địa điểm

    • C.

      chỉ thời gian

    • D.

      chỉ đối tượng

  55. Q 55.

    저는 한국어___ 공부해요.

    • A.

      이

    • B.

      가

    • C.

      를

    • D.

      은

  56. Q 56.

    을/를 là trợ từ chỉ:

    • A.

      chủ đề

    • B.

      chủ ngữ

    • C.

      tân ngữ

    • D.

      địa điểm

  57. Q 57.

    학교___ 가요.

    • A.

      를

    • B.

      에

    • C.

      이

    • D.

      은

  58. Q 58.

    에 trong câu 학교에 가요 có nghĩa gần nhất là:

    • A.

      ở

    • B.

      đến/tới

    • C.

      từ

    • D.

      với

  59. Q 59.

    학교___ 공부해요.

    • A.

      에서

    • B.

      을

    • C.

      이

    • D.

      와

  60. Q 60.

    에서 trong câu trên chỉ:

    • A.

      nơi diễn ra hành động

    • B.

      đối tượng

    • C.

      chủ thể

    • D.

      phương hướng

  61. Q 61.

    Chọn câu đúng:

    • A.

      저는 학생이에요.

    • B.

      저는 학생예요.

    • C.

      저는 학생이어요.

    • D.

      저는 학생에요.

  62. Q 62.

    Chọn câu đúng:

    • A.

      저는 의사이에요.

    • B.

      저는 의사예요.

    • C.

      저는 의사이예요.

    • D.

      저는 의사어요.

  63. Q 63.

    이에요/예요 dùng để:

    • A.

      diễn tả hành động

    • B.

      diễn tả “là”

    • C.

      diễn tả quá khứ

    • D.

      diễn tả mệnh lệnh

  64. Q 64.

    Với danh từ có 받침, dùng:

    • A.

      예요

    • B.

      이에요

    • C.

      아요

    • D.

      어요

  65. Q 65.

    Với danh từ không có 받침, dùng:

    • A.

      이에요

    • B.

      예요

    • C.

      아요

    • D.

      어요

  66. Q 66.

    Chọn dạng đúng của 가다 ở hiện tại:

    • A.

      가아요

    • B.

      가어요

    • C.

      가요

    • D.

      가어여요

  67. Q 67.

    Chọn dạng đúng của 먹다:

    • A.

      먹아요

    • B.

      먹어요

    • C.

      먹요

    • D.

      먹어요요

  68. Q 68.

    Chọn dạng đúng của 공부하다:

    • A.

      공부하어요

    • B.

      공부해요

    • C.

      공부아요

    • D.

      공부어요

  69. Q 69.

    Chọn dạng đúng của 좋다:

    • A.

      좋아요

    • B.

      좋어요

    • C.

      좋해요

    • D.

      좋요

  70. Q 70.

    Chọn dạng đúng của 마시다:

    • A.

      마시아요

    • B.

      마시어요

    • C.

      마셔요

    • D.

      마시해요

  71. Q 71.

    Dạng phủ định của 가요 là:

    • A.

      안 가요

    • B.

      못 가어요

    • C.

      가 안요

    • D.

      안 가어요요

  72. Q 72.

    안 có nghĩa là:

    • A.

      đã

    • B.

      sẽ

    • C.

      không

    • D.

      rất

  73. Q 73.

    못 thường mang nghĩa:

    • A.

      không thể/không làm được

    • B.

      không thích

    • C.

      chưa

    • D.

      đã

  74. Q 74.

    저는 커피를 ___ 마셔요.

    • A.

      안

    • B.

      못

    • C.

      이

    • D.

      를

  75. Q 75.

    Câu nào có nghĩa “Tôi không ăn cơm”?

    • A.

      저는 밥을 안 먹어요.

    • B.

      저는 밥을 못 먹어요.

    • C.

      저는 밥이 안 먹어요.

    • D.

      저는 밥은 먹어요.

  76. Q 76.

    있어요 có nghĩa là:

    • A.

      không có

    • B.

      có/ở

    • C.

      đi

    • D.

      đến

  77. Q 77.

    없어요 có nghĩa là:

    • A.

      có

    • B.

      không có

    • C.

      tốt

    • D.

      không đi

  78. Q 78.

    책이 ___.

    • A.

      있어요

    • B.

      없어요요

    • C.

      이에요

    • D.

      예요

  79. Q 79.

    무엇 nghĩa là:

    • A.

      ai

    • B.

      ở đâu

    • C.

      cái gì

    • D.

      khi nào

  80. Q 80.

    누구 nghĩa là:

    • A.

      ai

    • B.

      cái gì

    • C.

      ở đâu

    • D.

      tại sao

  81. Q 81.

    어디 nghĩa là:

    • A.

      khi nào

    • B.

      ở đâu

    • C.

      ai

    • D.

      cái gì

  82. Q 82.

    언제 nghĩa là:

    • A.

      tại sao

    • B.

      như thế nào

    • C.

      khi nào

    • D.

      ai

  83. Q 83.

    왜 nghĩa là:

    • A.

      ở đâu

    • B.

      tại sao

    • C.

      cái gì

    • D.

      bao nhiêu

  84. Q 84.

    뭐 해요? có nghĩa là:

    • A.

      Bạn ở đâu?

    • B.

      Bạn là ai?

    • C.

      Bạn đang làm gì?

    • D.

      Bạn đi đâu?

  85. Q 85.

    Câu nào có nghĩa “Tôi là sinh viên”?

    • A.

      저는 학생을 해요.

    • B.

      저는 학생이에요.

    • C.

      저는 학생을 가요.

    • D.

      저는 학생이 가요.

  86. Q 86.

    A: 안녕하세요? / B: ________.

    • A.

      안녕히 가세요

    • B.

      안녕하세요

    • C.

      감사합니다

    • D.

      미안합니다

  87. Q 87.

    A: 감사합니다. / B: ________.

    • A.

      안녕하세요

    • B.

      네

    • C.

      괜찮아요

    • D.

      안녕히 가세요

  88. Q 88.

    Khi người khác nói 미안합니다, câu đáp phù hợp là:

    • A.

      괜찮아요.

    • B.

      감사합니다.

    • C.

      안녕하세요.

    • D.

      잘 가요.

  89. Q 89.

    안녕히 가세요 được nói với:

    • A.

      người ở lại khi mình rời đi

    • B.

      người đang rời đi

    • C.

      người mới gặp

    • D.

      giáo viên khi bắt đầu lớp

  90. Q 90.

    안녕히 계세요 được nói với:

    • A.

      người đang rời đi

    • B.

      người ở lại khi mình rời đi

    • C.

      người mới gặp

    • D.

      bạn bè khi ăn cơm

  91. Đọc hiểu

    Đọc đoạn văn sau và trả lời câu 91–95

    안녕하세요. 저는 민수예요. 베트남 사람입니다. 저는 학생이에요. 한국어를 공부해요. 학교에서 공부해요.

  92. Q 91.

    Tên của người nói là gì?

    • A.

      한국

    • B.

      민수

    • C.

      학생

    • D.

      베트남

  93. Q 92.

    민수는 어느 나라 사람입니까?

    • A.

      한국 사람

    • B.

      중국 사람

    • C.

      베트남 사람

    • D.

      일본 사람

  94. Q 93.

    민수의 직업은 무엇입니까?

    • A.

      선생님

    • B.

      회사원

    • C.

      학생

    • D.

      의사

  95. Q 94.

    민수는 무엇을 공부합니까?

    • A.

      영어

    • B.

      중국어

    • C.

      일본어

    • D.

      한국어

  96. Q 95.

    민수는 어디에서 공부합니까?

    • A.

      집

    • B.

      회사

    • C.

      학교

    • D.

      병원

  97. Hội thoại

    Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu 96–100

    가: 안녕하세요? 저는 수진이에요. 나: 안녕하세요. 저는 민호예요. 가: 민호 씨는 학생이에요? 나: 네, 학생이에요. 수진 씨는요? 가: 저도 학생이에요.

  98. Q 96.

    Người phụ nữ tên là gì?

    • A.

      민호

    • B.

      수진

    • C.

      학생

    • D.

      씨

  99. Q 97.

    Người đàn ông tên là gì?

    • A.

      수진

    • B.

      민호

    • C.

      학생

    • D.

      한국

  100. Q 98.

    Nghề nghiệp của 민호 씨 ?

    • A.

      giáo viên

    • B.

      nhân viên

    • C.

      sinh viên/học sinh

    • D.

      bác sĩ

  101. Q 99.

    수진 씨 có phải là sinh viên/học sinh không?

    • A.

      Không

    • B.

      Không biết

    • C.

      Có

    • D.

      Là giáo viên

  102. Q 100.

    저도 학생이에요 có nghĩa là:

    • A.

      Tôi không phải sinh viên.

    • B.

      Tôi cũng là sinh viên.

    • C.

      Tôi là giáo viên.

    • D.

      Tôi đang học tiếng Hàn.

Answers and explanations are in mode.