Giải phẫu hệ thần kinh University

Bài 13: Hệ thần kinh ngoại biên

100 questions
150 min
Answer key

Exam info

Subject
Giải phẫu hệ thần kinh
Exam type
University
Questions
100
Duration
150 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Tủy sống có tổng cộng bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy sống?

    • A.

      30 đôi

    • B.

      32 đôi

    • C.

      31 đôi

    • D.

      12 đôi

  2. Q 2.

    Giới hạn dưới của tủy sống thường nằm ở đâu?

    • A.

      Đốt sống ngực thứ mười hai

    • B.

      Khoảng đốt sống thắt lưng thứ nhất

    • C.

      Đốt sống thắt lưng thứ tư

    • D.

      Đốt sống cùng thứ nhất

  3. Q 3.

    Ở vùng cổ, số đôi dây thần kinh tủy sống và số đốt sống cổ lần lượt là bao nhiêu?

    • A.

      7 đôi và 7 đốt sống

    • B.

      7 đôi và 8 đốt sống

    • C.

      8 đôi và 8 đốt sống

    • D.

      8 đôi và 7 đốt sống

  4. Q 4.

    Đôi dây thần kinh cổ cao nhất thoát ra ở vị trí nào?

    • A.

      Giữa C1 và C2

    • B.

      Giữa C2 và C3

    • C.

      Giữa C3 và C4

    • D.

      Giữa xương sọ và đốt sống cổ thứ nhất

  5. Q 5.

    Từ đôi dây C8 trở xuống, dây thần kinh tủy sống thoát ra theo quy tắc nào?

    • A.

      Thoát phía trên đốt sống cùng tên

    • B.

      Thoát bên dưới đốt sống cùng tên

    • C.

      Thoát qua lỗ liên sống giữa hai đốt sống ngực bất kể tên

    • D.

      Toàn bộ dây cùng thoát ở một lỗ liên sống duy nhất

  6. Q 6.

    Theo luật Bell-Magendie, rễ lưng và rễ bụng của dây thần kinh tủy sống chứa chủ yếu loại sợi nào?

    • A.

      Rễ lưng chứa sợi vận động, rễ bụng chứa sợi cảm giác

    • B.

      Rễ lưng và rễ bụng đều chỉ chứa sợi vận động

    • C.

      Rễ lưng chứa sợi cảm giác, rễ bụng chứa sợi vận động

    • D.

      Cả hai rễ đều là hỗn hợp

  7. Q 7.

    Sau khi rễ lưng và rễ bụng hợp nhất tại lỗ liên sống, dây thần kinh tủy sống được xếp loại nào?

    • A.

      Dây cảm giác thuần túy

    • B.

      Dây vận động thuần túy

    • C.

      Dây giao cảm thuần túy

    • D.

      Dây hỗn hợp

  8. Q 8.

    Vùng dưới ống sống chứa nhiều bó rễ thần kinh được gọi là gì?

    • A.

      Chùm đuôi ngựa

    • B.

      Đám rối thần kinh cánh tay

    • C.

      Tủy sống nón

    • D.

      Ống sống

  9. Q 9.

    Ngành lưng của dây thần kinh tủy sống có vai trò chủ yếu là gì?

    • A.

      Chi phối mô ở mặt trước cơ thể

    • B.

      Tạo thành dây thần kinh liên sườn

    • C.

      Chi phối cơ và da ở vùng lưng

    • D.

      Chi phối toàn bộ chi dưới

  10. Q 10.

    Ở vùng ngực, các nhánh trước của dây thần kinh tủy sống tạo thành cấu trúc nào?

    • A.

      Dây thần kinh tọa

    • B.

      Dây thần kinh liên sườn

    • C.

      Dây thần kinh phế-vị

    • D.

      Dây thần kinh ngực dài

  11. Q 11.

    Ở những vùng nào, các ngành trước của dây thần kinh tủy sống kết hợp để tạo đám rối thần kinh?

    • A.

      Vùng cổ và vùng thắt lưng cùng

    • B.

      Vùng ngực và vùng thắt lưng

    • C.

      Vùng chậu và vùng cổ

    • D.

      Vùng thái dương và vùng cổ

  12. Q 12.

    Vì sao rễ thần kinh cùng S5 phải đi một đoạn rất dài trong ống sống?

    • A.

      Vì tủy sống kết thúc cao hơn đốt sống cùng thứ năm

    • B.

      Vì dây cùng cần đi qua cổ chân để tạo đám rối cùng

    • C.

      Vì dây S5 hoàn toàn là dây cảm giác

    • D.

      Vì cột sống cùng có nhiều đốt sống hơn tủy sống

  13. Q 13.

    Có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh sọ não?

    • A.

      10 đôi

    • B.

      11 đôi

    • C.

      12 đôi

    • D.

      31 đôi

  14. Q 14.

    Nhóm nào gồm toàn bộ dây thần kinh sọ não hoàn toàn mang chức năng cảm giác?

    • A.

      I, III và V

    • B.

      II, VI và X

    • C.

      III, XI và XII

    • D.

      I, II và VIII

  15. Q 15.

    Nhóm nào gồm toàn bộ dây thần kinh sọ não hoàn toàn mang chức năng vận động?

    • A.

      I, II, VII, IX và X

    • B.

      III, IV, VI, XI và XII

    • C.

      V, VII, IX, X và XII

    • D.

      II, IV, VIII và XII

  16. Q 16.

    Dây thần kinh sọ não nào thuộc nhóm hỗn hợp?

    • A.

      I, II và VIII

    • B.

      III, IV, VI, XI và XII

    • C.

      V, VII, IX và X

    • D.

      IV, VI, VII và XI

  17. Q 17.

    Dây thần kinh khứu giác I bắt nguồn từ cấu trúc nào?

    • A.

      Vòng mạc mắt

    • B.

      Niêm mạc khứu giác ở tầng mũi trên

    • C.

      Hạch Corti trong ốc tai

    • D.

      Cơ nhai

  18. Q 18.

    Dây thần kinh thị giác II phát xuất từ đâu?

    • A.

      Vòng mạc mắt

    • B.

      Niêm mạc mũi trên

    • C.

      Tiền đình

    • D.

      Cơ lưỡi

  19. Q 19.

    Hai cơ nào sau đây không được dây vận nhãn chung III chi phối?

    • A.

      Cơ thẳng trên và cơ chéo trên

    • B.

      Cơ chéo lớn và cơ thẳng ngoài

    • C.

      Cơ chéo trên và cơ thẳng ngoài

    • D.

      Cơ thẳng trên, cơ thẳng dưới và cơ chéo lớn

  20. Q 20.

    Dây cảm động IV chi phối cơ nào?

    • A.

      Cơ thẳng ngoài

    • B.

      Cơ thẳng trên

    • C.

      Cơ thẳng dưới

    • D.

      Cơ chéo trên

  21. Q 21.

    Dây vận nhãn ngoài VI có chức năng chính là gì?

    • A.

      Vận động cơ thẳng ngoài nhãn cầu

    • B.

      Vận động cơ chéo trên

    • C.

      Vận động cơ thẳng dưới

    • D.

      Vận động cơ nhai

  22. Q 22.

    Ba nhánh của dây tam thoa V được gọi là gì?

    • A.

      Mắt, hàm trên và hàm dưới

    • B.

      Nhãn, thái dương và hàm

    • C.

      Quay, trụ và giữa

    • D.

      Tĩnh, thái dương và gian

  23. Q 23.

    Chức năng vận động đặc trưng của dây tam thoa V là gì?

    • A.

      Vận động các cơ nhai

    • B.

      Vận động các cơ bám da mặt

    • C.

      Vận động cơ lưỡi

    • D.

      Vận động cơ thanh quản

  24. Q 24.

    Dây tam thoa V tiếp nhận cảm giác chủ yếu ở vùng nào?

    • A.

      Da mặt sau vành tai

    • B.

      Mặt sau cổ

    • C.

      Da mặt và các phần sâu của mặt

    • D.

      Hai phần ba trước lưỡi

  25. Q 25.

    Dây thần kinh mặt VII vận động chủ yếu nhóm cơ nào?

    • A.

      Cơ nhai

    • B.

      Cơ hầu

    • C.

      Cơ lưỡi

    • D.

      Cơ bám da ở mặt và cổ

  26. Q 26.

    Dây thần kinh nào tiếp nhận vị giác của hai phần ba trước lưỡi?

    • A.

      Dây thiệt-hầu IX

    • B.

      Dây mặt VII

    • C.

      Dây hạ thiệt XII

    • D.

      Dây phế-vị X

  27. Q 27.

    Vị giác và cảm giác của một phần ba sau lưỡi được dây nào tiếp nhận?

    • A.

      Dây thiệt-hầu IX

    • B.

      Dây mặt VII

    • C.

      Dây hàm dưới thuộc dây V

    • D.

      Dây thăng bằng-thính giác VIII

  28. Q 28.

    Dây phế-vị X có vai trò vận động chủ yếu đối với cơ nào?

    • A.

      Cơ nhai

    • B.

      Cơ bám da mặt

    • C.

      Cơ hầu và cơ thanh quản

    • D.

      Cơ lưỡi

  29. Q 29.

    Dây thần kinh quặt ngược vận động cơ nào?

    • A.

      Cơ nhai

    • B.

      Cơ hầu

    • C.

      Cơ môi

    • D.

      Cơ thanh quản

  30. Q 30.

    Dây thăng bằng-thính giác VIII gồm hai thành phần bắt nguồn từ đâu?

    • A.

      Niêm mạc mũi và vòng mạc

    • B.

      Ốc tai và tiền đình

    • C.

      Cơ nhai và cơ lưỡi

    • D.

      Thanh hầu và thanh quản

  31. Q 31.

    Dây thần kinh gai XI có hai rễ xuất phát từ đâu?

    • A.

      Rễ tủy sống C4–C5 và rễ từ hành não

    • B.

      Rễ tủy sống T1–T2 và rễ từ tiểu não

    • C.

      Rễ L2–L4 và rễ từ tủy sống thắt lưng

    • D.

      Hai rễ đều phát sinh từ vòng mạc

  32. Q 32.

    Dây thần kinh nào vận động chủ yếu các cơ lưỡi?

    • A.

      Dây thiệt-hầu IX

    • B.

      Dây phế-vị X

    • C.

      Dây hạ thiệt XII

    • D.

      Dây tam thoa V

  33. Q 33.

    Các dây thần kinh sọ não nào được nêu là đường đi của hệ phó giao cảm?

    • A.

      I, II và V

    • B.

      IV, VI và VIII

    • C.

      VII, IX và XI

    • D.

      III, VII, IX và X

  34. Q 34.

    Sau khi tách dây thần kinh quặt ngược, phần dây phế-vị X còn lại có đặc điểm nào?

    • A.

      Chỉ còn sợi phó giao cảm phân bố ở cổ, ngực và bụng

    • B.

      Chỉ còn sợi vận động cho cơ nhai

    • C.

      Chỉ còn chức năng cảm giác vị giác lưỡi

    • D.

      Trở thành dây cảm giác thị giác

  35. Q 35.

    Khi một dây thần kinh bị đứt hoàn toàn, cơ do dây đó chi phối thường xuất hiện tình trạng nào?

    • A.

      Cứng và co rút tức thì

    • B.

      Tăng trương lực mạnh

    • C.

      Liệt cứng

    • D.

      Liệt mềm

  36. Q 36.

    Phản xạ gân tại vùng được dây thần kinh tổn thương chi phối thường biến đổi thế nào?

    • A.

      Mất phản xạ

    • B.

      Tăng rõ rệt

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Chỉ giảm ở cơ đối kháng

  37. Q 37.

    Trương lực cơ trong vùng bị mất dây thần kinh thường thay đổi ra sao?

    • A.

      Tăng rõ rệt

    • B.

      Không đổi

    • C.

      Giảm

    • D.

      Tăng chỉ ở cơ đối kháng

  38. Q 38.

    Sau thời gian tổn thương, vùng da mất cảm giác thường có biểu hiện nào?

    • A.

      Đỏ hồng và nóng

    • B.

      Xanh và lạnh

    • C.

      Đỏ và đầy mủ

    • D.

      Vàng và ấm

  39. Q 39.

    Tổn thương thành phần giao cảm của dây thần kinh ảnh hưởng đến bài tiết mồ hôi như thế nào?

    • A.

      Tăng mạnh

    • B.

      Không thay đổi

    • C.

      Chỉ giảm ở vùng lưng

    • D.

      Giảm hoặc mất

  40. Q 40.

    Rối loạn dinh dưỡng sau tổn thương thần kinh thường làm da và phụ kiện thay đổi ra sao?

    • A.

      Da mỏng, nhẵn, bóng; lông và móng khô, dễ gãy

    • B.

      Da dày, nhám và móng dày hơn bình thường

    • C.

      Da ẩm và mồ hôi tăng

    • D.

      Lông phát triển nhanh hơn

  41. Q 41.

    Nếu nhiều cơ phối hợp tạo thành một cử động và tất cả đều do cùng một dây thần kinh chi phối, cử động sẽ ra sao khi dây bị đứt?

    • A.

      Mất hoàn toàn

    • B.

      Chỉ giảm một nửa

    • C.

      Chỉ yếu nếu một phần cơ bị liệt

    • D.

      Không thay đổi vì còn phản xạ gân

  42. Q 42.

    Cảm giác nông ở vùng chi phối bị ảnh hưởng thế nào khi dây thần kinh tổn thương?

    • A.

      Không thay đổi

    • B.

      Bị rối loạn hoặc mất

    • C.

      Tăng cường

    • D.

      Chỉ mất ở các cơ

  43. Q 43.

    Nếu tình trạng liệt kéo dài, cơ bị mất dây thần kinh có thể trải qua thay đổi nào cuối cùng?

    • A.

      Phì đại nhanh

    • B.

      Chuyển thành cơ trơn

    • C.

      Tự phục hồi hoàn toàn

    • D.

      Cơ teo, co rút và thớ cơ được thay bằng mô sợi

  44. Q 44.

    Vì sao liệt cơ lâu ngày có thể dẫn đến biến dạng tư thế và hình dáng?

    • A.

      Vì co kéo của các cơ đối kháng không cân bằng làm khớp lệch

    • B.

      Vì cơ liệt trở nên lớn hơn bình thường

    • C.

      Vì xương tiếp tục dài ra nhanh

    • D.

      Vì dây thần kinh bị đứt làm khớp tự động lỏng

  45. Q 45.

    Những cơ chế nào có thể gây tổn thương dây thần kinh ngoại biên?

    • A.

      Chỉ do nhiễm trùng toàn thân

    • B.

      Chỉ do thiếu vitamin B1

    • C.

      Rách, chèn ép, kéo giãn hoặc tổn thương trực tiếp do sang chấn

    • D.

      Chỉ do sử dụng cơ quá nhiều

  46. Q 46.

    Các rễ tạo nên đám rối thần kinh cánh tay lấy nguồn từ những dây nào?

    • A.

      C1 đến C4

    • B.

      C5 đến C8

    • C.

      C5 đến T1

    • D.

      T2 đến T6

  47. Q 47.

    Thân trên của đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi những rễ nào?

    • A.

      C6 và C7

    • B.

      C5 và C6

    • C.

      C7 và C8

    • D.

      C8 và T1

  48. Q 48.

    Rễ nào đi một mình tạo thành thân giữa của đám rối thần kinh cánh tay?

    • A.

      C5

    • B.

      C6

    • C.

      C8

    • D.

      C7

  49. Q 49.

    Thân dưới của đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi rễ nào?

    • A.

      C8 và T1

    • B.

      C5 và C6

    • C.

      C7 một mình

    • D.

      T1 và T2

  50. Q 50.

    Mô tả nào về các bó của đám rối thần kinh cánh tay là chính xác?

    • A.

      Ba nhánh trước tạo bó sau

    • B.

      Nhánh trước của thân dưới đi một mình tạo bó trong

    • C.

      Nhánh trước của thân trên và thân giữa tạo bó ngoài

    • D.

      Nhánh trước của thân trên một mình tạo bó ngoài

  51. Q 51.

    Bó sau của đám rối thần kinh cánh tay cho ra những dây thần kinh nào?

    • A.

      Dây trụ, dây giữa và dây ngực trong

    • B.

      Dây cơ-bì, dây ngực ngoài và dây nách

    • C.

      Dây quay, dây giữa và dây cơ-bì

    • D.

      Dây quay, dây nách và các nhánh dưới vai

  52. Q 52.

    Bó ngoài của đám rối thần kinh cánh tay tách ra những dây thần kinh chủ yếu nào?

    • A.

      Dây ngực ngoài và dây cơ-bì

    • B.

      Dây ngực trong và dây trụ

    • C.

      Dây nách và dây quay

    • D.

      Dây giữa và dây cơ-bì

  53. Q 53.

    Bó trong của đám rối thần kinh cánh tay tách ra dây nào tạo thành đường đi chính của dây thần kinh trụ?

    • A.

      Dây quay

    • B.

      Dây trụ

    • C.

      Dây cơ-bì

    • D.

      Dây nách

  54. Q 54.

    Dây thần kinh giữa được hình thành từ nguồn nào trong đám rối cánh tay?

    • A.

      Chỉ từ bó sau

    • B.

      Chỉ từ bó trong

    • C.

      Từ các nhánh kết hợp của bó trong và bó ngoài

    • D.

      Từ toàn bộ ba bó

  55. Q 55.

    Dây thần kinh ngực dài xuất phát từ các rễ nào và chi phối cơ nào?

    • A.

      C8–T1, cơ ngực lớn

    • B.

      C5–C7, cơ răng trước

    • C.

      C5–C7, cơ tròn lớn

    • D.

      T1–T2, cơ cơ-bì

  56. Q 56.

    Dây thần kinh trên vai xuất phát từ cấu trúc nào của đám rối cánh tay?

    • A.

      Thân dưới

    • B.

      Bó trong

    • C.

      Bó sau

    • D.

      Thân trên

  57. Q 57.

    Liệt kiểu Erb-Duchenne thường liên quan đến tổn thương rễ nào?

    • A.

      C7 và C8

    • B.

      C8 và T1

    • C.

      C5 và C6

    • D.

      T1 và T2

  58. Q 58.

    Tư thế đặc trưng của cánh tay trong liệt Erb-Duchenne là gì?

    • A.

      Cánh tay buông thõng, khép và xoay trong, cẳng tay quay sấp

    • B.

      Cánh tay dang cao, khuỷu duỗi và cẳng tay quay ngửa

    • C.

      Cánh tay khép, khuỷu gập và bàn tay vuốt

    • D.

      Cánh tay rủ, khuỷu gập và ngón cái khép

  59. Q 59.

    Trong liệt Erb-Duchenne, cảm giác thường mất ở vùng nào?

    • A.

      Mặt ngoài cẳng tay và mu bàn tay

    • B.

      Mặt trong cẳng tay và nửa trong bàn tay

    • C.

      Mặt ngoài cánh tay

    • D.

      Mặt sau đùi

  60. Q 60.

    Liệt kiểu Klumpke thường do tổn thương phần nào của đám rối cánh tay?

    • A.

      Thân trên

    • B.

      Thân dưới

    • C.

      Bó ngoài

    • D.

      Bó sau

  61. Q 61.

    Tổ hợp triệu chứng nào phù hợp với liệt kiểu Klumpke?

    • A.

      Liệt cơ nhai, cơ lưỡi và mất cảm giác mặt

    • B.

      Mất cảm giác mặt ngoài cánh tay và không thể gập khuỷu

    • C.

      Yếu cơ gập ngón và cơ giun, kèm mất cảm giác bờ trong cẳng tay và bàn tay

    • D.

      Bàn tay rủ hoàn toàn và mất khả năng duỗi cổ tay

  62. Q 62.

    Dây thần kinh nách chi phối vận động cho cơ nào?

    • A.

      Cơ denta và cơ tròn nhỏ

    • B.

      Cơ tam đầu và cơ cánh tay-quay

    • C.

      Cơ gấp cổ tay trụ và nửa trong cơ gập sâu

    • D.

      Cơ giun ngoài và cơ đối chiếu ngón cái

  63. Q 63.

    Khi dây thần kinh nách bị tổn thương, khả năng dang cánh tay thay đổi ra sao?

    • A.

      Mất hoàn toàn khả năng dang cánh tay

    • B.

      Không thể dang chủ động vượt quá khoảng 30°

    • C.

      Dang cánh tay tăng mạnh

    • D.

      Chỉ gập và duỗi vai bị ảnh hưởng, không ảnh hưởng dang

  64. Q 64.

    Dây thần kinh cơ-bì chi phối vận động cho các cơ nào?

    • A.

      Cơ tam đầu và cơ khuỷu

    • B.

      Cơ tròn lớn và cơ lưng rộng

    • C.

      Cơ ngực lớn và cơ ngực nhỏ

    • D.

      Cơ nhị đầu và cơ cánh tay

  65. Q 65.

    Tổn thương dây thần kinh cơ-bì gây ra hậu quả vận động nào?

    • A.

      Mất hoàn toàn khả năng gập khuỷu

    • B.

      Không ảnh hưởng động tác ngửa cẳng tay

    • C.

      Gập khuỷu yếu nhưng không mất hoàn toàn, ngửa cẳng tay cũng yếu

    • D.

      Mất hoàn toàn khả năng duỗi khuỷu

  66. Q 66.

    Nhóm cơ nào sau đây do dây thần kinh quay chi phối?

    • A.

      Cơ tam đầu, cơ cánh tay-quay và nhóm cơ duỗi cổ tay, ngón

    • B.

      Cơ nhị đầu và cơ cánh tay

    • C.

      Cơ gấp cổ tay trụ và nửa trong cơ gập sâu

    • D.

      Cơ giun trong và cơ khép ngón cái

  67. Q 67.

    Cảm giác ở vùng nào chủ yếu do nhánh cảm giác của dây thần kinh quay cung cấp?

    • A.

      Mặt gan tay nửa trong

    • B.

      Một vùng nhỏ ở mặt mu tay phía ngoài

    • C.

      Mặt lòng ngón trỏ và ngón giữa

    • D.

      Mặt trước đùi

  68. Q 68.

    Tổn thương dây thần kinh quay thường gây dấu hiệu bàn tay nào?

    • A.

      Bàn tay vuốt

    • B.

      Bàn tay khỉ

    • C.

      Bàn tay rủ

    • D.

      Bàn tay nắm không đóng

  69. Q 69.

    Vì sao trong liệt thần kinh quay, các khớp bàn-đốt vẫn có thể ở tư thế duỗi?

    • A.

      Vì các cơ giun vẫn hoạt động bình thường

    • B.

      Vì dây trụ thay thế chức năng dây quay

    • C.

      Vì bàn tay gập kéo căng thụ động các gân duỗi

    • D.

      Vì khớp bàn-đốt không có cơ điều khiển

  70. Q 70.

    Nếu dây thần kinh quay bị tổn thương tại rãnh quay của thân cánh tay, cơ tam đầu còn hoạt động không?

    • A.

      Còn, vì nhánh chi phối cơ tam đầu tách ra trước vị trí tổn thương

    • B.

      Không, vì cơ tam đầu hoàn toàn phụ thuộc dây quay tại rãnh quay

    • C.

      Không, vì cơ tam đầu chỉ được dây trụ chi phối

    • D.

      Còn, vì cơ tam đầu không có dây thần kinh chi phối

  71. Q 71.

    Dây thần kinh giữa đi qua cấu trúc nào ở cổ tay để vào bàn tay?

    • A.

      Ống cổ tay

    • B.

      Ống cổ tay không có dây chằng

    • C.

      Giữa hai đầu cơ gấp cổ tay quay

    • D.

      Dưới dây chằng giữ gân gập

  72. Q 72.

    Dây thần kinh giữa chi phối các cơ phần trước cẳng tay, trừ những cơ nào?

    • A.

      Cơ gập cổ tay trụ và nửa ngoài cơ gập sâu các ngón

    • B.

      Cơ gấp cổ tay trụ và nửa trong cơ gập sâu các ngón

    • C.

      Cơ tam đầu và cơ cánh tay-quay

    • D.

      Cơ denta và cơ tròn nhỏ

  73. Q 73.

    Dây thần kinh giữa cung cấp cảm giác cho vùng nào ở bàn tay?

    • A.

      Một nửa ngoài lòng bàn tay, mặt lòng ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa và nửa ngoài ngón nhẫn

    • B.

      Toàn bộ lòng bàn tay và cả mặt lưng các ngón

    • C.

      Nửa trong lòng bàn tay và mặt lòng ngón út

    • D.

      Mặt ngoài cẳng tay và mu bàn tay

  74. Q 74.

    Trong liệt dây giữa tại cổ tay, cơ nào ở mô cái thường vẫn hoạt động?

    • A.

      Cơ dang ngắn ngón cái

    • B.

      Cơ đối chiếu ngón cái

    • C.

      Cơ khép ngón cái

    • D.

      Cơ giun ngoài

  75. Q 75.

    Hậu quả đặc trưng của liệt dây giữa tại cổ tay đối với ngón cái là gì?

    • A.

      Ngón cái bị xoay ngoài và duỗi tối đa

    • B.

      Mô cái teo, ngón cái khép và không thể đối chiếu với các ngón khác

    • C.

      Ngón cái duỗi tốt nhưng không thể khép

    • D.

      Mô cái không thay đổi và mọi chức năng được bảo tồn

  76. Q 76.

    Nếu dây giữa bị tổn thương ở cổ tay, cơ gập dài ngón cái còn hoạt động không?

    • A.

      Không, vì cơ này chỉ nhận sợi từ dây trụ

    • B.

      Không, vì nhánh chi phối nằm sau vị trí tổn thương

    • C.

      Có, nhưng chỉ một phần

    • D.

      Có, vì nhánh chi phối đã tách ra ở cẳng tay

  77. Q 77.

    Nếu dây thần kinh giữa bị cắt ở phía trên khuỷu, cơ gập dài ngón cái bị ảnh hưởng ra sao?

    • A.

      Bị liệt

    • B.

      Không bị ảnh hưởng

    • C.

      Chỉ yếu nhẹ, không thể liệt

    • D.

      Chuyển sang do dây trụ chi phối

  78. Q 78.

    Trong liệt dây giữa ở phía trên khuỷu, khả năng gập các khớp của ngón trỏ và ngón giữa thay đổi ra sao?

    • A.

      Mất gập ở mọi khớp

    • B.

      Mất gập ở khớp bàn-đốt nhưng khớp liên đốt còn nguyên

    • C.

      Không thể gập khớp liên đốt, nhưng khớp bàn-đốt vẫn gập được yếu

    • D.

      Mọi cử động gập ngón hoàn toàn bình thường

  79. Q 79.

    Dây thần kinh trụ chi phối vận động cho cơ nào ở cẳng tay?

    • A.

      Toàn bộ cơ duỗi cổ tay và ngón

    • B.

      Cơ gấp cổ tay trụ và nửa trong cơ gập sâu các ngón

    • C.

      Cơ gập cổ tay quay và cơ gập chung nông

    • D.

      Cơ nhị đầu và cơ cánh tay

  80. Q 80.

    Phân bố cảm giác của dây thần kinh trụ ở bàn tay được mô tả chính xác như thế nào?

    • A.

      Mặt mu và mặt gan tay ở một nửa trong, kéo dài qua giữa ngón nhẫn

    • B.

      Mặt lòng ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa

    • C.

      Mặt ngoài cẳng tay và một vùng mu tay

    • D.

      Toàn bộ mặt lưng bàn tay

  81. Q 81.

    Biến dạng bàn tay vuốt là dấu hiệu của tổn thương dây thần kinh nào?

    • A.

      Dây quay

    • B.

      Dây giữa

    • C.

      Dây trụ

    • D.

      Dây cơ-bì

  82. Q 82.

    Nếu dây thần kinh trụ bị tổn thương tại cổ tay, cơ gấp cổ tay trụ còn hoạt động không?

    • A.

      Không, cơ này bị liệt hoàn toàn

    • B.

      Có, nhưng chỉ một phần

    • C.

      Không, vì dây trụ không có nhánh cơ tại cẳng tay

    • D.

      Có, vì tổn thương xảy ra sau nơi chi phối cơ

  83. Q 83.

    Tổn thương dây trụ ở khuỷu gây teo ở nhóm cơ nào?

    • A.

      Cơ giun ngoài và cơ đối chiếu ngón cái

    • B.

      Cơ giun trong và các cơ ngắn của ngón út

    • C.

      Cơ denta và cơ tròn nhỏ

    • D.

      Cơ tam đầu và cơ cánh tay-quay

  84. Q 84.

    Hai phát biểu nào phân biệt đúng cảm giác của dây quay và dây trụ ở bàn tay?

    • A.

      Dây quay cung cấp cảm giác mặt ngoài cẳng tay và một vùng mu tay; dây trụ cung cấp cảm giác mặt gan tay nửa trong

    • B.

      Dây quay cung cấp cảm giác mặt lòng ngón giữa; dây trụ cung cấp cảm giác mu ngón út

    • C.

      Dây quay và dây trụ đều cung cấp cảm giác cho toàn bộ mặt lưng bàn tay

    • D.

      Dây quay cung cấp cảm giác nửa trong lòng bàn tay; dây trụ cung cấp cảm giác mặt ngoài cẳng tay

  85. Q 85.

    Đám rối thần kinh thắt lưng nằm ở đâu?

    • A.

      Trong cơ thắt lưng lớn ở thành sau bụng

    • B.

      Trong hố nách

    • C.

      Trước xương cùng giữa các cơ tháp

    • D.

      Dưới dây chằng giữ gân gập ở cổ tay

  86. Q 86.

    Dây thần kinh đùi chi phối vận động cho những cơ nào?

    • A.

      Cơ tam đầu đùi và cơ bịt

    • B.

      Cơ khép đùi và cơ cơ-bì

    • C.

      Cơ giun ngoài và cơ đối chiếu ngón cái

    • D.

      Cơ lược, cơ may và cơ tứ đầu đùi

  87. Q 87.

    Dây thần kinh đùi cung cấp cảm giác cho vùng nào?

    • A.

      Da mặt trước đùi

    • B.

      Da mặt sau cẳng chân

    • C.

      Da mặt ngoài cẳng chân

    • D.

      Da mặt trong đùi

  88. Q 88.

    Nhánh dài nhất của dây thần kinh đùi là dây nào và chi phối cảm giác vùng nào?

    • A.

      Dây mác sâu, mặt ngoài cẳng chân

    • B.

      Dây hiển trong, da mặt trong cẳng chân và bàn chân

    • C.

      Dây chày, mặt sau cẳng chân

    • D.

      Dây bịt, da mặt trong đùi

  89. Q 89.

    Tổn thương dây thần kinh đùi gây hậu quả vận động chủ yếu nào?

    • A.

      Liệt cơ khép đùi

    • B.

      Liệt hoàn toàn các cơ bàn chân

    • C.

      Khớp gối yếu, duỗi gối bị liệt hoặc rất yếu

    • D.

      Mất khả năng gập bàn chân

  90. Q 90.

    Dây thần kinh bịt chi phối những cơ và vùng cảm giác nào?

    • A.

      Cơ tứ đầu đùi và da mặt trước đùi

    • B.

      Cơ tam đầu đùi và da mặt sau đùi

    • C.

      Cơ nhai và da mặt

    • D.

      Nhóm cơ khép đùi và da mặt trong đùi

  91. Q 91.

    Đám rối thần kinh cùng có nguồn gốc từ các rễ nào?

    • A.

      Các rễ L4 đến S4

    • B.

      Các rễ C5 đến T1

    • C.

      Các rễ L1 đến L4

    • D.

      Các rễ S1 đến S5

  92. Q 92.

    Dây thần kinh nào là dây thần kinh lớn nhất trong cơ thể?

    • A.

      Dây thần kinh đùi

    • B.

      Dây thần kinh tọa

    • C.

      Dây thần kinh trụ

    • D.

      Dây thần kinh mác chung

  93. Q 93.

    Dây thần kinh tọa kết thúc bằng cách tách thành hai dây nào?

    • A.

      Dây đùi và dây bịt

    • B.

      Dây mác sâu và dây mác nông

    • C.

      Dây chày và dây mác chung

    • D.

      Dây mông trên và dây mông dưới

  94. Q 94.

    Dây thần kinh mông trên chi phối những cơ nào?

    • A.

      Cơ mông lớn

    • B.

      Cơ mông vừa và cơ mông nhỏ

    • C.

      Cơ tứ đầu đùi và cơ may

    • D.

      Cơ khép đùi và cơ cơ-bì

  95. Q 95.

    Tổn thương dây thần kinh mông trên gây yếu cử động nào?

    • A.

      Dang đùi

    • B.

      Gập đùi

    • C.

      Duỗi đùi bằng cơ mông lớn

    • D.

      Gập cổ tay

  96. Q 96.

    Dây thần kinh mông dưới chủ yếu vận động cơ nào?

    • A.

      Cơ mông vừa

    • B.

      Cơ căng mạc rộng

    • C.

      Cơ mông lớn

    • D.

      Cơ tứ đầu đùi

  97. Q 97.

    Hậu quả nổi bật của tổn thương dây thần kinh mông dưới là gì?

    • A.

      Không thể đứng dậy từ ghế mà không dùng tay

    • B.

      Không thể duỗi đùi và khó giữ thăng bằng khi đi

    • C.

      Mất hoàn toàn khả năng dang đùi

    • D.

      Mất cảm giác ở mặt sau đùi

  98. Q 98.

    Nếu dây thần kinh tọa bị cắt ở đùi, vùng nào vẫn giữ được cảm giác?

    • A.

      Mặt sau cẳng chân

    • B.

      Mặt ngoài cẳng chân

    • C.

      Lòng bàn chân

    • D.

      Mặt trong cẳng chân và bàn chân

  99. Q 99.

    Tổn thương dây thần kinh mác chung gây ra tổ hợp triệu chứng nào?

    • A.

      Mất gập lưng và nghiêng ngoài bàn chân, bàn chân rủ

    • B.

      Mất gập lòng bàn chân và cảm giác lòng bàn chân

    • C.

      Mất hoàn toàn khả năng gập lưng nhưng nghiêng ngoài còn nguyên

    • D.

      Chỉ mất cảm giác, không có liệt cơ

  100. Q 100.

    Hậu quả đáng chú ý nhất của tổn thương dây thần kinh chày là gì?

    • A.

      Mất khả năng gập lưng bàn chân

    • B.

      Mất khả năng nghiêng ngoài bàn chân

    • C.

      Gập lòng bàn chân bị mất, đi lại khó và nguy cơ tổn thương lòng bàn chân do mất cảm giác

    • D.

      Mất hoàn toàn khả năng duỗi gối

Answers and explanations are in mode.