Bài kiểm tra đánh giá: Các thì trong tiếng Anh (English…

Tất cả đề
Tiếng Anh Languages

Bài kiểm tra đánh giá: Các thì trong tiếng Anh (English Tenses)

22 câu
35 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tiếng Anh
Kỳ thi
Languages
Số câu
22 câu
Thời gian
35 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (22 câu)

  1. Câu 1.

    Listen! The teacher ___ the new lesson to us.

    • A.

      explains

    • B.

      is explaining

    • C.

      has explained

    • D.

      explained

  2. Câu 2.

    The sun ___ in the East.

    • A.

      rise

    • B.

      rises

    • C.

      is rising

    • D.

      has risen

  3. Câu 3.

    They ___ to the cinema very often.

    • A.

      don't go

    • B.

      doesn't go

    • C.

      aren't going

    • D.

      haven't gone

  4. Câu 4.

    Be quiet! The baby ___ in the next room.

    • A.

      sleeps

    • B.

      is sleeping

    • C.

      has slept

    • D.

      slept

  5. Câu 5.

    My father usually ___ coffee in the morning, but today he ___ tea.

    • A.

      drinks / is drinking

    • B.

      is drinking / drinks

    • C.

      drinks / drinks

    • D.

      is drinking / is drinking

  6. Câu 6.

    Water ___ at 100 degrees Celsius.

    • A.

      boil

    • B.

      boils

    • C.

      is boiling

    • D.

      has boiled

  7. Câu 7.

    I ___ that movie three times.

    • A.

      have seen

    • B.

      see

    • C.

      am seeing

    • D.

      have been seeing

  8. Câu 8.

    She ___ her homework yet.

    • A.

      didn't finish

    • B.

      hasn't finished

    • C.

      doesn't finish

    • D.

      isn't finishing

  9. Câu 9.

    They ___ in this house for 20 years.

    • A.

      live

    • B.

      are living

    • C.

      have lived

    • D.

      lived

  10. Câu 10.

    We ___ strictly since last week to lose weight.

    • A.

      have dieted

    • B.

      have been dieting

    • C.

      diet

    • D.

      are dieting

  11. Câu 11.

    He ___ his key. He can't get into the house now.

    • A.

      has lost

    • B.

      loses

    • C.

      is losing

    • D.

      has been losing

  12. Câu 12.

    When I arrived at the party, everyone ___ already ___.

    • A.

      has / left

    • B.

      had / left

    • C.

      was / leaving

    • D.

      did / leave

  13. Câu 13.

    While I ___ dinner, the phone ___.

    • A.

      cooked / rang

    • B.

      was cooking / rang

    • C.

      was cooking / was ringing

    • D.

      cooked / was ringing

  14. Câu 14.

    They ___ their homework before they watched TV.

    • A.

      finished

    • B.

      had finished

    • C.

      have finished

    • D.

      were finishing

  15. Câu 15.

    Look at those dark clouds! It ___ rain soon.

    • A.

      will

    • B.

      is going to

    • C.

      is

    • D.

      shall

  16. Câu 16.

    I think Vietnam ___ the World Cup one day.

    • A.

      wins

    • B.

      is winning

    • C.

      will win

    • D.

      won

  17. Câu 17.

    The film ___ at 7 p.m. according to the schedule.

    • A.

      starts

    • B.

      start

    • C.

      started

    • D.

      has started

  18. Câu 18.

    By the time you come back, I ___ the work.

    • A.

      will finish

    • B.

      will have finished

    • C.

      finish

    • D.

      am finishing

  19. Câu 19.

    Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc: While I ___ (walk) home yesterday, I ___ (meet) an old friend.

  20. Câu 20.

    Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc: He ___ (never / be) to Japan before, but he ___ (go) there twice last year.

  21. Câu 21.

    Viết một đoạn văn ngắn (5-7 câu) miêu tả thói quen hằng ngày của em. Trong đoạn văn phải sử dụng ít nhất 3 câu ở thì hiện tại đơn (present simple) và 2 câu ở thì hiện tại tiếp diễn (present continuous), chỉ rõ dấu hiệu nhận biết (trạng từ chỉ tần suất hoặc từ gợi ý như now, at the moment...).

  22. Câu 22.

    Phân biệt thì quá khứ đơn (past simple) và thì hiện tại hoàn thành (present perfect): nêu rõ sự khác nhau về ý nghĩa, dấu hiệu nhận biết và công thức. Minh họa bằng 2-3 cặp câu tự đặt (mỗi cặp gồm một câu dùng quá khứ đơn và một câu dùng hiện tại hoàn thành cùng chủ đề) và giải thích ngắn gọn vì sao dùng thì đó.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Tiếng Anh tương tự