Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 - Những vấn đề cơ bản về Nhà nước và Pháp luật
Exam info
- Subject
- Pháp luật đại cương
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 40 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Nhà nước ra đời khi xã hội nguyên thủy tan rổ và xã hội phân chia thành:
- A.
Các dân tộc khác nhau
- B.
Các giai cấp đối kháng
- C.
Các tầng lớp nghề nghiệp
- D.
Các tổ chức tôn giáo
- A.
- Q 2.
Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự ra đời của nhà nước là:
- A.
Sự xuất hiện của chữ viết
- B.
Sự phân hóa giàu nghèo và mâu thuẫn giai cấp
- C.
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
- D.
Sự gia tăng dân số
- A.
- Q 3.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất của nhà nước là bản chất:
- A.
Toàn dân
- B.
Giai cấp - công cụ thống trị của giai cấp cầm quyền
- C.
Tôn giáo
- D.
Dân tộc
- A.
- Q 4.
Đặc trưng cơ bản để phân biệt nhà nước với các tổ chức xã hội khác là:
- A.
Có dân cư và lãnh thổ riêng
- B.
Có chủ quyền quốc gia và bộ máy cưỡng chế
- C.
Có ngôn ngữ và văn hóa chung
- D.
Có lực lượng quân sự mạnh nhất
- A.
- Q 5.
Hình thức nhà nước được xem xét trên mấy mặt?
- A.
1 mặt
- B.
2 mặt
- C.
3 mặt (hình thức chính thể, hình thức cấu trúc, chế độ chính trị)
- D.
4 mặt
- A.
- Q 6.
Hình thức chính thể nhà nước bao gồm:
- A.
Quân chủ và Cộng hòa
- B.
Đơn nhất và Liên bang
- C.
Tư sản và Xã hội chủ nghĩa
- D.
Trung ương tập quyền và phân quyền
- A.
- Q 7.
Cơ quan nhà nước là bộ phận của bộ máy nhà nước, có nhiệm vụ:
- A.
Tư vấn cho nhân dân
- B.
Thực hiện một phần quyền lực nhà nước
- C.
Kinh doanh thương mại
- D.
Tổ chức các hoạt động từ thiện
- A.
- Q 8.
Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung, có tính bắt buộc, do ...... ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
- A.
Các tổ chức xã hội
- B.
Cá nhân có uy tín
- C.
Nhà nước
- D.
Cộng đồng dân cư
- A.
- Q 9.
Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản của pháp luật?
- A.
Tính quy phạm phổ biến
- B.
Tính bắt buộc
- C.
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
- D.
Tính tự nguyện
- A.
- Q 10.
Theo quan điểm Mác - Lênin, pháp luật do giai cấp cầm quyền ban hành nhằm bảo vệ lợi ích của:
- A.
Toàn xã hội
- B.
Giai cấp cầm quyền
- C.
Tất cả mọi người
- D.
Chỉ người giàu
- A.
- Q 11.
Vai trò quan trọng nhất của pháp luật đối với xã hội là:
- A.
Thay thế hoàn toàn đạo đức
- B.
Điều chỉnh các quan hệ xã hội
- C.
Là công cụ kiếm lời cho nhà nước
- D.
Là phương tiện trấn áp duy nhất
- A.
- Q 12.
Pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội bằng cách:
- A.
Để mọi người tự giải quyết
- B.
Quy định quyền, nghĩa vụ của các chủ thể
- C.
Phụ thuộc vào tập quán địa phương
- D.
Dựa trên ý chí cá nhân
- A.
- Q 13.
Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được:
- A.
Đạo đức điều chỉnh
- B.
Tập quán điều chỉnh
- C.
Pháp luật điều chỉnh
- D.
Tôn giáo điều chỉnh
- A.
- Q 14.
Chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm:
- A.
Cá nhân và tổ chức (trong đó có nhà nước)
- B.
Chỉ có cá nhân
- C.
Chỉ có cơ quan nhà nước
- D.
Chỉ có tổ chức quốc tế
- A.
- Q 15.
Thành phần (cấu thành) của một vi phạm pháp luật bao gồm:
- A.
Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể và khách thể
- B.
Chỉ cần có hành vi trái pháp luật
- C.
Chỉ cần có ý thức trái pháp luật
- D.
Chỉ cần gây ra thiệt hại vật chất
- A.
- Q 16.
Hiến pháp hiện hành của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua năm:
- A.
1980
- B.
1992
- C.
2013
- D.
2020
- A.
- Q 17.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'Nhà nước là tổ chức ...... có phạm vi toàn xã hội, có ...... riêng, có hệ thống cơ quan thực hiện quyền lực nhà nước.'
- Q 18.
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống: 'Ba đặc trưng cơ bản của pháp luật gồm: tính quy phạm phổ biến, tính bắt buộc và tính ......'
- Q 19.
Trình bày khái niệm, bản chất và 3 đặc trưng cơ bản của pháp luật theo quan điểm Mác - Lênin. Nội dung gồm: (1) Khái niệm pháp luật; (2) Bản chất giai cấp của pháp luật; (3) Giải thích 3 đặc trưng: tính quy phạm phổ biến, tính bắt buộc, tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
- Q 20.
Phân tích vai trò của pháp luật đối với đời sống xã hội. Lấy ví dụ minh họa cho từng vai trò.
Answers and explanations are in mode.
Similar Pháp luật đại cương exams
Đề kiểm tra: Luật Dân sự, Luật Tố tụng dân sự và Phòng, chống tham nhũng
20 Q
Đề kiểm tra Luật hành chính, Luật tố tụng hành chính, Luật hình sự và Luật tố tụng hình sự
20 Q
Đề thi Pháp luật đại cương - Chương 7 & 8
20 Q
Đề thi kiểm tra Chương 5 và Chương 6 - Pháp luật đại cương
20 Q
Đề kiểm tra Pháp luật đại cương - 20 câu trắc nghiệm
20 Q
Đề thi Pháp luật đại cương - Chương 1-4
80 Q
Your form
11 people have taken this exam