Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 Tổng quan về Hệ thống thông tin kế toán

20 câu
50 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Hệ thống thông tin kế toán
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
50 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Một hệ thống được hiểu là gì?

    • A.

      Một tập hợp các phần tử có mối quan hệ tương tác, ràng buộc lẫn nhau và cùng hướng tới mục tiêu chung.

    • B.

      Một nhóm các phần tử tồn tại độc lập, không có mối liên hệ với nhau.

    • C.

      Một bộ phận đơn lẻ trong quy trình sản xuất của doanh nghiệp.

    • D.

      Một tập hợp chứng từ, sổ sách kế toán trong doanh nghiệp.

  2. Câu 2.

    Quá trình xử lý trong một hệ thống thông tin là gì?

    • A.

      Việc thu thập dữ liệu từ môi trường bên ngoài.

    • B.

      Việc biến đổi dữ liệu đầu vào thành thông tin có ý nghĩa ở đầu ra.

    • C.

      Việc lưu trữ dữ liệu thô trên các phương tiện vật lý.

    • D.

      Việc truyền dữ liệu đến người dùng cuối.

  3. Câu 3.

    Hệ thống thông tin kế toán (HTTTKT) là hệ thống dùng để:

    • A.

      Lập kế hoạch sản xuất, tổ chức kho hàng.

    • B.

      Thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp thông tin kế toán phục vụ quản lý và ra quyết định.

    • C.

      Quản lý quan hệ khách hàng và chăm sóc sau bán hàng.

    • D.

      Quản lý nguồn nhân lực và tính lương.

  4. Câu 4.

    Mục tiêu nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của hệ thống thông tin kế toán?

    • A.

      Thu thập dữ liệu kinh tế, tài chính phát sinh trong doanh nghiệp.

    • B.

      Xử lý dữ liệu và cung cấp thông tin hữu ích cho các đối tượng sử dụng.

    • C.

      Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp.

    • D.

      Kiểm soát nội bộ và bảo vệ tài sản của doanh nghiệp.

  5. Câu 5.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần cơ bản của hệ thống thông tin kế toán?

    • A.

      Con người.

    • B.

      Quy trình và dữ liệu.

    • C.

      Phần mềm và hạ tầng công nghệ thông tin.

    • D.

      Chiến lược marketing.

  6. Câu 6.

    Theo mức độ ứng dụng công nghệ thông tin, HTTTKT được phân loại thành:

    • A.

      HTTTKT thủ công và HTTTKT có sự trợ giúp của máy tính.

    • B.

      HTTTKT tập trung và HTTTKT phân tán.

    • C.

      HTTTKT tài chính và HTTTKT quản trị.

    • D.

      HTTTKT đơn lẻ và HTTTKT tích hợp.

  7. Câu 7.

    Theo mô hình chuỗi giá trị của Porter, hoạt động kế toán - tài chính trong doanh nghiệp thuộc nhóm hoạt động nào?

    • A.

      Hoạt động cơ sở (hoạt động chính).

    • B.

      Hoạt động hỗ trợ.

    • C.

      Hoạt động logistics đầu vào.

    • D.

      Hoạt động bán hàng và marketing.

  8. Câu 8.

    Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của hệ thống thông tin kế toán trong doanh nghiệp?

    • A.

      Hỗ trợ nhà quản lý ra quyết định.

    • B.

      Cung cấp thông tin cho các đối tượng bên ngoài như cơ quan thuế, nhà đầu tư.

    • C.

      Thực hiện các chiến dịch quảng cáo, khuyến mãi.

    • D.

      Tăng cường kiểm soát nội bộ và bảo vệ tài sản.

  9. Câu 9.

    Đặc điểm của mô hình xử lý dữ liệu theo lô (batch processing) là:

    • A.

      Các giao dịch được xử lý ngay lập tức khi phát sinh.

    • B.

      Các giao dịch được tập hợp thành từng nhóm và xử lý định kỳ.

    • C.

      Dữ liệu chỉ được xử lý trên giấy tờ.

    • D.

      Dữ liệu không bao giờ được lưu trữ.

  10. Câu 10.

    Trong mô hình xử lý trực tuyến (online processing), các giao dịch được xử lý:

    • A.

      Sau một thời gian nhất định.

    • B.

      Cuối kỳ kế toán.

    • C.

      Ngay khi phát sinh, mang tính thời gian thực.

    • D.

      Chỉ khi có yêu cầu kiểm toán.

  11. Câu 11.

    Nhược điểm phổ biến của mô hình quản lý dữ liệu theo tập tin truyền thống là:

    • A.

      Dữ liệu dùng chung cho nhiều ứng dụng, ít dư thừa.

    • B.

      Dữ liệu bị dư thừa, không nhất quán và phụ thuộc vào chương trình ứng dụng.

    • C.

      Dữ liệu được tập trung và bảo mật cao.

    • D.

      Dữ liệu không cần kiểm soát truy cập.

  12. Câu 12.

    Ưu điểm nổi bật của việc quản lý dữ liệu bằng hệ quản trị cơ sở dữ liệu so với mô hình tập tin truyền thống là gì?

    • A.

      Giảm dư thừa dữ liệu, đảm bảo tính nhất quán và dùng chung dữ liệu.

    • B.

      Không cần tổ chức lưu trữ dữ liệu.

    • C.

      Chi phí đầu tư ban đầu thấp và không cần bảo trì.

    • D.

      Dữ liệu không cần phân quyền truy cập.

  13. Câu 13.

    Trong hệ thống thông tin kế toán, kế toán viên có vai trò:

    • A.

      Chỉ nhập dữ liệu và in báo cáo.

    • B.

      Tham gia sử dụng, vận hành, kiểm soát và góp phần thiết kế, phát triển hệ thống.

    • C.

      Chịu trách nhiệm duy nhất về toàn bộ phần cứng máy tính.

    • D.

      Không cần hiểu biết về quy trình nghiệp vụ.

  14. Câu 14.

    Thứ tự đúng các giai đoạn trong chu kỳ phát triển hệ thống thông tin kế toán là:

    • A.

      Khảo sát và lập kế hoạch → Phân tích hệ thống → Thiết kế → Triển khai → Vận hành và bảo trì.

    • B.

      Phân tích hệ thống → Khảo sát → Thiết kế → Vận hành → Triển khai.

    • C.

      Thiết kế → Khảo sát → Phân tích → Triển khai → Bảo trì.

    • D.

      Vận hành → Khảo sát → Thiết kế → Phân tích → Triển khai.

  15. Câu 15.

    Tác động chủ yếu của nền kinh tế số đến hệ thống thông tin kế toán là:

    • A.

      Đòi hỏi số hóa, tự động hóa, tích hợp dữ liệu và áp dụng các công nghệ mới.

    • B.

      Làm giảm vai trò của thông tin kế toán trong quản lý.

    • C.

      Thay thế hoàn toàn kế toán viên bằng máy móc.

    • D.

      Loại bỏ yêu cầu kiểm soát nội bộ trong doanh nghiệp.

  16. Câu 16.

    Đặc trưng nào sau đây đúng với hệ thống thông tin kế toán trong nền kinh tế số?

    • A.

      Chỉ xử lý dữ liệu trên chứng từ giấy.

    • B.

      Kết nối, chia sẻ dữ liệu theo thời gian thực, sử dụng điện toán đám mây và phân tích dữ liệu lớn.

    • C.

      Hoạt động độc lập, không chia sẻ dữ liệu với hệ thống khác.

    • D.

      Không cần quan tâm đến an ninh mạng.

  17. Câu 17.

    Điền từ/cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: "Hệ thống thông tin kế toán gồm sáu yếu tố cơ bản: con người, quy trình, dữ liệu, phần mềm, ______ và kiểm soát nội bộ."

  18. Câu 18.

    Kể tên hai mô hình tổ chức xử lý dữ liệu phổ biến được trình bày trong Chương 1 và nêu ngắn gọn sự khác biệt chính giữa chúng.

  19. Câu 19.

    Phân tích các yếu tố cấu thành hệ thống thông tin kế toán và cho biết vì sao kiểm soát nội bộ là một yếu tố quan trọng trong HTTTKT.

  20. Câu 20.

    Trình bày tác động của nền kinh tế số đến hệ thống thông tin kế toán và nêu các đặc trưng cơ bản của HTTTKT trong nền kinh tế số. Theo bạn, kế toán viên cần bổ sung những kỹ năng gì để thích ứng?

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .