Bài kiểm tra đánh giá: Chương 2 – Nitrogen – Sulfur

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Hóa học lớp 10
Kỳ thi
High school
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Khí nào sau đây có mùi khai, tan nhiều trong nước tạo dung dịch có tính bazơ?

    • A.

      N2

    • B.

      NH3

    • C.

      NO2

    • D.

      H2S

  2. Câu 2.

    Trong tự nhiên, nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất khí nào trong khí quyển?

    • A.

      N2O

    • B.

      NO

    • C.

      N2

    • D.

      NO2

  3. Câu 3.

    Số oxi hóa của nguyên tử N trong HNO3 là bao nhiêu?

    • A.

      +3

    • B.

      +5

    • C.

      -3

    • D.

      +4

  4. Câu 4.

    Dung dịch NH3 làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu gì?

    • A.

      đỏ

    • B.

      xanh

    • C.

      hồng

    • D.

      không đổi màu

  5. Câu 5.

    Phản ứng nào sau đây thể hiện tính khử của NH3?

    • A.

      NH3 + HCl → NH4Cl

    • B.

      NH3 + H2O ⇌ NH4⁺ + OH⁻

    • C.

      4NH3 + 5O2 →(Pt, t°) 4NO + 6H2O

    • D.

      NH3 + H⁺ → NH4⁺

  6. Câu 6.

    Nhiệt phân NH4NO3 thu được khí nào sau đây?

    • A.

      N2

    • B.

      NO

    • C.

      N2O

    • D.

      NO2

  7. Câu 7.

    Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, khí sản phẩm thu được là chất nào?

    • A.

      N2

    • B.

      NO

    • C.

      N2O

    • D.

      NO2

  8. Câu 8.

    Thuốc thử dùng để nhận biết ion sulfate (SO4²⁻) trong dung dịch là dung dịch nào?

    • A.

      BaCl2

    • B.

      NaCl

    • C.

      AgNO3

    • D.

      HCl

  9. Câu 9.

    Cho SO2 tác dụng với dung dịch Br2, SO2 thể hiện tính chất gì?

    • A.

      tính oxi hóa

    • B.

      tính khử

    • C.

      tính acid

    • D.

      tính bazơ

  10. Câu 10.

    Dẫn khí H2S vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là gì?

    • A.

      Có khí không màu thoát ra

    • B.

      Xuất hiện kết tủa đen CuS

    • C.

      Xuất hiện kết tủa trắng

    • D.

      Không có hiện tượng

  11. Câu 11.

    Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, khí sinh ra là chất nào?

    • A.

      SO2

    • B.

      H2S

    • C.

      SO3

    • D.

      O2

  12. Câu 12.

    Công thức hóa học của thạch cao sống là gì?

    • A.

      CaSO4

    • B.

      CaSO4.2H2O

    • C.

      2CaSO4.H2O

    • D.

      CaSO4.H2O

  13. Câu 13.

    Để nhận biết ion nitrate (NO3⁻) trong dung dịch, có thể dùng hóa chất nào sau đây?

    • A.

      Cu và dung dịch H2SO4 loãng, đun nhẹ

    • B.

      Dung dịch CuSO4

    • C.

      Dung dịch BaCl2

    • D.

      Quỳ tím

  14. Câu 14.

    Trong phản ứng SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O, chất bị khử là chất nào?

    • A.

      SO2

    • B.

      H2S

    • C.

      S

    • D.

      H2O

  15. Câu 15.

    Trong công nghiệp, phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 thường dùng chất xúc tác nào?

    • A.

      Pt

    • B.

      Fe

    • C.

      V2O5

    • D.

      Ni

  16. Câu 16.

    Khí H2S cháy trong O2 dư tạo thành sản phẩm nào sau đây?

    • A.

      S

    • B.

      SO2

    • C.

      SO3

    • D.

      H2SO4

  17. Câu 17.

    Điền số oxi hóa còn thiếu: Trong H2SO4, số oxi hóa của nguyên tử sulfur (S) là ______.

  18. Câu 18.

    Điền từ còn thiếu: Khi cho khí NH3 tiếp xúc với giấy quỳ tím ẩm, quỳ tím chuyển sang màu ______.

  19. Câu 19.

    Viết phương trình hóa học minh họa tính oxi hóa của HNO3 đặc khi tác dụng với Cu và với C. Nêu rõ điều kiện phản ứng.

  20. Câu 20.

    Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết ba dung dịch không màu: NaNO3, Na2SO4 và NH4NO3. Viết phương trình hóa học minh họa.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .