Cơ lưu chất University

Bài kiểm tra đánh giá: Cơ lưu chất - Chương 1: Mở đầu

20 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Cơ lưu chất
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Cơ lưu chất là ngành học thuộc lĩnh vực nào sau đây?

    • A.

      Hóa học

    • B.

      Cơ học ứng dụng

    • C.

      Nhiệt học

    • D.

      Điện tử học

  2. Câu 2.

    Đối tượng nghiên cứu của Cơ lưu chất gồm:

    • A.

      Chỉ chất rắn

    • B.

      Chỉ chất lỏng

    • C.

      Chỉ chất khí

    • D.

      Chất lỏng và chất khí

  3. Câu 3.

    Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất đặc trưng của lưu chất?

    • A.

      Tính liên tục

    • B.

      Tính chảy

    • C.

      Tính đàn hồi tuyệt đối

    • D.

      Tính nhớt

  4. Câu 4.

    Các phương pháp nghiên cứu Cơ lưu chất gồm:

    • A.

      Chỉ phương pháp giải tích

    • B.

      Chỉ phương pháp thực nghiệm

    • C.

      Phương pháp giải tích và thực nghiệm

    • D.

      Phương pháp giải tích, số và thực nghiệm

  5. Câu 5.

    Đơn vị đo khối lượng riêng ρ trong hệ SI là:

    • A.

      N/m³

    • B.

      kg/m³

    • C.

      kg/m

    • D.

      N/m

  6. Câu 6.

    Trọng lượng riêng γ liên hệ với khối lượng riêng ρ bằng công thức:

    • A.

      γ = ρ / g

    • B.

      γ = ρ × g

    • C.

      γ = ρ + g

    • D.

      γ = ρ² × g

  7. Câu 7.

    Một chất lỏng có khối lượng riêng ρ = 850 kg/m³. Tỷ trọng δ của chất lỏng này là (biết ρ_nước ở 4°C = 1000 kg/m³):

    • A.

      0.085

    • B.

      0.85

    • C.

      8.5

    • D.

      85

  8. Câu 8.

    Suất đàn hồi (bulk modulus) E của lưu chất được định nghĩa bằng công thức:

    • A.

      E = dp / (dV/V)

    • B.

      E = -dp / (dV/V)

    • C.

      E = ρ × dp/dρ

    • D.

      Cả hai công thức B và C đều đúng

  9. Câu 9.

    Hệ số nén β và suất đàn hồi E có mối liên hệ:

    • A.

      β = E

    • B.

      β = 1/E

    • C.

      β = E × ρ

    • D.

      β = E²

  10. Câu 10.

    Trong phương trình trạng thái khí lý tưởng p = ρRT, ký hiệu R biểu thị:

    • A.

      Khối lượng riêng

    • B.

      Hằng số khí (phụ thuộc loại khí)

    • C.

      Nhiệt độ tuyệt đối

    • D.

      Áp suất

  11. Câu 11.

    Khi áp suất tăng Δp = 50 MPa, thể tích của nước giảm ΔV/V = 0.5%. Suất đàn hồi E của nước là bao nhiêu Pa? (Ghi kết quả dưới dạng a×10ⁿ)

  12. Câu 12.

    Định luật Newton về ma sát nhớt (cho dòng chảy tầng) có dạng:

    • A.

      τ = μ × du/dt

    • B.

      τ = μ × |du/dy|

    • C.

      τ = μ × dy/du

    • D.

      τ = μ² × du/dy

  13. Câu 13.

    Đơn vị của độ nhớt động lực học μ là:

    • A.

      m²/s

    • B.

      N/m²

    • C.

      Pa.s (hay N.s/m²)

    • D.

      N/m

  14. Câu 14.

    Hệ số nhớt động học ν được tính bằng công thức:

    • A.

      ν = μ × ρ

    • B.

      ν = μ / ρ

    • C.

      ν = ρ / μ

    • D.

      ν = μ² / ρ

  15. Câu 15.

    Một dòng chảy tầng có gradient vận tốc du/dy = 50 s⁻¹, độ nhớt động lực học μ = 0.05 Pa.s. Ứng suất cắt τ trên mặt phẳng tiếp xúc là:

    • A.

      0.025 N/m²

    • B.

      0.25 N/m²

    • C.

      2.5 N/m²

    • D.

      25 N/m²

  16. Câu 16.

    Một bể chứa 5 m³ dầu có khối lượng riêng ρ = 850 kg/m³. Khối lượng dầu trong bể là:

    • A.

      170 kg

    • B.

      850 kg

    • C.

      1700 kg

    • D.

      4250 kg

  17. Câu 17.

    Khi áp suất tăng thêm Δp = 200 MPa, thể tích của một chất lỏng giảm 1% thể tích ban đầu. Suất đàn hồi E của chất lỏng này xấp xỉ là:

    • A.

      2×10⁹ Pa

    • B.

      2×10¹⁰ Pa

    • C.

      2×10¹¹ Pa

    • D.

      2×10¹² Pa

  18. Câu 18.

    Hãy trình bày sự khác biệt về ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ nhớt của chất lỏng và chất khí. Giải thích ngắn gọn cơ chế phân tử.

  19. Câu 19.

    Một tấm phẳng có diện tích A = 4 m² trượt trên một lớp dầu mỏng (độ nhớt động lực học μ = 0.2 Pa.s, bề dày h = 4 mm) với vận tốc U = 0.4 m/s. Biết dòng chảy trong lớp dầu là dòng Couette tuyến tính.
    a) Tính gradient vận tốc du/dy trong lớp dầu.
    b) Tính ứng suất cắt τ trên bề mặt tấm.
    c) Tính lực ma sát nhớt F tác dụng lên tấm.

  20. Câu 20.

    Một bình thép kín có thể tích V_b = 0.2 m³, khi áp suất tăng thêm Δp = 100 MPa thì thể tích bình tăng 1%. Ở điều kiện chuẩn, bình chứa đầy nước với khối lượng m = 200 kg (biết ρ_nước = 1000 kg/m³ và suất đàn hồi E_n = 2.06 × 10⁹ Pa).
    a) Tính thể tích nước trong bình ở điều kiện chuẩn.
    b) Tính thể tích mới của bình khi áp suất tăng 100 MPa.
    c) Áp dụng công thức suất đàn hồi E = -V × (Δp/ΔV) để tính thể tích V cần có của nước trước khi nén để đạt Δp = 100 MPa.
    d) Tính khối lượng nước cần thêm vào bình.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .