Toán cao cấp / Giải tích University

Bài kiểm tra đánh giá: Dãy số và giới hạn

20 câu
40 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Toán cao cấp / Giải tích
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
40 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Dãy số (uₙ) được định nghĩa là gì?

    • A.

      Một tập hợp các số thực sắp xếp theo thứ tự

    • B.

      Một hàm số xác định trên tập số tự nhiên ℕ

    • C.

      Một phương trình đại số bậc n

    • D.

      Một hàm số liên tục trên ℝ

  2. Câu 2.

    Dãy số (uₙ) được gọi là hội tụ về L khi n → ∞ nếu:

    • A.

      uₙ = L với mọi n ∈ ℕ

    • B.

      Với mọi ε > 0, tồn tại N sao cho |uₙ - L| < ε với mọi n ≥ N

    • C.

      uₙ → 0 khi n → ∞

    • D.

      Dãy số có số hạng tổng quát là L

  3. Câu 3.

    Cấp số cộng có số hạng đầu u₁ = 5 và công sai d = 3. Số hạng tổng quát uₙ = ?

    • A.

      uₙ = 5 + 3(n-1)

    • B.

      uₙ = 5 + 3n

    • C.

      uₙ = 5n + 3

    • D.

      uₙ = 3 + 5(n-1)

  4. Câu 4.

    Cấp số nhân vô hạn có số hạng đầu u₁ = 2 và công bội q = 1/2. Tổng của cấp số nhân này bằng:

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      ∞

  5. Câu 5.

    Dãy số (uₙ) được gọi là bị chặn nếu:

    • A.

      uₙ > 0 với mọi n ∈ ℕ

    • B.

      Tồn tại M > 0 sao cho |uₙ| ≤ M với mọi n ∈ ℕ

    • C.

      uₙ là số nguyên với mọi n

    • D.

      uₙ < 1 với mọi n ∈ ℕ

  6. Câu 6.

    Dãy số uₙ = (-1)ⁿ có giới hạn khi n → ∞ là:

    • A.

      1

    • B.

      -1

    • C.

      0

    • D.

      Giới hạn không tồn tại

  7. Câu 7.

    Cho lim uₙ = a và lim vₙ = b (a, b hữu hạn). Khi đó lim (uₙ + vₙ) bằng:

    • A.

      ab

    • B.

      a + b

    • C.

      a - b

    • D.

      a/b

  8. Câu 8.

    Nếu xₙ ≤ yₙ ≤ zₙ với mọi n và lim xₙ = lim zₙ = L, thì theo định lý kẹp (squeeze theorem):

    • A.

      lim yₙ = L

    • B.

      lim yₙ = 2L

    • C.

      lim yₙ không tồn tại

    • D.

      Không thể kết luận về lim yₙ

  9. Câu 9.

    Giới hạn lim (sin x / x) khi x → 0 bằng:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      ∞

    • D.

      Không tồn tại

  10. Câu 10.

    Tính lim (n² + 3n) / (2n² - n + 1) khi n → ∞:

    • A.

      0

    • B.

      1/2

    • C.

      1

    • D.

      ∞

  11. Câu 11.

    Dãy số uₙ = n² + 1 là:

    • A.

      Dãy đơn điệu tăng và bị chặn trên

    • B.

      Dãy đơn điệu tăng và không bị chặn

    • C.

      Dãy đơn điệu giảm

    • D.

      Dãy hội tụ

  12. Câu 12.

    Tiêu chuẩn Cauchy phát biểu rằng: dãy số (uₙ) hội tụ khi và chỉ khi:

    • A.

      Dãy (uₙ) là đơn điệu

    • B.

      Dãy (uₙ) là bị chặn

    • C.

      Với mọi ε > 0, tồn tại N sao cho |uₙ - uₘ| < ε với mọi n, m ≥ N

    • D.

      Dãy (uₙ) có giới hạn bằng 0

  13. Câu 13.

    Tính lim (√(n² + 1) - n) khi n → ∞:

    • A.

      0

    • B.

      1/2

    • C.

      ∞

    • D.

      -1/2

  14. Câu 14.

    Giới hạn lim (1 + 1/n)ⁿ khi n → ∞ bằng:

    • A.

      1

    • B.

      e

    • C.

      ∞

    • D.

      0

  15. Câu 15.

    Tính lim (n! / nⁿ) khi n → ∞:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      e

    • D.

      ∞

  16. Câu 16.

    Tính lim (√(n + 1) - √(n - 1)) khi n → ∞:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      ∞

    • D.

      Không tồn tại

  17. Câu 17.

    Tính giới hạn: lim [(2n² + 1) / (n³ - 5n + 2)] khi n → ∞

  18. Câu 18.

    Xét sự hội tụ của dãy số uₙ = [n + (-1)ⁿ] / (2n + 1). Hãy xác định giới hạn (nếu có) của dãy số này.

  19. Câu 19.

    Phát biểu và chứng minh định lý: 'Nếu dãy số (uₙ) đơn điệu tăng và bị chặn trên thì (uₙ) hội tụ' (Định lý Weierstrass về dãy đơn điệu). Trình bày logic chặt chẽ.

  20. Câu 20.

    Trình bày phương pháp tính giới hạn lim [(1 + 2/n)ⁿ] khi n → ∞. Hãy chứng minh kết quả bằng cách sử dụng giới hạn cơ bản lim (1 + 1/n)ⁿ = e và các tính chất của hàm mũ.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .