Bài kiểm tra đánh giá: Kế toán tiền và nợ phải thu (Chương 2)

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kế toán tài chính 1
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, vốn bằng tiền của doanh nghiệp bao gồm:

    • A.

      Tiền tại quỹ, tiền đang chuyển và các khoản tiền gửi không kỳ hạn.

    • B.

      Tiền tại quỹ, tiền gửi có kỳ hạn và vàng tiền tệ.

    • C.

      Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và các khoản tương đương tiền.

    • D.

      Tiền đang chuyển, ngoại tệ và các khoản phải thu.

  2. Câu 2.

    Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi không quá bao lâu?

    • A.

      1 tháng

    • B.

      3 tháng

    • C.

      6 tháng

    • D.

      12 tháng

  3. Câu 3.

    Theo quy định, tiền được ghi nhận ban đầu theo:

    • A.

      Giá trị hiện hành

    • B.

      Giá gốc

    • C.

      Giá trị thanh toán

    • D.

      Giá trị hợp lý

  4. Câu 4.

    Tài khoản 112 dùng để theo dõi:

    • A.

      Tiền mặt tại quỹ

    • B.

      Tiền đang chuyển

    • C.

      Tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng, tổ chức khác

    • D.

      Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

  5. Câu 5.

    Khi kiểm kê phát hiện thừa tiền mặt chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi:

    • A.

      Nợ TK 111 / Có TK 138

    • B.

      Nợ TK 111 / Có TK 338

    • C.

      Nợ TK 338 / Có TK 111

    • D.

      Nợ TK 111 / Có TK 112

  6. Câu 6.

    Khi kiểm kê phát hiện thiếu tiền mặt chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi:

    • A.

      Nợ TK 111 / Có TK 138

    • B.

      Nợ TK 138 / Có TK 111

    • C.

      Nợ TK 111 / Có TK 338

    • D.

      Nợ TK 138 / Có TK 338

  7. Câu 7.

    Nghiệp vụ rút tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn về nhập quỹ tiền mặt được định khoản:

    • A.

      Nợ TK 112 / Có TK 111

    • B.

      Nợ TK 111 / Có TK 113

    • C.

      Nợ TK 113 / Có TK 112

    • D.

      Nợ TK 111 / Có TK 112

  8. Câu 8.

    Vào cuối kỳ kế toán, tiền ngoại tệ được đánh giá lại theo:

    • A.

      Tỷ giá bán của ngân hàng nơi doanh nghiệp giao dịch

    • B.

      Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại

    • C.

      Tỷ giá ghi sổ kế toán

    • D.

      Tỷ giá mua bán chuyển khoản trung bình

  9. Câu 9.

    Khoản đầu tư ngắn hạn được trình bày là các khoản tương đương tiền khi:

    • A.

      Có thời hạn thu hồi không quá 6 tháng

    • B.

      Là khoản đầu tư dài hạn

    • C.

      Đáp ứng định nghĩa tương đương tiền

    • D.

      Do doanh nghiệp nắm giữ trên 1 năm

  10. Câu 10.

    Tài khoản nào dùng để theo dõi các khoản phải thu của khách hàng phát sinh từ bán chịu?

    • A.

      TK 138

    • B.

      TK 131

    • C.

      TK 141

    • D.

      TK 136

  11. Câu 11.

    Tài khoản sử dụng để hạch toán các khoản tạm ứng cho người lao động là:

    • A.

      TK 131

    • B.

      TK 138

    • C.

      TK 141

    • D.

      TK 136

  12. Câu 12.

    Kế toán phải thu nội bộ giữa các đơn vị trực thuộc trong cùng một doanh nghiệp sử dụng tài khoản:

    • A.

      TK 136

    • B.

      TK 131

    • C.

      TK 141

    • D.

      TK 138

  13. Câu 13.

    Cơ sở lập dự phòng phải thu khó đòi là:

    • A.

      Toàn bộ các khoản phải thu

    • B.

      Số phải thu quá hạn và khả năng thu hồi

    • C.

      20% số phải thu quá hạn

    • D.

      Các khoản phải thu không có chứng từ

  14. Câu 14.

    Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác, kế toán định khoản:

    • A.

      Nợ TK 111 / Có TK 141

    • B.

      Nợ TK 138 / Có TK 111

    • C.

      Nợ TK 141 / Có TK 111

    • D.

      Nợ TK 131 / Có TK 111

  15. Câu 15.

    Trên Bảng cân đối kế toán, chỉ tiêu 'Tiền và tương đương tiền' được xếp vào:

    • A.

      Tài sản dài hạn

    • B.

      Nợ phải trả

    • C.

      Tài sản ngắn hạn

    • D.

      Vốn chủ sở hữu

  16. Câu 16.

    Theo nguyên tắc hạch toán tiền mặt, người chịu trách nhiệm quản lý và nhập, xuất quỹ tiền mặt là:

    • A.

      Kế toán trưởng

    • B.

      Thủ quỹ

    • C.

      Giám đốc doanh nghiệp

    • D.

      Người ký phiếu thu, chi

  17. Câu 17.

    Điền từ còn thiếu: Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi không quá ...... tháng, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.

  18. Câu 18.

    Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống dựa trên nghiệp vụ: Ngày 1/11/20x1, xuất quỹ 10.000 USD gửi ngân hàng kỳ hạn 3 tháng, tỷ giá mua bán chuyển khoản trung bình 26.000đ/USD. Đến ngày 31/12/20x1, tỷ giá mua bán chuyển khoản trung bình là 26.500đ/USD. Tại ngày 1/11/20x1, kế toán ghi nhận khoản tiền gửi này là (1) ......... với giá trị (2) ......... đồng. Vào ngày 31/12/20x1, trước khi lập báo cáo tài chính, khoản tiền gửi này (3) ......... và được trình bày ở mục (4) ......... với giá trị (5) ......... đồng. Gợi ý: đầu tư tài chính ngắn hạn; tương đương tiền; cần đánh giá lại; 260 triệu đồng; 265 triệu đồng.

  19. Câu 19.

    Trình bày các nguyên tắc hạch toán tiền mặt tại quỹ của doanh nghiệp theo quy định hiện hành (nêu tối thiểu 3 nguyên tắc).

  20. Câu 20.

    Trình bày cách trình bày thông tin về tiền, tương đương tiền và nợ phải thu trên Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Your form

3 people have taken this exam