Bài kiểm tra đánh giá: Khái quát về quản trị logistics trong kinh doanh
Thông tin đề
- Môn
- Quản trị logistics kinh doanh
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 40 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Thuật ngữ "Logistics" bắt nguồn từ từ nào trong tiếng Hy Lạp?
- A.
Logistikos
- B.
Logos
- C.
Logistic
- D.
Logistika
- A.
- Câu 2.
Bản chất của logistics kinh doanh hiện đại được hiểu là gì?
- A.
Quá trình tối ưu hóa vị trí, vận chuyển, dự trữ các nguồn tài nguyên của doanh nghiệp từ điểm xuất phát đến điểm tiêu dùng thông qua các hoạt động kinh tế
- B.
Hoạt động mua bán hàng hóa giữa các quốc gia
- C.
Quá trình sản xuất ra sản phẩm trong nhà máy
- D.
Quản lý nhân sự và tài chính trong doanh nghiệp
- A.
- Câu 3.
Cuốn sách nào được coi là thời điểm đánh dấu sự ra đời của ngành học logistics?
- A.
Physical distribution management (1961) của Edward Smykay & cộng sự
- B.
Supply chain management (1980)
- C.
Logistics and the Firm (1985)
- D.
Global logistics (2001)
- A.
- Câu 4.
Theo Edward Frazelle (2001), lịch sử phát triển của logistics kinh doanh trên thế giới gồm mấy giai đoạn?
- A.
3 giai đoạn
- B.
4 giai đoạn
- C.
5 giai đoạn
- D.
6 giai đoạn
- A.
- Câu 5.
Giai đoạn đầu tiên trong lịch sử phát triển logistics kinh doanh là gì?
- A.
Facility logistics
- B.
Corporate logistics
- C.
Supply chain logistics
- D.
Workplace logistics
- A.
- Câu 6.
Mục đích chính của logistics tại chỗ (Workplace logistics) là gì?
- A.
Hợp lý hóa hoạt động độc lập của một cá nhân – một cơ sở
- B.
Quản lý dòng nguyên vật liệu giữa các nhà máy
- C.
Tối ưu dòng thông tin trong chuỗi cung ứng
- D.
Mở rộng thị trường ra toàn cầu
- A.
- Câu 7.
Đặc điểm đặc trưng của logistics tại chỗ (Workplace logistics) là gì?
- A.
Tổ chức lao động của từng cá thể có khoa học
- B.
Đảm bảo đúng và đủ nguyên vật liệu cho sản xuất đại trà
- C.
Tổng chi phí logistics thấp nhất
- D.
Tối ưu hóa các dòng vận động trong chuỗi cung ứng
- A.
- Câu 8.
Dòng vận động của nguyên vật liệu giữa các xưởng là phạm vi của giai đoạn logistics nào?
- A.
Workplace logistics
- B.
Facility logistics
- C.
Corporate logistics
- D.
Supply chain logistics
- A.
- Câu 9.
Giai đoạn logistics nào đảm bảo đúng và đủ nguyên vật liệu cho sản xuất đại trà?
- A.
Workplace logistics
- B.
Facility logistics
- C.
Corporate logistics
- D.
Global logistics
- A.
- Câu 10.
Giai đoạn "Phân phối vật chất – Physical Distribution" được áp dụng vào những năm 1970 còn được gọi là gì?
- A.
Corporate logistics
- B.
Supply chain logistics
- C.
Facility logistics
- D.
Global logistics
- A.
- Câu 11.
Mục tiêu chung của logistics kinh doanh ở giai đoạn Corporate logistics là gì?
- A.
Tạo ra và duy trì chính sách dịch vụ khách hàng tốt với tổng chi phí logistics thấp
- B.
Đảm bảo cung ứng đúng và đủ nguyên vật liệu
- C.
Tổ chức lao động khoa học tại từng vị trí làm việc
- D.
Tối ưu hóa vị trí kho bãi trên toàn cầu
- A.
- Câu 12.
Supply chain logistics được áp dụng vào những năm nào?
- A.
1960
- B.
1970
- C.
1980
- D.
1990
- A.
- Câu 13.
Trong logistics chuỗi cung ứng, ba dòng liên kết chính là gì?
- A.
Dòng thông tin, dòng sản phẩm, dòng tài chính
- B.
Dòng hàng hóa, dòng dịch vụ, dòng tiền tệ
- C.
Dòng nguyên liệu, dòng thành phẩm, dòng phế liệu
- D.
Dòng mua, dòng bán, dòng trả hàng
- A.
- Câu 14.
"Dòng giao và nhận của các đơn đặt hàng, theo dõi quá trình dịch chuyển của hàng hóa và chứng từ giữa người gửi và người nhận" là đặc điểm của dòng nào?
- A.
Dòng sản phẩm
- B.
Dòng tài chính
- C.
Dòng thông tin
- D.
Dòng vật chất
- A.
- Câu 15.
So với logistics chuỗi cung ứng, logistics toàn cầu (Global logistics) có đặc điểm gì?
- A.
Phạm vi hẹp hơn, chỉ trong nội bộ một công ty
- B.
Phạm vi rộng hơn, trải rộng giữa các quốc gia và thị trường toàn cầu
- C.
Không liên quan đến vận chuyển quốc tế
- D.
Chỉ áp dụng trong lĩnh vực quân sự
- A.
- Câu 16.
Điểm khác biệt cốt lõi giữa Supply chain logistics và Corporate logistics là gì?
- A.
Corporate logistics quản lý dòng thông tin, sản phẩm, tài chính giữa các công ty; Supply chain chỉ quản lý trong nội bộ một công ty
- B.
Supply chain logistics mở rộng phối hợp dòng sản phẩm, thông tin, tài chính giữa các cơ sở thuộc nhiều công ty trong chuỗi, trong khi Corporate logistics giới hạn trong phạm vi một công ty
- C.
Cả hai đều giống nhau hoàn toàn
- D.
Supply chain logistics không bao gồm dòng tài chính
- A.
- Câu 17.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Giai đoạn ______ logistics được áp dụng vào những năm 1970 dưới tên gọi Phân phối vật chất – Physical Distribution."
- Câu 18.
Trong 3 dòng liên kết của logistics chuỗi cung ứng, dòng nào thể hiện hiệu quả kinh doanh?
- Câu 19.
Trình bày bản chất của logistics kinh doanh theo quan điểm hiện đại. Hãy giải thích vì sao logistics được coi là chìa khóa thành công của nhiều công ty và tập đoàn đa quốc gia lớn trên thế giới.
- Câu 20.
So sánh hai giai đoạn logistics tại chỗ (Workplace logistics) và logistics tại cơ sở sản xuất (Facility logistics) về phạm vi dòng vận động, mục đích chính và đặc điểm đặc trưng. Lấy ví dụ minh họa cho từng giai đoạn.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .