Tiếng Việt – Từ vựng Languages

Bài kiểm tra đánh giá: Luyện ghi từ vựng cơ bản đến nâng cao

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tiếng Việt – Từ vựng
Kỳ thi
Languages
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

    • A.

      xán lạn

    • B.

      sán lạn

    • C.

      xán nạn

    • D.

      sán nạn

  2. Câu 2.

    Từ nào trái nghĩa với từ “siêng năng”?

    • A.

      lười biếng

    • B.

      chăm chỉ

    • C.

      cần cù

    • D.

      năng nổ

  3. Câu 3.

    Từ nào viết đúng chính tả?

    • A.

      sản xuất

    • B.

      sản suất

    • C.

      xản xuất

    • D.

      xản suất

  4. Câu 4.

    Từ “nhanh nhẹn” thuộc từ loại nào?

    • A.

      Danh từ

    • B.

      Động từ

    • C.

      Tính từ

    • D.

      Đại từ

  5. Câu 5.

    Từ đồng nghĩa gần nhất với từ “học tập” là từ nào?

    • A.

      giảng dạy

    • B.

      học hỏi

    • C.

      dạy dỗ

    • D.

      đọc sách

  6. Câu 6.

    Từ nào viết đúng trong câu sau?

    • A.

      Gia đình sum họp đầm ấm.

    • B.

      Gia đình xum họp đầm ấm.

    • C.

      Gia đình sun họp đầm ấm.

    • D.

      Gia đình xun họp đầm ấm.

  7. Câu 7.

    Thành ngữ “Uống nước nhớ nguồn” có nghĩa là gì?

    • A.

      Luôn biết ơn, nhớ công ơn những người đã giúp đỡ mình.

    • B.

      Trân trọng những gì mình tự tạo ra.

    • C.

      Phải tiết kiệm nước trong cuộc sống.

    • D.

      Nhớ lại những điều không tốt đẹp trong quá khứ.

  8. Câu 8.

    Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: “Cô ấy có ___ học tập rất tốt.”

    • A.

      tinh thần

    • B.

      thể lực

    • C.

      sức khỏe

    • D.

      vật chất

  9. Câu 9.

    Từ “khôi ngô” thường dùng để miêu tả điều gì?

    • A.

      Vẻ đẹp thanh tú, khỏe mạnh của con người

    • B.

      Cảnh vật hùng vĩ

    • C.

      Đồ vật quý giá, đắt tiền

    • D.

      Tính cách hiền lành, nhân hậu

  10. Câu 10.

    Từ nào viết đúng chính tả?

    • A.

      chất phát

    • B.

      chất phác

    • C.

      chắc phác

    • D.

      chát phác

  11. Câu 11.

    Từ trái nghĩa với từ “đoàn kết” là từ nào?

    • A.

      chia rẽ

    • B.

      liên kết

    • C.

      thống nhất

    • D.

      gắn bó

  12. Câu 12.

    Trong câu “Anh ta luôn có thái độ bàng quan trước mọi việc”, từ “bàng quan” có nghĩa là gì?

    • A.

      Đứng nhìn, thờ ơ với mọi việc

    • B.

      Quan sát một cách kĩ lưỡng

    • C.

      Ở bên cạnh để giúp đỡ người khác

    • D.

      Có cái nhìn toàn diện, sâu sắc

  13. Câu 13.

    Từ nào viết đúng chính tả?

    • A.

      xung túc

    • B.

      sung túc

    • C.

      sung xúc

    • D.

      xung xúc

  14. Câu 14.

    Từ nào viết đúng chính tả?

    • A.

      chăn chở

    • B.

      trăn trở

    • C.

      trăng trở

    • D.

      chăng chở

  15. Câu 15.

    Từ Hán Việt “kiên trì” có nghĩa là gì?

    • A.

      Bền bỉ theo đuổi mục tiêu đến cùng

    • B.

      Cố chấp bảo vệ ý kiến của mình

    • C.

      Nhanh nhẹn, linh hoạt trong công việc

    • D.

      Kiên quyết xử lí người khác

  16. Câu 16.

    Từ nào viết đúng chính tả?

    • A.

      lãng mạn

    • B.

      lảng mạn

    • C.

      lãng mạng

    • D.

      lãng mản

  17. Câu 17.

    Điền từ còn thiếu vào thành ngữ: “Một con ngựa đau, ___ tàu bỏ cỏ.”

  18. Câu 18.

    Điền từ Hán Việt đồng nghĩa với “chăm chỉ, chịu khó” vào chỗ trống: “Anh ấy là người rất ___.”

  19. Câu 19.

    Viết một đoạn văn (50–80 từ) nêu cảm nghĩ của em về một người thân, trong đó có sử dụng ít nhất 5 từ ghép Hán Việt. Em hãy gạch chân các từ đó.

  20. Câu 20.

    Viết một đoạn văn (80–100 từ) về lợi ích của việc đọc sách, trong đó có sử dụng ít nhất 3 từ láy diễn tả trạng thái hoặc cảm xúc (ví dụ: say sưa, bồi hồi).

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .