Thông tin đề
- Môn
- Mạng Máy tính
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 25 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (25 câu)
- Câu 1.
Tầng mạng (Network Layer) trong mô hình OSI chịu trách nhiệm chính về chức năng nào?
- A.
Mã hóa và giải mã dữ liệu
- B.
Định tuyến và chuyển tiếp gói tin giữa các mạng khác nhau
- C.
Thiết lập và kết thúc phiên làm việc
- D.
Truy cập trực tiếp vào phương tiện truyền dẫn vật lý
- A.
- Câu 2.
Giao thức nào hoạt động chính ở tầng mạng?
- A.
TCP
- B.
HTTP
- C.
IP
- D.
FTP
- A.
- Câu 3.
Địa chỉ IPv4 có độ dài bao nhiêu bit?
- A.
16 bit
- B.
32 bit
- C.
64 bit
- D.
128 bit
- A.
- Câu 4.
Thiết bị mạng nào hoạt động chủ yếu ở tầng mạng?
- A.
Hub
- B.
Switch
- C.
Router
- D.
Repeater
- A.
- Câu 5.
Địa chỉ IPv6 có độ dài bao nhiêu bit?
- Câu 6.
Giao thức nào được sử dụng để phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC?
- A.
DNS
- B.
DHCP
- C.
ARP
- D.
ICMP
- A.
- Câu 7.
Subnet mask nào sau đây thuộc lớp C?
- A.
255.0.0.0
- B.
255.255.0.0
- C.
255.255.255.0
- D.
255.255.255.255
- A.
- Câu 8.
Tầng giao vận (Transport Layer) cung cấp hai giao thức chính là gì?
- A.
HTTP và HTTPS
- B.
TCP và UDP
- C.
IP và ICMP
- D.
FTP và SMTP
- A.
- Câu 9.
Đặc điểm nào sau đây đúng với giao thức UDP?
- A.
Đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy, có thiết lập kết nối
- B.
Không kết nối, không đảm bảo độ tin cậy, tốc độ nhanh
- C.
Chỉ hoạt động trong mạng cục bộ
- D.
Sử dụng cơ chế bắt tay ba bước
- A.
- Câu 10.
Cổng (port) mặc định của giao thức HTTP là gì?
- A.
21
- B.
23
- C.
80
- D.
110
- A.
- Câu 11.
Giao thức DNS hoạt động mặc định ở cổng nào?
- Câu 12.
Mô hình phổ biến nhất của giao thức HTTP request/response gồm mấy bước chính?
- Câu 13.
Dịch vụ DNS có chức năng chính là gì?
- A.
Cấp phát địa chỉ IP tự động cho các thiết bị
- B.
Phân giải tên miền thành địa chỉ IP
- C.
Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng
- D.
Lọc gói tin và tường lửa
- A.
- Câu 14.
Giao thức nào được sử dụng để cấp phát địa chỉ IP tự động?
- A.
DNS
- B.
DHCP
- C.
FTP
- D.
SNMP
- A.
- Câu 15.
Các bản ghi DNS loại A (A Record) dùng để làm gì?
- A.
Ánh xạ tên miền tới địa chỉ IPv4
- B.
Ánh xạ tên miền tới địa chỉ IPv6
- C.
Ánh xạ tên miền tới mail server
- D.
Ánh xạ bí danh tên miền
- A.
- Câu 16.
Dịch vụ nào cho phép truy cập và quản lý từ xa các thiết bị mạng?
- A.
Telnet/SSH
- B.
SMTP
- C.
POP3
- D.
TFTP
- A.
- Câu 17.
Sự khác biệt cơ bản giữa mạng LAN và WAN là gì?
- A.
LAN có tốc độ thấp hơn WAN
- B.
LAN phủ sóng trong phạm vi nhỏ (tòa nhà, khu vực), WAN phủ sóng địa lý rộng
- C.
LAN chỉ dùng cáp quang, WAN ch dùng cáp đồng
- D.
LAN không sử dụng giao thức TCP/IP
- A.
- Câu 18.
Topo mạng nào có điểm trung tâm (central hub) và nếu hub lỗi thì cả mạng ngừng hoạt động?
- A.
Bus
- B.
Ring
- C.
Star
- D.
Mesh
- A.
- Câu 19.
Công nghệ nào sau đây thuộc mạng WAN?
- A.
Ethernet
- B.
Wi-Fi
- C.
MPLS
- D.
Bluetooth
- A.
- Câu 20.
Mạng WLAN sử dụng chuẩn nào ph biến nhất hiện nay?
- A.
802.3
- B.
802.11
- C.
802.15
- D.
802.16
- A.
- Câu 21.
Trong cơ chế điều khiển luồng của TCP, kỹ thuật 'sliding window' cho phép làm gì?
- A.
Mã hóa gói tin trước khi truyền
- B.
Sender có thể gửi nhiều gói tin liên tiếp mà không cần chờ ACK cho từng gói, với giới hạn bởi kích thước cửa sổ
- C.
Chia dữ liệu thành nhiều đường truyền song song
- D.
Nén gói tin để giảm kích thước
- A.
- Câu 22.
Thuật toán điều khiển tắc nghẽn nào của TCP bắt đầu bằng việc tăng cửa sổ theo cấp số nhân (slow start) sau đó chuyển sang tăng tuyến tính (congestion avoidance)?
- A.
TCP Tahoe
- B.
TCP Reno
- C.
TCP Vegas
- D.
TCP BIC
- A.
- Câu 23.
Khi TCP nhận được 3 ACK trùng lặp (triple duplicate ACK), sự kiện nào xảy ra?
- A.
Kết thúc phiên truyền
- B.
Fast retransmit: gửi lại gói tin bị mất ngay lập tức mà không chờ timeout
- C.
Reset cửa sổ về 1 MSS
- D.
Tăng gấp đôi kích thước cửa sổ
- A.
- Câu 24.
Hãy trình bày chi tiết quá trình bắt tay ba bước (three-way handshake) của TCP và giải thích tại sao cần ba bước thay vì hai bước?
- Câu 25.
Phân tích vai trò của các kỹ thuật QoS (Quality of Service) trong mạng hiện đại và so sánh hai mô hình IntServ (Integrated Services) và DiffServ (Differentiated Services) về khả năng mở rộng, độ phức tạp triển khai và ứng dụng thực tế.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .