Bài kiểm tra đánh giá năng lực: Vật lí 1

20 questions
40 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lí
Exam type
University
Questions
20
Duration
40 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Đơn vị SI của độ dài là gì?

    • A.

      Centimet (cm)

    • B.

      Mét (m)

    • C.

      Kilômét (km)

    • D.

      Milimet (mm)

  2. Q 2.

    Đơn vị SI của thời gian là gì?

    • A.

      Phút

    • B.

      Giờ

    • C.

      Giây (s)

    • D.

      Mili giây

  3. Q 3.

    Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 20 m/s. Quãng đường vật đi được trong 5 giây là bao nhiêu?

    • A.

      50 m

    • B.

      100 m

    • C.

      150 m

    • D.

      200 m

  4. Q 4.

    Gia tốc được định nghĩa là gì?

    • A.

      Đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động

    • B.

      Đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi vận tốc theo thời gian

    • C.

      Đại lượng đo quãng đường đi được

    • D.

      Đại lượng đo vận tốc tức thời

  5. Q 5.

    Một vật rơi tự do từ độ cao h. Bỏ qua lực cản không khí, gia tốc của vật là:

    • A.

      0 m/s²

    • B.

      9,8 m/s² hướng xuống

    • C.

      9,8 m/s² hướng lên

    • D.

      Phụ thuộc vào khối lượng vật

  6. Q 6.

    Theo định luật I Newton, vật sẽ như thế nào khi không chịu tác dụng của lực nào?

    • A.

      Luôn đứng yên

    • B.

      Chuyển động thẳng đều hoặc đứng yên

    • C.

      Luôn chuyển động nhanh dần

    • D.

      Chuyển động với gia tốc lớn

  7. Q 7.

    Công thức nào biểu diễn định luật II Newton?

    • A.

      F = ma

    • B.

      F = mv

    • C.

      F = mgh

    • D.

      F = mv²

  8. Q 8.

    Một vật có khối lượng 2 kg chịu lực 10 N. Gia tốc của vật là:

    • A.

      2 m/s²

    • B.

      5 m/s²

    • C.

      10 m/s²

    • D.

      20 m/s²

  9. Q 9.

    Theo định luật III Newton, lực và phản lực có đặc điểm gì?

    • A.

      Cùng chiều, cùng điểm đặt

    • B.

      Ngược chiều, cùng độ lớn, đặt vào hai vật khác nhau

    • C.

      Cùng chiều, khác độ lớn

    • D.

      Luôn cân bằng nhau trên cùng một vật

  10. Q 10.

    Công của một lực được tính bằng công thức nào?

    • A.

      A = F.s (khi F cùng phương với s)

    • B.

      A = F/s

    • C.

      A = F.v

    • D.

      A = m.v

  11. Q 11.

    Một vật có khối lượng m, ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng trọng trường của vật được tính bằng:

    • A.

      W_t = mgh

    • B.

      W_t = mv²/2

    • C.

      W_t = mh

    • D.

      W_t = mgh²

  12. Q 12.

    Động năng của một vật khối lượng m chuyển động với vận tốc v được tính bằng:

    • A.

      W_đ = mv

    • B.

      W_đ = mv²/2

    • C.

      W_đ = mv²

    • D.

      W_đ = 2mv²

  13. Q 13.

    Theo định luật bảo toàn cơ năng, trong hệ cô lập không có ma sát:

    • A.

      Động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại, tổng không đổi

    • B.

      Động năng và thế năng đều tăng

    • C.

      Cơ năng luôn giảm

    • D.

      Cơ năng phụ thuộc vào thời gian

  14. Q 14.

    Đơn vị của công suất là gì?

    • A.

      Jun (J)

    • B.

      Oát (W)

    • C.

      Niuton (N)

    • D.

      Pascan (Pa)

  15. Q 15.

    Xung lượng của lực được tính bằng:

    • A.

      F.t

    • B.

      F.s

    • C.

      m.v

    • D.

      m.a

  16. Q 16.

    Định luật bảo toàn động lượng phát biểu rằng:

    • A.

      Động lượng của một vật luôn không đổi

    • B.

      Tổng động lượng của hệ cô lập được bảo toàn

    • C.

      Động lượng tỉ lệ nghịch với vận tốc

    • D.

      Động lượng bằng không khi vật đứng yên

  17. Q 17.

    Điền vào chỗ trống: Trong chuyển động tròn đều, vector vận tốc có phương ______ với bán kính quỹ đạo.

  18. Q 18.

    Một vật khối lượng 5 kg chuyển động với vận tốc 4 m/s. Tính động lượng của vật (đơn vị kg.m/s).

  19. Q 19.

    Trình bày định luật bảo toàn năng lượng và cho ví dụ minh họa trong thực tế.

  20. Q 20.

    Một xe ô tô khối lượng 1000 kg đang chuyển động với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau khi đi được 50 m. a) Tính gia tốc của xe. b) Tính lực hãm tác dụng lên xe. c) Tính thời gian từ lúc hãm đến lúc dừng.

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lí exams