Vật lý đại cương 1 University

Bài kiểm tra đánh giá năng lực: Vật lý đại cương 1

21 câu
35 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Vật lý đại cương 1
Kỳ thi
University
Số câu
21 câu
Thời gian
35 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (21 câu)

  1. Câu 1.

    Đơn vị SI của vận tốc là gì?

    • A.

      m/s²

    • B.

      m/s

    • C.

      km/h

    • D.

      cm/s

  2. Câu 2.

    Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 20 m/s. Quãng đường vật đi được trong 5 giây là bao nhiêu?

    • A.

      4 m

    • B.

      50 m

    • C.

      100 m

    • D.

      200 m

  3. Câu 3.

    Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm có đặc điểm gì?

    • A.

      Cùng phương, cùng chiều với vận tốc

    • B.

      Vuông góc với vận tốc và hướng vào tâm quỹ đạo

    • C.

      Vuông góc với vận tốc và hướng ra ngoài

    • D.

      Tiếp tuyến với quỹ đạo

  4. Câu 4.

    Theo định luật II Newton, lực tác dụng lên vật tỉ lệ thuận với đại lượng nào?

    • A.

      Vận tốc của vật

    • B.

      Gia tốc của vật

    • C.

      Tích khối lượng và gia tốc của vật

    • D.

      Năng lượng của vật

  5. Câu 5.

    Hệ số ma sát trượt giữa hai mặt tiếp xúc phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Diện tích tiếp xúc giữa hai mặt

    • B.

      Vận tốc chuyển động của vật

    • C.

      Bản chất và tình trạng của hai mặt tiếp xúc

    • D.

      Khối lượng của vật

  6. Câu 6.

    Trong một hệ kín và cô lập, đại lượng nào sau đây LUÔN được bảo toàn?

    • A.

      Động năng

    • B.

      Thế năng

    • C.

      Động lượng

    • D.

      Cơ năng

  7. Câu 7.

    Công của một lực F không đổi tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển thẳng đoạn đường s được tính bằng công thức nào (α là góc giữa F và phương dịch chuyển)?

    • A.

      A = F.s

    • B.

      A = F.s.cos(α)

    • C.

      A = F.s.sin(α)

    • D.

      A = F/s

  8. Câu 8.

    Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Bỏ qua lực cản không khí, vận tốc của vật khi chạm đất được tính bằng công thức nào?

    • A.

      v = √(2gh)

    • B.

      v = g.h

    • C.

      v = g.h.t

    • D.

      v = √(gh)

  9. Câu 9.

    Mômen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay phụ thuộc vào yếu tố nào?

    • A.

      Khối lượng và sự phân bố khối lượng đối với trục quay

    • B.

      Vận tốc góc của vật

    • C.

      Gia tốc góc của vật

    • D.

      Mômen lực tác dụng lên vật

  10. Câu 10.

    Phương trình cơ bản của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định là:

    • A.

      M = I.α

    • B.

      F = m.a

    • C.

      p = m.v

    • D.

      E_k = mv²/2

  11. Câu 11.

    Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A.

      Độ C (°C)

    • B.

      Độ F (°F)

    • C.

      Kelvin (K)

    • D.

      Atm

  12. Câu 12.

    Phương trình trạng thái của khí lý tưởng (phương trình Clapeyron-Mendeleev) có dạng:

    • A.

      PV = nRT

    • B.

      P = ρgh

    • C.

      P/T = const

    • D.

      V/T = const

  13. Câu 13.

    Đối với khí lý tưởng đơn nguyên tử, nội năng của khí chỉ phụ thuộc vào đại lượng nào?

    • A.

      Thể tích của khí

    • B.

      Áp suất của khí

    • C.

      Nhiệt độ tuyệt đối của khí

    • D.

      Quá trình biến đổi

  14. Câu 14.

    Hiệu suất của động cơ nhiệt Carnot hoạt động giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ T₁ và T₂ (T₁ > T₂) được tính bằng công thức:

    • A.

      H = 1 - T₂/T₁

    • B.

      H = T₂/T₁

    • C.

      H = 1 - T₁/T₂

    • D.

      H = (T₁ - T₂)/T₂

  15. Câu 15.

    Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng:

    • A.

      x = A.cos(ωt + φ)

    • B.

      x = A.t + B

    • C.

      x = A + B.t²

    • D.

      x = v.t

  16. Câu 16.

    Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc lò xo (treo thẳng đứng hoặc nằm ngang) được xác định bởi công thức:

    • A.

      T = 2π√(m/k)

    • B.

      T = 2π√(l/g)

    • C.

      T = 2π√(k/m)

    • D.

      T = π√(m/k)

  17. Câu 17.

    Sóng cơ học KHÔNG truyền được trong môi trường nào sau đây?

    • A.

      Chất rắn

    • B.

      Chất lỏng

    • C.

      Chất khí

    • D.

      Chân không

  18. Câu 18.

    Viết công thức tính gia tốc hướng tâm của một vật chuyển động tròn đều (v: vận tốc dài, r: bán kính quỹ đạo, ω: vận tốc góc).

  19. Câu 19.

    Phát biểu định luật Hooke về lực đàn hồi của lò xo.

  20. Câu 20.

    Phân tích nguyên lý bảo toàn năng lượng trong cơ học cổ điển. Nêu điều kiện áp dụng và lấy một ví dụ minh họa cụ thể.

  21. Câu 21.

    So sánh bốn quá trình: đẳng áp, đẳng tích, đẳng nhiệt và đoạn nhiệt trong nhiệt động lực học. Nêu rõ đặc điểm của mỗi quá trình và viết phương trình liên hệ giữa các thông số trạng thái.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .