Phân tích thiết kế hệ thống thông tin University

Bài kiểm tra đánh giá: Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

20 câu
35 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
35 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Mục tiêu chính của chuyên viên phân tích hệ thống là gì?

    • A.

      Triển khai công nghệ mới nhất

    • B.

      Tạo ra hệ thống mang lại giá trị thực sự cho tổ chức

    • C.

      Thiết kế giao diện thân thiện nhất

    • D.

      Giảm thiểu chi phí phát triển

  2. Câu 2.

    Theo tài liệu, một tỷ lệ đáng kể các dự án hệ thống thông tin thất bại vì nguyên nhân nào?

    • A.

      Kỹ thuật lập trình kém

    • B.

      Thiếu hiểu biết về nghiệp vụ và xác định sai yêu cầu

    • C.

      Không đủ ngân sách

    • D.

      Hạ tầng phần cứng yếu

  3. Câu 3.

    Trong dự án ThanhDat Ticket, hệ thống demo có giao diện đẹp nhưng thiếu chức năng nào?

    • A.

      Cổng thanh toán

    • B.

      Giữ ghế tạm thời khi khách đang thanh toán

    • C.

      Cơ sở dữ liệu

    • D.

      Xác thực người dùng

  4. Câu 4.

    Nhóm kỹ năng nào sau đây KHÔNG nằm trong sáu nhóm kỹ năng cần thiết của chuyên viên phân tích hệ thống?

    • A.

      Kỹ năng kỹ thuật

    • B.

      Kỹ năng đạo đức

    • C.

      Kỹ năng lãnh đạo

    • D.

      Kỹ năng quản lý

  5. Câu 5.

    Chuyên viên phân tích hệ thống hiểu cách kết hợp hạ tầng hiện có và công nghệ mới đang sử dụng nhóm kỹ năng nào?

    • A.

      Kỹ năng nghiệp vụ

    • B.

      Kỹ năng kỹ thuật

    • C.

      Kỹ năng phân tích

    • D.

      Kỹ năng giao tiếp

  6. Câu 6.

    Vai trò nào tập trung vào việc xác định giá trị kinh doanh và cải tiến quy trình nghiệp vụ?

    • A.

      Chuyên viên phân tích hệ thống

    • B.

      Chuyên viên phân tích nghiệp vụ

    • C.

      Chuyên viên phân tích hạ tầng

    • D.

      Quản trị dự án

  7. Câu 7.

    Vai trò nào được gọi là “tác nhân thay đổi” (change agent) trong tổ chức?

    • A.

      Chuyên viên phân tích nghiệp vụ

    • B.

      Chuyên viên phân tích hệ thống

    • C.

      Chuyên viên quản lý thay đổi

    • D.

      Quản trị dự án

  8. Câu 8.

    Vai trò nào đảm bảo người dùng được đào tạo và hỗ trợ trong quá trình triển khai hệ thống?

    • A.

      Chuyên viên phân tích hạ tầng

    • B.

      Chuyên viên phân tích hệ thống

    • C.

      Chuyên viên quản lý thay đổi

    • D.

      Chuyên viên phân tích nghiệp vụ

  9. Câu 9.

    Vai trò nào chịu trách nhiệm đảm bảo hệ thống tuân thủ các chuẩn hạ tầng CNTT của tổ chức?

    • A.

      Chuyên viên phân tích hạ tầng

    • B.

      Chuyên viên phân tích nghiệp vụ

    • C.

      Quản trị dự án

    • D.

      Chuyên viên quản lý thay đổi

  10. Câu 10.

    Theo tài liệu, SDLC gồm bốn giai đoạn cơ bản. Giai đoạn nào sau đây KHÔNG thuộc SDLC?

    • A.

      Hoạch định

    • B.

      Kiểm thử

    • C.

      Phân tích

    • D.

      Thiết kế

  11. Câu 11.

    Trong SDLC, giai đoạn nào nghiên cứu hệ thống hiện tại và xác định các yêu cầu?

    • A.

      Hoạch định

    • B.

      Phân tích

    • C.

      Thiết kế

    • D.

      Triển khai

  12. Câu 12.

    Giai đoạn nào trong SDLC xây dựng kiến trúc và đặc tả kỹ thuật cho hệ thống?

    • A.

      Hoạch định

    • B.

      Phân tích

    • C.

      Thiết kế

    • D.

      Triển khai

  13. Câu 13.

    Nhiệm vụ “quản lý con người, rủi ro và áp lực trong tình huống chưa rõ ràng” thuộc nhóm kỹ năng nào?

    • A.

      Kỹ năng phân tích

    • B.

      Kỹ năng quản lý

    • C.

      Kỹ năng kỹ thuật

    • D.

      Kỹ năng giao tiếp

  14. Câu 14.

    Vai trò nào là đầu mối liên lạc chính với các bên liên quan bên ngoài nhóm dự án?

    • A.

      Chuyên viên phân tích nghiệp vụ

    • B.

      Chuyên viên phân tích hệ thống

    • C.

      Quản trị dự án

    • D.

      Chuyên viên phân tích hạ tầng

  15. Câu 15.

    Theo tài liệu, kỹ năng đạo đức nghề nghiệp liên quan đến việc gì?

    • A.

      Trung thực và công bằng khi xử lý thông tin nhạy cảm

    • B.

      Hiểu biết về đạo đức kinh doanh

    • C.

      Tuân thủ pháp luật

    • D.

      Đảm bảo bảo mật dữ liệu

  16. Câu 16.

    SDLC được tác giả so sánh với hoạt động nào?

    • A.

      Viết tiểu thuyết

    • B.

      Xây nhà

    • C.

      Nấu ăn

    • D.

      Trồng cây

  17. Câu 17.

    Trong SDLC, giai đoạn xác định phạm vi, mục tiêu và khả năng triển khai của hệ thống là:

  18. Câu 18.

    Sáu nhóm kỹ năng của chuyên viên phân tích hệ thống gồm: kỹ thuật, nghiệp vụ, phân tích, giao tiếp, quản lý và ________________.

  19. Câu 19.

    Hãy giải thích tại sao một hệ thống được phát triển với công nghệ tiên tiến nhưng không đáp ứng nhu cầu nghiệp vụ lại được coi là thất bại. Sử dụng case study ThanhDat Ticket để minh họa.

  20. Câu 20.

    So sánh vai trò của Chuyên viên phân tích nghiệp vụ và Chuyên viên phân tích hệ thống trong một dự án. Chúng khác nhau như thế nào về trọng tâm và hoạt động chính?

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .