Thông tin đề
- Môn
- Pháp luật đại cương
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 40 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Pháp luật được hiểu là hệ thống gì?
- A.
Những quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện
- B.
Những quy tắc xử sự do tổ chức xã hội ban hành
- C.
Những chuẩn mực đạo đức được xã hội thừa nhận
- D.
Những quyết định cá biệt của cơ quan nhà nước
- A.
- Câu 2.
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của pháp luật?
- A.
Tính quy phạm phổ biến
- B.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức
- C.
Tính cưỡng chế nhà nước
- D.
Tính tự nguyện, tự giác thuần túy
- A.
- Câu 3.
Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam là?
- A.
Bộ luật
- B.
Hiến pháp
- C.
Nghị định
- D.
Thông tư
- A.
- Câu 4.
Nguồn pháp luật chủ yếu của hệ thống pháp luật Việt Nam hiện nay là?
- A.
Tập quán pháp
- B.
Tiền lệ pháp
- C.
Văn bản quy phạm pháp luật
- D.
Văn bản cá biệt
- A.
- Câu 5.
Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Hiến pháp và các văn bản luật như Bộ luật, Luật?
- A.
Chính phủ
- B.
Quốc hội
- C.
Tòa án nhân dân tối cao
- D.
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
- A.
- Câu 6.
Chủ thể của quan hệ pháp luật có thể là?
- A.
Nhà nước, tổ chức, cá nhân
- B.
Chỉ có tổ chức chính trị
- C.
Chỉ có công dân Việt Nam
- D.
Vật, tài sản, tiền
- A.
- Câu 7.
Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ thời điểm nào?
- A.
Khi đủ 18 tuổi
- B.
Khi đủ 21 tuổi
- C.
Khi người đó được sinh ra
- D.
Khi làm thủ tục đăng ký khai sinh
- A.
- Câu 8.
Người từ đủ 18 tuổi có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, trừ trường hợp nào sau đây?
- A.
Đang chấp hành án phạt tù
- B.
Bị Tòa án tuyên bố mất hoặc hạn chế năng lực hành vi
- C.
Chưa có việc làm ổn định
- D.
Đang theo học tại trường đại học
- A.
- Câu 9.
Một quy phạm pháp luật thường được cấu trúc bởi những bộ phận nào?
- A.
Giả định – quy định – chế tài
- B.
Chủ thể – khách thể – nội dung
- C.
Mặt khách quan – mặt chủ quan – chủ thể
- D.
Giả định – quy định – khách thể
- A.
- Câu 10.
Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu của vi phạm pháp luật?
- A.
Là hành vi xác định của con người
- B.
Hành vi trái quy định của pháp luật
- C.
Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
- D.
Là suy nghĩ, ý định chưa thể hiện ra bên ngoài
- A.
- Câu 11.
Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm các yếu tố nào?
- A.
Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan
- B.
Giả định, quy định, chế tài
- C.
Quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm
- D.
Hành vi, hậu quả, hình phạt
- A.
- Câu 12.
Lỗi cố ý gián tiếp là trường hợp người vi phạm?
- A.
Nhận thức được hành vi nguy hiểm, thấy trước hậu quả và mong muốn hậu quả xảy ra
- B.
Không nhận thức được hành vi nguy hiểm cho xã hội
- C.
Nhận thức được hành vi nguy hiểm, thấy trước hậu quả, không mong muốn nhưng bỏ mặc cho hậu quả xảy ra
- D.
Không thể nhận thức được tính nguy hiểm của hành vi
- A.
- Câu 13.
Trách nhiệm pháp lý được hiểu là?
- A.
Hậu quả bất lợi mà chủ thể phải gánh chịu do hành vi vi phạm pháp luật
- B.
Nghĩa vụ của công dân đối với nhà nước
- C.
Trách nhiệm đạo đức của cá nhân gây thiệt hại cho xã hội
- D.
Sự trừng phạt của dư luận xã hội đối với người sai trái
- A.
- Câu 14.
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan nào?
- A.
Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất
- B.
Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
- C.
Cơ quan xét xử cao nhất
- D.
Cơ quan kiểm sát hoạt động tư pháp cao nhất
- A.
- Câu 15.
Văn bản quy phạm pháp luật nào do Chính phủ ban hành?
- A.
Luật
- B.
Nghị quyết của Quốc hội
- C.
Nghị định
- D.
Thông tư
- A.
- Câu 16.
Chế tài của quy phạm pháp luật là bộ phận nào?
- A.
Nêu điều kiện, hoàn cảnh áp dụng quy tắc xử sự
- B.
Xác định quy tắc xử sự mà chủ thể phải tuân theo
- C.
Nêu hậu quả bất lợi khi chủ thể vi phạm pháp luật
- D.
Xác định năng lực pháp luật của chủ thể
- A.
- Câu 17.
Điền từ còn thiếu: Bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên những điều kiện, hoàn cảnh mà quy tắc xử sự được áp dụng được gọi là ______.
- Câu 18.
Điền từ còn thiếu: Bộ phận của quy phạm pháp luật xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm được gọi là ______.
- Câu 19.
Trình bày khái niệm pháp luật và phân tích ba đặc trưng cơ bản của pháp luật.
- Câu 20.
Phân tích các yếu tố cấu thành của vi phạm pháp luật; lấy ví dụ minh họa cho một loại vi phạm pháp luật cụ thể.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Pháp luật đại cương tương tự
Đề kiểm tra - Chương 5: Pháp luật hợp đồng
40 câu
Đề thi Nhập môn ngành Luật - Chương 1
20 câu
Đề thi trắc nghiệm Pháp luật đại cương - Chương I: Nhà nước và Nhà nước CHXHCN Việt Nam
20 câu
Đề thi trắc nghiệm Pháp luật đại cương - Phần Nhà nước và Pháp luật
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Pháp luật đại cương
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Pháp luật đại cương
20 câu