Bài kiểm tra đánh giá: Sản khoa – Sự phát triển của phôi và thai nhi, tính chất thai nhi và phần phụ đủ tháng
Thông tin đề
- Môn
- Sản khoa
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Quá trình thụ tinh ở người xảy ra chủ yếu tại vị trí nào sau đây?
- A.
Đoạn eo vòi tử cung
- B.
Đoạn bóng vòi tử cung
- C.
Buồng tử cung
- D.
Ống cổ tử cung
- A.
- Câu 2.
Trong đường sinh dục nữ, tinh trùng có thể sống bao lâu và noãn có khả năng thụ tinh trong bao lâu?
- A.
Tinh trùng 2 – 3 ngày; noãn khoảng 1 ngày
- B.
Tinh trùng 1 ngày; noãn 2 – 3 ngày
- C.
Tinh trùng vài giờ; noãn 5 ngày
- D.
Tinh trùng 5 – 7 ngày; noãn vài giờ
- A.
- Câu 3.
Phản ứng cực đầu của tinh trùng cần thiết cho khả năng xâm nhập vào noãn. Ion nào sau đây là yếu tố bắt buộc cho phản ứng này?
- A.
Na+
- B.
K+
- C.
Ca2+
- D.
Mg2+
- A.
- Câu 4.
Phản ứng vỏ của noãn có vai trò gì?
- A.
Kích hoạt tinh trùng di chuyển
- B.
Ngăn chặn hiện tượng đa thụ tinh
- C.
Làm tan màng trong suốt
- D.
Tạo điều kiện cho hợp tử làm tổ
- A.
- Câu 5.
Hợp tử – bằng chứng của sự thụ tinh bình thường – được xác định khi nào?
- A.
Khi noãn bắt đầu phân chia
- B.
Khi có một tiền nhân đực và một tiền nhân cái trong noãn
- C.
Khi phôi di chuyển vào buồng tử cung
- D.
Khi phôi bám vào nội mạc tử cung
- A.
- Câu 6.
Giới tính của phôi được quyết định bởi yếu tố nào?
- A.
Noãn của người mẹ
- B.
Tinh trùng mang NST X hay Y
- C.
Số lượng tinh trùng tham gia
- D.
Thời điểm rụng trứng
- A.
- Câu 7.
Kết quả quan trọng của sự thụ tinh là gì?
- A.
Tái lập bộ NST lưỡng bội (2n) của loài
- B.
Hình thành túi ối
- C.
Kích thích trứng rụng
- D.
Tạo ra phản ứng vỏ
- A.
- Câu 8.
Sau khi thụ tinh, phôi di chuyển trong vòi tử cung đến buồng tử cung mất khoảng thời gian nào?
- A.
1 – 2 ngày
- B.
3 – 4 ngày
- C.
5 – 6 ngày
- D.
7 – 8 ngày
- A.
- Câu 9.
Sự di chuyển của phôi trong vòi tử cung được hỗ trợ bởi những yếu tố nào sau đây?
- A.
Nhu động của vòi tử cung
- B.
Hoạt động của nhung mao niêm mạc vòi tử cung
- C.
Luồng dịch từ loa vòi tử cung vào buồng tử cung
- D.
Tất cả các yếu tố trên
- A.
- Câu 10.
Phôi dâu (morula) được hình thành vào khoảng ngày thứ mấy sau khi thụ tinh?
- A.
Ngày 2
- B.
Ngày 3
- C.
Ngày 4
- D.
Ngày 5
- A.
- Câu 11.
Ở giai đoạn phôi nang (ngày 5 – 6), nhóm tế bào ngoại vi nhỏ hơn sẽ tạo thành cấu trúc nào?
- A.
Cúc phôi
- B.
Lá nuôi
- C.
Hợp bào nuôi
- D.
Nguyên bào nuôi
- A.
- Câu 12.
Hiện tượng tiếp xúc đầu tiên lỏng lẻo giữa phôi nang và nội mạc tử cung được gọi là gì?
- A.
Sự kết dính
- B.
Sự áp sát
- C.
Sự xâm nhập
- D.
Sự xâm lấn
- A.
- Câu 13.
Glycoprotein xuyên màng nào sau đây đóng vai trò trung gian cho sự gắn kết của phôi bào vào biểu mô tử cung trong giai đoạn áp sát?
- A.
Integrin
- B.
Collagen type IV
- C.
MUC1
- D.
Fibronectin
- A.
- Câu 14.
Trong quá trình làm tổ, các nguyên bào nuôi bắt đầu biệt hóa thành hợp bào nuôi ở giai đoạn nào?
- A.
Sự áp sát
- B.
Sự kết dính
- C.
Sự xâm nhập
- D.
Sau khi phôi chìm hoàn toàn vào nội mạc tử cung
- A.
- Câu 15.
Đặc điểm nào sau đây đúng khi mô tả hợp bào nuôi (syncytiotrophoblast)?
- A.
Là một loại tế bào đơn nhân
- B.
Là một mô đa nhân
- C.
Là một tế bào biểu mô có lông chuyển
- D.
Là một tế bào máu của mẹ
- A.
- Câu 16.
Khi hợp bào nuôi tiếp xúc với máu mẹ và hình thành các nhung mao màng đệm, đây là bước khởi đầu của quá trình hình thành cơ quan nào?
- A.
Buồng ối
- B.
Nhau thai
- C.
Dây rốn
- D.
Túi noãn hoàng
- A.
- Câu 17.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Sự thụ tinh ở người xảy ra chủ yếu ở đoạn __________ của vòi tử cung.”
- Câu 18.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Sự làm tổ của phôi nang trong nội mạc tử cung trải qua ba hiện tượng chính: áp sát, kết dính và __________.”
- Câu 19.
Trình bày tóm tắt quá trình thụ tinh ở người và nêu các điều kiện cần thiết để thụ tinh có thể xảy ra.
- Câu 20.
Phân tích vai trò của phản ứng cực đầu và phản ứng vỏ trong quá trình thụ tinh. Giải thích vì sao hiện tượng đa thụ tinh rất hiếm xảy ra ở người.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .