Bài kiểm tra đánh giá: Thi giữa kì Python - NEU
Exam info
- Subject
- Lập trình Python
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 30 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Tên biến nào sau đây hợp lệ trong Python?
- A.
2var
- B.
_var
- C.
var-1
- D.
class
- A.
- Q 2.
Kết quả của print(type(3.14)) là gì?
- A.
<class 'int'>
- B.
<class 'float'>
- C.
<class 'str'>
- D.
<class 'double'>
- A.
- Q 3.
Toán tử nào được sử dụng để chia lấy phần nguyên trong Python?
- A.
/
- B.
//
- C.
%
- D.
**
- A.
- Q 4.
Kết quả của biểu thức 'Hello' + 'World' là gì?
- A.
'Hello World'
- B.
'HelloWorld'
- C.
HelloWorld
- D.
Lỗi
- A.
- Q 5.
Kết quả của print('Python'[1:4]) là gì?
- A.
'yth'
- B.
'ytho'
- C.
'Pyth'
- D.
'ython'
- A.
- Q 6.
Phương thức nào xóa phần tử cuối cùng của một list?
- A.
remove()
- B.
pop()
- C.
delete()
- D.
discard()
- A.
- Q 7.
Toán tử 'in' trong Python có chức năng gì?
- A.
Phép toán AND trên bit
- B.
Phép toán AND logic
- C.
Kiểm tra phần tử có thuộc tập hợp
- D.
Phép gán
- A.
- Q 8.
Kiểu dữ liệu nào sau đây là bất biến (immutable) trong Python?
- A.
list
- B.
dictionary
- C.
tuple
- D.
set
- A.
- Q 9.
Cho đoạn code sau, kết quả của x là gì?
x = [1, 2, 3] y = x y.append(4) print(x)- A.
[1, 2, 3]
- B.
[1, 2, 3, 4]
- C.
[1, 2, 3, 4, 5]
- D.
Lỗi
- A.
- Q 10.
Kết quả của print(2 ** 3 ** 2) là gì?
- A.
64
- B.
512
- C.
256
- D.
8
- A.
- Q 11.
Kết quả của đoạn code sau là gì?
for i in range(2, 10, 3): print(i, end=' ')- A.
2 5 8
- B.
2 5 8 11
- C.
2 5
- D.
2 3 4 5 6 7 8 9
- A.
- Q 12.
Cho đoạn code sau, kết quả in ra là gì?
def func(x, lst=[]): lst.append(x) return lst print(func(1)) print(func(2))- A.
[1] [2]
- B.
[1] [1, 2]
- C.
[1, 2] [1, 2]
- D.
Lỗi
- A.
- Q 13.
Kết quả của đoạn code sau là gì?
d = {'a': 1, 'b': 2} print(d.get('c', 0))- A.
None
- B.
0
- C.
Lỗi KeyError
- D.
'c'
- A.
- Q 14.
Kết quả của đoạn code sau là gì?
a = [1, 2, 3, 4, 5] print(a[1:4][1])- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
Lỗi
- A.
- Q 15.
Kết quả của đoạn code sau là gì?
x = 5 def f(): global x x = 10 f() print(x)- A.
5
- B.
10
- C.
Lỗi
- D.
None
- A.
- Q 16.
Cách nào sau đây KHÔNG hợp lệ để mở file trong Python?
- A.
open('file.txt', 'r')
- B.
open('file.txt', 'w')
- C.
open('file.txt', 'rw')
- D.
open('file.txt', 'a')
- A.
- Q 17.
Kết quả của print(list(range(5, 0, -1))) là gì?
- Q 18.
Điền vào chỗ trống để tạo list comprehension tính bình phương các số từ 0 đến 9:
squares = [___ for x in range(10)] - Q 19.
Hãy trình bày sự khác nhau giữa List và Tuple trong Python. Trong trường hợp nào nên sử dụng List và khi nào nên sử dụng Tuple? Cho ví dụ minh họa.
- Q 20.
Viết hàm Python nhận vào một danh sách các số nguyên, trả về danh sách mới chứa bình phương của các số chẵn trong danh sách đó. Ví dụ: input [1, 2, 3, 4, 5] → output [4, 16]. Yêu cầu viết code hoàn chỉnh và giải thích thuật toán.
Answers and explanations are in mode.