Bài kiểm tra đánh giá: Thống kê xã hội học

20 questions
35 min
Answer key

Exam info

Subject
Xã hội học
Exam type
University
Questions
20
Duration
35 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Thống kê xã hội học là gì?

    • A.

      Ngành khoa học nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên thông qua số liệu

    • B.

      Ngành khoa học ứng dụng các phương pháp thống kê để thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu về các hiện tượng xã hội

    • C.

      Phương pháp đếm số lượng dân số trong một quốc gia

    • D.

      Công cụ tính toán doanh thu của các doanh nghiệp

  2. Q 2.

    Biến 'trình độ học vấn' (tiểu học, trung học, đại học, sau đại học) thuộc loại thang đo nào?

    • A.

      Thang đo khoảng (interval)

    • B.

      Thang đo tỉ lệ (ratio)

    • C.

      Thang đo thứ bậc (ordinal)

    • D.

      Thang đo danh nghĩa (nominal)

  3. Q 3.

    Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính (qualitative)?

    • A.

      Tuổi của người được phỏng vấn

    • B.

      Thu nhập hàng tháng của hộ gia đình

    • C.

      Giới tính của người trả lời

    • D.

      Số năm kinh nghiệm làm việc

  4. Q 4.

    Tần suất (frequency) trong thống kê xã hội được định nghĩa là:

    • A.

      Tỷ lệ phần trăm của một giá trị trong tổng thể

    • B.

      Số lần xuất hiện của một giá trị trong tập dữ liệu

    • C.

      Giá trị trung bình của tập dữ liệu

    • D.

      Khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

  5. Q 5.

    Cho tập dữ liệu: 5, 7, 7, 8, 10, 12, 15. Số trung bình cộng (mean) của tập dữ liệu này là:

    • A.

      8

    • B.

      9

    • C.

      10

    • D.

      7

  6. Q 6.

    Trung vị (median) là gì?

    • A.

      Giá trị xuất hiện nhiều lần nhất trong tập dữ liệu

    • B.

      Giá trị chia tập dữ liệu thành hai phần bằng nhau khi sắp xếp theo thứ tự

    • C.

      Giá trị trung bình của tập dữ liệu

    • D.

      Giá trị chênh lệch giữa số lớn nhất và nhỏ nhất

  7. Q 7.

    Yếu vị (mode) của tập dữ liệu 3, 5, 7, 7, 7, 9, 11, 13 là:

    • A.

      7

    • B.

      5

    • C.

      9

    • D.

      Không có yếu vị

  8. Q 8.

    Độ lệch chuẩn (standard deviation) đo lường điều gì?

    • A.

      Sự khác biệt giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

    • B.

      Mức độ phân tán của dữ liệu quanh giá trị trung bình

    • C.

      Giá trị trung bình của dữ liệu

    • D.

      Số lượng quan sát trong tập dữ liệu

  9. Q 9.

    Phương pháp lấy mẫu nào có xác suất lấy mẫu không đều cho tất cả các phần tử trong tổng thể?

    • A.

      Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản

    • B.

      Lấy mẫu ngẫu nhiên phân tầng

    • C.

      Lấy mẫu ngẫu nhiên hệ thống

    • D.

      Lấy mẫu thuận tiện (convenience sampling)

  10. Q 10.

    Trong nghiên cứu xã hội, khi nghiên cứu về mối quan hệ giữa trình độ học vấn và thu nhập, nên sử dụng hệ số tương quan nào?

    • A.

      Hệ số tương quan Spearman

    • B.

      Hệ số tương quan Pearson

    • C.

      Hệ số tương quan phi (Phi)

    • D.

      Hệ số tương quan Kendall

  11. Q 11.

    Nếu hệ số tương quan r = -0.85, điều này cho thấy:

    • A.

      Mối quan hệ yếu và thuận chiều

    • B.

      Mối quan hệ mạnh và nghịch chiều

    • C.

      Không có mối quan hệ giữa hai biến

    • D.

      Mối quan hệ yếu và nghịch chiều

  12. Q 12.

    Kiểm định giả thuyết (hypothesis testing) có ý nghĩa thống kê khi:

    • A.

      Giá trị p < 0.05

    • B.

      Giá trị p > 0.05

    • C.

      Hệ số tương quan bằng 0

    • D.

      Cỡ mẫu lớn hơn 100

  13. Q 13.

    Kiểm định Chi-square (χ²) được sử dụng phổ biến nhất để:

    • A.

      So sánh trung bình của hai nhóm

    • B.

      Kiểm tra mối quan hệ giữa hai biến định tính (danh nghĩa)

    • C.

      Dự đoán giá trị của biến liên tục

    • D.

      Đo lường độ phân tán của dữ liệu

  14. Q 14.

    Phân tích hồi quy tuyến tính đơn (simple linear regression) có dạng:

    • A.

      Y = a + bX

    • B.

      Y = a × X

    • C.

      Y = a / X

    • D.

      Y = X² + a

  15. Q 15.

    Sai số loại I (Type I error) trong kiểm định giả thuyết là:

    • A.

      Bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 đúng

    • B.

      Chấp nhận giả thuyết H0 khi H0 sai

    • C.

      Chấp nhận giả thuyết H1 khi H1 sai

    • D.

      Bác bỏ cả H0 và H1

  16. Q 16.

    Trong nghiên cứu về tác động của giáo dục đến việc làm, phân tích phương sai (ANOVA) được sử dụng để:

    • A.

      So sánh trung bình thu nhập giữa nhiều nhóm trình độ học vấn

    • B.

      Đo lường hệ số tương quan giữa hai biến

    • C.

      Kiểm tra phân phối chuẩn của biến

    • D.

      Tính tần suất xuất hiện của giá trị

  17. Q 17.

    Điền vào chỗ trống: Trong thống kê, __________ là giá trị đo lường mức độ biến động hay sự phân tán của dữ liệu so với giá trị trung bình, được tính bằng căn bậc hai của phương sai.

  18. Q 18.

    Điền vào chỗ trống: Khi giá trị p (p-value) nhỏ hơn mức ý nghĩa α = 0.05, chúng ta có cơ sở để __________ giả thuyết không H0 trong kiểm định giả thuyết thống kê.

  19. Q 19.

    Phân tích ưu điểm và nhược điểm của phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên phân tầng (stratified random sampling) so với phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản (simple random sampling) trong nghiên cứu xã hội học. Cho ví dụ minh họa cụ thể.

  20. Q 20.

    Trình bày vai trò và ý nghĩa của thống kê xã hội học trong nghiên cứu khoa học xã hội. Phân tích cách ứng dụng phân tích tương quan và hồi quy trong việc nghiên cứu một hiện tượng xã hội cụ thể (ví dụ: mối quan hệ giữa trình độ học vấn và thu nhập, hoặc giữa đô thị hóa và tỷ lệ tội phạm).

Answers and explanations are in mode.