Bài kiểm tra đánh giá: Toán A1 - Ma trận

Tất cả đề
Toán A1

Bài kiểm tra đánh giá: Toán A1 - Ma trận

20 câu
40 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Toán A1
Số câu
20 câu
Thời gian
40 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Ma trận cấp m×n là gì?

    • A.

      Một bảng số gồm m hàng và n cột

    • B.

      Một bảng số gồm n hàng và m cột

    • C.

      Một số thực có m+n chữ số

    • D.

      Một vectơ có m+n phần tử

  2. Câu 2.

    Số phần tử của ma trận cấp 3×4 là bao nhiêu?

    • A.

      7

    • B.

      12

    • C.

      34

    • D.

      4

  3. Câu 3.

    Hai ma trận A và B được gọi là bằng nhau khi nào?

    • A.

      Cùng cấp và các phần tử tương ứng bằng nhau

    • B.

      Có cùng định thức

    • C.

      Có cùng số hàng

    • D.

      Có cùng số cột

  4. Câu 4.

    Phép cộng hai ma trận chỉ thực hiện được khi hai ma trận đó:

    • A.

      Cùng cấp

    • B.

      Cùng số hàng

    • C.

      Cùng số cột

    • D.

      Đều là ma trận vuông

  5. Câu 5.

    Cho A = [[1,2],[3,4]], B = [[2,0],[1,5]]. Ma trận A+B là:

    • A.

      [[3,2],[4,9]]

    • B.

      [[3,0],[4,9]]

    • C.

      [[3,2],[4,5]]

    • D.

      [[2,2],[3,9]]

  6. Câu 6.

    Tích A·B thực hiện được khi số cột của A bằng số hàng của B. Nếu A cấp 2×3 và B cấp 3×4 thì A·B có cấp:

    • A.

      2×4

    • B.

      3×3

    • C.

      4×2

    • D.

      2×3

  7. Câu 7.

    Ma trận chuyển vị của A = [[1,2,3],[4,5,6]] có cấp:

    • A.

      3×2

    • B.

      2×3

    • C.

      2×2

    • D.

      3×3

  8. Câu 8.

    Định thức của ma trận [[2,1],[3,4]] bằng:

    • A.

      5

    • B.

      11

    • C.

      -5

    • D.

      2

  9. Câu 9.

    Định thức của ma trận [[1,2,3],[0,4,5],[1,0,6]] bằng:

    • A.

      22

    • B.

      24

    • C.

      10

    • D.

      -22

  10. Câu 10.

    Ma trận vuông A khả nghịch khi và chỉ khi:

    • A.

      det(A) ≠ 0

    • B.

      det(A) = 0

    • C.

      A có ít nhất một phần tử khác 0

    • D.

      A là ma trận chéo

  11. Câu 11.

    Ma trận nghịch đảo của A = [[1,2],[3,4]] là:

    • A.

      [[-2,1],[3/2,-1/2]]

    • B.

      [[4,-2],[-3,1]]

    • C.

      [[-2,1],[1/2,-1/2]]

    • D.

      [[2,-1],[-3/2,1/2]]

  12. Câu 12.

    Hạng của ma trận A = [[1,2],[2,4]] là:

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      0

    • D.

      3

  13. Câu 13.

    Hệ phương trình tuyến tính Ax = b với A là ma trận vuông cấp n có nghiệm duy nhất khi:

    • A.

      rank(A) = rank([A|b]) = n

    • B.

      rank(A) < n

    • C.

      det(A) = 0

    • D.

      rank(A) ≠ rank([A|b])

  14. Câu 14.

    Hệ phương trình: x + y = 2; 2x + 2y = 4 có:

    • A.

      Vô số nghiệm

    • B.

      Nghiệm duy nhất

    • C.

      Vô nghiệm

    • D.

      Đúng hai nghiệm

  15. Câu 15.

    Các giá trị riêng của ma trận [[2,0],[0,3]] là:

    • A.

      2 và 3

    • B.

      0 và 0

    • C.

      2 và 2

    • D.

      3 và 3

  16. Câu 16.

    Cho det(A) = 2, det(B) = -3. Khi đó det(AB) bằng:

    • A.

      -6

    • B.

      6

    • C.

      -1

    • D.

      5

  17. Câu 17.

    Cho ma trận A = [[1,2],[3,4]]. Tính det(A). (Chỉ nhập số)

  18. Câu 18.

    Cho ma trận A = [[1,0],[0,2]]. Hạng của A bằng bao nhiêu? (Chỉ nhập số)

  19. Câu 19.

    Trình bày phương pháp Gauss để giải hệ phương trình tuyến tính. Áp dụng giải hệ sau:
    x + y + z = 6
    2x - y + z = 3
    x + 2y - z = 2

  20. Câu 20.

    Cho ma trận A = [[2,1],[1,2]]. Hãy tìm các giá trị riêng và vectơ riêng của A.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .