Toán cao cấp University

Bài kiểm tra đánh giá: Toán cao cấp - Số phức

20 câu
40 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Toán cao cấp
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
40 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Trên ℝ², phép nhân hai số phức (x₁, y₁) · (x₂, y₂) được định nghĩa bằng biểu thức nào sau đây?

    • A.

      (x₁x₂ + y₁y₂, x₁y₂ + x₂y₁)

    • B.

      (x₁x₂ - y₁y₂, x₁y₂ + x₂y₁)

    • C.

      (x₁x₂ - y₁y₂, x₁y₂ - x₂y₁)

    • D.

      (x₁x₂ + y₁y₂, x₁y₂ - x₂y₁)

  2. Câu 2.

    Giá trị của i² bằng bao nhiêu?

    • A.

      1

    • B.

      i

    • C.

      0

    • D.

      -1

  3. Câu 3.

    Cho số phức z = 3 - 4i. Phần thực và phần ảo của z lần lượt là:

    • A.

      Re(z) = 3 và Im(z) = -4

    • B.

      Re(z) = 3 và Im(z) = 4

    • C.

      Re(z) = -4 và Im(z) = 3

    • D.

      Re(z) = -3 và Im(z) = -4

  4. Câu 4.

    Số phức liên hợp của z = 5 + 7i là:

    • A.

      -5 + 7i

    • B.

      5 - 7i

    • C.

      -5 - 7i

    • D.

      7 - 5i

  5. Câu 5.

    Modun của số phức z = 3 - 4i là:

    • A.

      1

    • B.

      7

    • C.

      25

    • D.

      5

  6. Câu 6.

    Với z = x + iy, công thức nào sau đây ĐÚNG?

    • A.

      Re(z) = (z - z̄)/2

    • B.

      Im(z) = (z + z̄)/2

    • C.

      Re(z) = (z + z̄)/2

    • D.

      Im(z) = (z + z̄)/2i

  7. Câu 7.

    Cho z = x + iy. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

    • A.

      |z| = |z̄|

    • B.

      |z| = z + z̄

    • C.

      |z|² = z - z̄

    • D.

      |z| = -|z̄|

  8. Câu 8.

    Cho z = 2 + 3i. Giá trị z + z̄ bằng:

    • A.

      6i

    • B.

      4

    • C.

      6

    • D.

      4i

  9. Câu 9.

    Cho z₁ = 1 + i và z₂ = 1 - i. Kết quả phép chia z₁/z₂ bằng:

    • A.

      1

    • B.

      -i

    • C.

      i

    • D.

      0

  10. Câu 10.

    Số phức z = 1 + i được biểu diễn dưới dạng lượng giác là:

    • A.

      √2(cos(π/4) + i sin(π/4))

    • B.

      2(cos(π/4) + i sin(π/4))

    • C.

      √2(cos(π/3) + i sin(π/3))

    • D.

      2(cos(π/3) + i sin(π/3))

  11. Câu 11.

    Argument chính (lấy trong khoảng [-π, π)) của số phức z = -1 + i là:

    • A.

      π/4

    • B.

      -π/4

    • C.

      3π/4

    • D.

      -3π/4

  12. Câu 12.

    Theo công thức Euler, biểu thức e^(iφ) được viết lại là:

    • A.

      cos φ - i sin φ

    • B.

      cos φ + i sin φ

    • C.

      sin φ + i cos φ

    • D.

      cos φ · sin φ

  13. Câu 13.

    Cho z₁, z₂ là hai số phức bất kỳ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

    • A.

      |z₁ + z₂| = |z₁| + |z₂|

    • B.

      |z₁z₂| = |z₁| + |z₂|

    • C.

      |z₁z₂| = |z₁|²|z₂|²

    • D.

      |z₁z₂| = |z₁|·|z₂|

  14. Câu 14.

    Theo công thức Moivre, nếu z = r(cos φ + i sin φ) thì zⁿ bằng:

    • A.

      rⁿ [cos(nφ) - i sin(nφ)]

    • B.

      rⁿ [cos(nφ) + i sin(nφ)]

    • C.

      nr [cos(nφ) + i sin(nφ)]

    • D.

      rⁿ [cos φ + i sin(nφ)]

  15. Câu 15.

    Cho z₁ = 2∠(π/3) và z₂ = 3∠(π/6). Tích z₁·z₂ bằng:

    • A.

      5∠(π/2)

    • B.

      6∠(π/2)

    • C.

      6∠(π/9)

    • D.

      6∠(π/18)

  16. Câu 16.

    Số phức z ≠ 0 có bao nhiêu căn bậc n (với n ∈ ℕ*)?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      n

    • D.

      Vô hạn

  17. Câu 17.

    Cho số phức z = (2+i)/(1-i). Phần thực của z bằng bao nhiêu?

  18. Câu 18.

    Argument chính (lấy trong khoảng [0, 2π)) của số phức z = -1 - √3·i bằng bao nhiêu?

  19. Câu 19.

    a) Trình bày cách tính modun của số phức z = 3 + 4i.
    b) Tính z·z̄ và nhận xét mối liên hệ với |z|².

  20. Câu 20.

    Cho số phức z = 1 + √3·i.
    a) Viết z dưới dạng lượng giác và dạng mũ.
    b) Tính z⁴ theo công thức Moivre.
    c) Tìm tất cả căn bậc hai của z.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .