Toán Kinh Tế University

Bài kiểm tra đánh giá: Toán Kinh Tế 1 - Chương 1: Hàm Số

21 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Toán Kinh Tế
Exam type
University
Questions
21
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (21)

  1. Q 1.

    Tập hợp không chứa bất kỳ phần tử nào được gọi là gì?

    • A.

      Tập hợp rỗng

    • B.

      Tập hợp con

    • C.

      Tập hợp bằng nhau

    • D.

      Tập hợp số

  2. Q 2.

    Ký hiệu 'a ∈ A' có nghĩa là gì?

    • A.

      a là tập con của A

    • B.

      a là phần tử của A

    • C.

      a không thuộc A

    • D.

      a bằng A

  3. Q 3.

    Cho A = {1, 2, 3, 4, 5} và B = {2, 4, 6}. Tập A ∩ B là:

    • A.

      {1, 2, 3, 4, 5, 6}

    • B.

      {1, 3, 5, 6}

    • C.

      {2, 4}

    • D.

      ∅

  4. Q 4.

    Cho A = {1, 2, 3, 4} và B = {2, 4}. Mối quan hệ giữa A và B là:

    • A.

      A ⊂ B (A là tập con của B)

    • B.

      B ⊂ A (B là tập con của A)

    • C.

      A = B

    • D.

      A ∩ B = ∅

  5. Q 5.

    Cho tập X = {1, 2, 3, 4, 5} và A = {2, 4}. Phần bù của A trong X (tức X\A) là:

    • A.

      {2, 4}

    • B.

      {1, 2, 3, 4, 5}

    • C.

      {1, 3, 5}

    • D.

      {1, 2, 3}

  6. Q 6.

    Cho A = {1, 2} và B = {a, b}. Tích Descartes A × B là:

    • A.

      {(1, a), (1, b), (2, a), (2, b)}

    • B.

      {(a, 1), (b, 1), (a, 2), (b, 2)}

    • C.

      {(1, a), (2, b)}

    • D.

      {1, 2, a, b}

  7. Q 7.

    Tập hợp các số tự nhiên N được định nghĩa là:

    • A.

      {0, ±1, ±2, ...}

    • B.

      {1, 2, 3, ..., n, ...}

    • C.

      {p/q với p, q ∈ Z, q ≠ 0}

    • D.

      (-∞, +∞)

  8. Q 8.

    Khoảng nửa đóng nửa mở [2, 5) được định nghĩa là:

    • A.

      {x ∈ R | 2 < x < 5}

    • B.

      {x ∈ R | 2 ≤ x ≤ 5}

    • C.

      {x ∈ R | 2 ≤ x < 5}

    • D.

      {x ∈ R | 2 < x ≤ 5}

  9. Q 9.

    Tập hợp {x ∈ R | -3 < x ≤ 7} được viết dưới dạng khoảng là gì?

  10. Q 10.

    Với mọi số thực a, giá trị tuyệt đối |a| được định nghĩa là:

    • A.

      a nếu a ≥ 0 và -a nếu a < 0

    • B.

      a nếu a > 0 và -a nếu a ≤ 0

    • C.

      a nếu a ≤ 0 và -a nếu a > 0

    • D.

      -a với mọi a

  11. Q 11.

    Tập nghiệm của bất phương trình |x - 2| < 3 là:

    • A.

      (-1, 5)

    • B.

      [-1, 5]

    • C.

      (-∞, 5)

    • D.

      (-5, 1)

  12. Q 12.

    Mệnh đề kéo theo 'A ⇒ B' chỉ sai trong trường hợp nào?

    • A.

      A đúng và B đúng

    • B.

      A đúng và B sai

    • C.

      A sai và B đúng

    • D.

      A sai và B sai

  13. Q 13.

    Cho mệnh đề kéo theo A ⇒ B. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

      A là điều kiện cần đối với B

    • B.

      A là điều kiện đủ đối với B

    • C.

      B là điều kiện đủ đối với A

    • D.

      A và B không liên quan với nhau

  14. Q 14.

    Mệnh đề '∃n ∈ Z sao cho n + 1 = 0' có nghĩa là:

    • A.

      Với mọi số nguyên n, ta có n + 1 = 0

    • B.

      Tồn tại một số nguyên n sao cho n + 1 = 0

    • C.

      Không có số nguyên n nào thỏa n + 1 = 0

    • D.

      Mọi số nguyên đều không thỏa n + 1 = 0

  15. Q 15.

    Ánh xạ f: X → Y là một quy tắc tương ứng:

    • A.

      Mỗi phần tử y ∈ Y với nhiều phần tử x ∈ X

    • B.

      Mỗi phần tử y ∈ Y với đúng một phần tử x ∈ X

    • C.

      Mỗi phần tử x ∈ X với một và chỉ một phần tử y ∈ Y

    • D.

      Mỗi phần tử x ∈ X với ít nhất một phần tử y ∈ Y

  16. Q 16.

    Cho f: R → R là ánh xạ xác định bởi f(x) = x². Ảnh của tập A = {1, 2, 3} qua f là:

    • A.

      {1, 4, 9}

    • B.

      {2, 4, 6}

    • C.

      {1, 2, 3}

    • D.

      {-1, 0, 1}

  17. Q 17.

    Ánh xạ f: X → Y được gọi là đơn ánh (ánh xạ một-một) nếu:

    • A.

      Mọi y ∈ Y đều có ít nhất một ảnh ngược trong X

    • B.

      Mọi y ∈ Y đều có nhiều nhất một ảnh ngược trong X

    • C.

      Mọi y ∈ Y đều có đúng hai ảnh ngược trong X

    • D.

      f(x₁) = f(x₂) kéo theo x₁ ≠ x₂

  18. Q 18.

    Ánh xạ f: X → Y được gọi là song ánh nếu:

    • A.

      f chỉ là đơn ánh

    • B.

      f chỉ là toàn ánh

    • C.

      f vừa là đơn ánh vừa là toàn ánh

    • D.

      f là ánh xạ hằng (mọi x đều có cùng ảnh)

  19. Q 19.

    Hãy viết phủ định (¬A) của mệnh đề sau: 'Mọi sinh viên trong lớp đều chăm học.'

  20. Q 20.

    Hãy trình bày khái niệm ánh xạ và phân biệt các loại ánh xạ: đơn ánh, toàn ánh, song ánh. Cho ví dụ minh họa cụ thể cho mỗi loại.

  21. Q 21.

    Trong kinh tế học, hàm cầu thường được biểu diễn dưới dạng ánh xạ. Hãy: (1) Cho một ví dụ cụ thể về hàm cầu Q_d(P) trong đó P là giá và Q_d là lượng cầu; (2) Xác định tập nguồn, tập đích của hàm này; (3) Cho biết hàm cầu này thuộc loại ánh xạ nào (đơn ánh, toàn ánh hay song ánh) và giải thích ý nghĩa kinh tế.

Answers and explanations are in mode.