Thông tin đề
- Môn
- Vật Lí Đại Cương
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 40 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Một hệ quy chiếu bao gồm những thành phần nào?
- A.
Hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, đồng hồ đo thời gian và dụng cụ đo chiều dài
- B.
Chỉ hệ tọa độ gắn với vật làm mốc
- C.
Chỉ đồng hồ đo thời gian
- D.
Chỉ thước đo chiều dài
- A.
- Câu 2.
Vectơ vận tốc tức thời của chất điểm được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
- A.
Đạo hàm của vectơ vị trí theo thời gian
- B.
Đạo hàm của vectơ gia tốc theo thời gian
- C.
Tích của quãng đường đi được và thời gian chuyển động
- D.
Thương của quãng đường đi được và thời gian chuyển động
- A.
- Câu 3.
Định luật I Newton còn được gọi là gì?
- A.
Định luật quán tính
- B.
Định luật bảo toàn động lượng
- C.
Định luật bảo toàn năng lượng
- D.
Định luật vạn vật hấp dẫn
- A.
- Câu 4.
Một vật được ném xiên với vận tốc đầu v₀ hợp với phương ngang một góc α. Tại điểm cao nhất của quỹ đạo, đặc điểm của vectơ vận tốc là:
- A.
Vận tốc bằng 0
- B.
Vận tốc có phương ngang, giá trị bằng v₀.cosα
- C.
Vận tốc có phương thẳng đứng, hướng xuống
- D.
Vectơ vận tốc hợp với phương ngang góc α
- A.
- Câu 5.
Trong một hệ cô lập (hệ kín), đại lượng nào sau đây luôn được bảo toàn?
- A.
Vận tốc của từng chất điểm
- B.
Động lượng tổng hợp của hệ
- C.
Gia tốc của khối tâm
- D.
Thế năng của hệ
- A.
- Câu 6.
Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay đặc trưng cho:
- A.
Khả năng chuyển động tịnh tiến của vật
- B.
Mức quán tính (sức ì) của vật trong chuyển động quay quanh trục đó
- C.
Lực tác dụng lên vật khi quay
- D.
Năng lượng toàn phần của vật
- A.
- Câu 7.
Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc của chất điểm có đặc điểm:
- A.
Cùng chiều với vectơ vận tốc
- B.
Ngược chiều với vectơ vận tốc
- C.
Vuông góc với vectơ vận tốc và luôn hướng vào tâm quỹ đạo
- D.
Vuông góc với vectơ vận tốc và hướng ra ngoài quỹ đạo
- A.
- Câu 8.
Định lý biến thiên động năng phát biểu rằng:
- A.
Công của ngoại lực tác dụng lên vật bằng độ biến thiên động năng của vật
- B.
Công của ngoại lực bằng độ biến thiên thế năng của vật
- C.
Động năng của vật không đổi khi có ngoại lực tác dụng
- D.
Cơ năng của vật bằng công của ngoại lực
- A.
- Câu 9.
Phương trình trạng thái của khí lý tưởng (phương trình Clapeyron-Mendeleev) là:
- A.
pV = nRT
- B.
pV = const (chỉ đúng cho đẳng nhiệt)
- C.
p/T = const (chỉ đúng cho đẳng tích)
- D.
V/T = const (chỉ đúng cho đẳng áp)
- A.
- Câu 10.
Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không (theo định luật Coulomb):
- A.
Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích
- B.
Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
- C.
Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
- D.
Không phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai điện tích
- A.
- Câu 11.
Đường sức từ của từ trường là đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó có đặc điểm:
- A.
Song song với vectơ cường độ từ trường tại điểm đó
- B.
Trùng với phương và chiều của vectơ cường độ từ trường tại điểm đó
- C.
Vuông góc với vectơ cường độ từ trường tại điểm đó
- D.
Hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 45°
- A.
- Câu 12.
Theo định luật Kepler I, quỹ đạo của các hành tinh trong hệ Mặt Trời có dạng:
- A.
Đường tròn với Mặt Trời ở tâm
- B.
Đường parabol
- C.
Elip với Mặt Trời ở một trong hai tiêu điểm
- D.
Đường hyperbol
- A.
- Câu 13.
Nguyên lý I của nhiệt động lực học thực chất là phát biểu của:
- A.
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
- B.
Định luật bảo toàn động lượng
- C.
Định luật bảo toàn mômen động lượng
- D.
Định luật tăng entropi
- A.
- Câu 14.
Công của lực tĩnh điện khi dịch chuyển một điện tích q từ điểm A đến điểm B trong điện trường:
- A.
Không phụ thuộc vào đường đi mà chỉ phụ thuộc vị trí đầu và cuối
- B.
Phụ thuộc vào hình dạng đường đi giữa A và B
- C.
Luôn bằng 0
- D.
Luôn có giá trị vô hạn
- A.
- Câu 15.
Theo định luật Faraday về cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng trong một mạch kín:
- A.
Tỉ lệ thuận với từ thông qua mạch
- B.
Tỉ lệ nghịch với tốc độ biến thiên từ thông
- C.
Bằng tốc độ biến thiên từ thông qua mạch theo thời gian
- D.
Bằng âm đạo hàm từ thông qua mạch theo thời gian (e_c = -dΦ/dt)
- A.
- Câu 16.
Hằng số phóng xạ λ đặc trưng cho:
- A.
Độ bền vững cơ học của hạt nhân
- B.
Xác suất phân rã của một hạt nhân trong một đơn vị thời gian (tốc độ phân rã)
- C.
Khối lượng của hạt nhân
- D.
Điện tích của hạt nhân
- A.
- Câu 17.
Mômen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m, chiều dài l đối với trục quay đi qua trung điểm và vuông góc với thanh bằng: ___
- Câu 18.
Một vật có khối lượng 2 kg được thả rơi tự do từ độ cao 10 m xuống đất. Bỏ qua mọi sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s². Tính vận tốc của vật khi vừa chạm đất.
- Câu 19.
Trình bày nội dung định luật bảo toàn động lượng. Nêu điều kiện áp dụng định luật và cho một ví dụ minh họa cụ thể trong thực tế.
- Câu 20.
So sánh các quá trình đẳng áp, đẳng tích, đẳng nhiệt và chu trình Carnot trong nhiệt động lực học. Phân tích ý nghĩa của hiệu suất chu trình Carnot và điều kiện để chu trình Carnot có hiệu suất cực đại.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .