Bài kiểm tra Dinh dưỡng học - Bài 2, 3, 4

46 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Dinh dưỡng học
Exam type
University
Questions
46
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (46)

  1. Q 1.

    Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của trẻ em 0-5 tháng phát triển bình thường?

    • A.

      1,86 g/kg/ngày

    • B.

      1,56 g/kg/ngày

    • C.

      0,76 g/kg/ngày

    • D.

      1,66 g/kg/ngày.

  2. Q 2.

    1 gam protein “đốt cháy” trong cơ thể cung cấp bao nhiêu kcal?

    • A.

      9,3 kcal

    • B.

      9,1 kcal

    • C.

      4,3 kcal

    • D.

      4,1 kcal.

  3. Q 3.

    Vai trò dinh dưỡng của vitamin PP (B3)?

    • A.

      Bảo vệ tế bào da và niêm mạc

    • B.

      Dẫn chuyền xung động thần kinh

    • C.

      Tham gia vào quá trình chuyển hóa protein

    • D.

      Có vai trò quan trọng với chức phận thị giác.

  4. Q 4.

    Protein có vai trò dinh dưỡng?

    • A.

      Chuyển hóa của tất cả các chất dịnh dưỡng

    • B.

      Là chất sinh năng lượng

    • C.

      Duy trì chức phận thị giác

    • D.

      Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể.

  5. Q 5.

    Nhu cầu canxi đối với người trưởng thành?

    • A.

      500-600 mg/ngày

    • B.

      800-900 mg/ngày

    • C.

      600-700 mg/ngày

    • D.

      400-500 mg/ngày.

  6. Q 6.

    Thực phẩm nào sau đây giàu sắt?

    • A.

      Ngũ cốc

    • B.

      Phủ tạng động vật

    • C.

      Đường, đồ ngọt

    • D.

      Sữa và các chế phẩm.

  7. Q 7.

    Lipid có đặc điểm?

    • A.

      Lipid động vật nhiều acid béo không no hơn thực vật

    • B.

      1 gram lipid khi đốt cháy cho 4,1 kcal (protein)

    • C.

      Là nguồn năng lượng đậm đặc cho người lao động nặng

    • D.

      Lipid là dung môi giúp chuyển hóa sắt và canxi.

  8. Q 8.

    Lipid có vai trò dinh dưỡng?

    • A.

      Tham gia vận chuyển H+

    • B.

      Tăng cường hấp thu canxi

    • C.

      Tăng cường hấp thu vitamin tan trong dầu mỡ

    • D.

      Dẫn truyền xung tác thần kinh.

  9. Q 9.

    Trong khẩu phần dinh dưỡng cân đối, protein có nguồn gốc động vật trong tổng số protein nên chiếm khoảng?

    • A.

      25-30 % tổng số protein

    • B.

      30-50 % tổng số protein

    • C.

      50-70 % tổng số protein

    • D.

      60-65 % tổng số protein.

  10. Q 10.

    Vai trò dinh dưỡng của vitamin B2 ?

    • A.

      Dẫn truyền xung động thần kinh

    • B.

      Tham gia vào quá trình chuyển hóa protein

    • C.

      Bảo vệ chức phận thị giác

    • D.

      Kích thích tạo collagen của mô liên kết.

  11. Q 11.

    Vai trò của vitamin C?

    • A.

      Tăng cường hấp thu Ca++

    • B.

      Tham gia vận chuyển H+

    • C.

      Tham gia dẫn truyền xung tác thần kinh

    • D.

      Chuyển hóa Glucid.

  12. Q 12.

    Nhu cầu Canxi đối với người trưởng thành?

    • A.

      500-600 mg/ngày

    • B.

      400-500 mg/ngày

    • C.

      600-700 mg/ngày

    • D.

      800-900 mg/ngày.

  13. Q 13.

    Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành khỏe mạnh, năng lượng do lipid nên chiếm?

    • A.

      30-35%

    • B.

      25-30%

    • C.

      15-20%

    • D.

      20-25%.

  14. Q 14.

    Tính theo năng lượng trong khẩu phần, nhu cầu vitamin B1 đối với cơ thể là?

    • A.

      0,2 mg/1000 kcal

    • B.

      0,4 mg/1000 kcal

    • C.

      0,5 mg/1000 kcal

    • D.

      0,3 mg/1000 kcal.

  15. Q 15.

    Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của trẻ em 1-2 tuổi phát triển bình thường là?

    • A.

      1,62 g/kg/ngày

    • B.

      1,61 g/kg/ngày

    • C.

      1,63 g/kg/ngày

    • D.

      1,64 g/kg/ngày.

  16. Q 16.

    Thực phẩm nào sau đây giàu canxi?

    • A.

      Thịt gia súc

    • B.

      Thịt gia cầm

    • C.

      Sữa và các chế phẩm

    • D.

      Quả chín.

  17. Q 17.

    Nguy cơ bệnh lý nào do thiếu vitamin B3 trong khẩu phần ăn?

    • A.

      Beri-beri

    • B.

      Pellagra

    • C.

      Khô mất

    • D.

      Scorbut.

  18. Q 18.

    Chất dinh dưỡng nào có khả năng sinh năng lượng?

    • A.

      Lactose

    • B.

      Thiamin

    • C.

      Vitamin A

    • D.

      Riboflavin.

  19. Q 19.

    Protein có vai trò dinh dưỡng

    • A.

      Chuyển hóa của tất cả các chất dinh dưỡng

    • B.

      Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

    • C.

      Là chất sinh năng lượng

    • D.

      Duy trì chức phận thị giác

  20. Q 20.

    Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của trẻ em 1- 2 tuổi phát triển bình thường

    • A.

      1.63g/kg/ngày

    • B.

      1.62 g/kg/ngày

    • C.

      1.64 g/kg/ngày

    • D.

      1.61 g/kg/ngày

  21. Q 21.

    Lipid có vai trò dinh dưỡng quan trọng nhất đối với quá trình nào sau đây

    • A.

      Quá trình vận chuyển H+ vitamin C

    • B.

      Quá trình chuyển hóa protid

    • C.

      Quá trình chuyển hóa và hòa tan các vitamin tan trong dàu mỡ lipid

    • D.

      Quá trình tăng trưởng

  22. Q 22.

    Vai trò dinh dưỡng của vitamin B2

    • A.

      Kích thích tạo collagen của mô liên kết vitamin C

    • B.

      Bảo vệ chức năng thị giác vitamin A

    • C.

      Dẫn truyền xung động thần kinh vitamin B1

    • D.

      Tham gia vào quá trình chuyển hóa protid

  23. Q 23.

    Tính theo năng lượng khẩu phần ăn, nhu cầu vitamin B1 đối với cơ thể là?

    • A.

      0.4 mg/1000 kcal

    • B.

      0.3 mg/1000 kcal

    • C.

      0.5 mg/1000 kcal

    • D.

      0.2 mg/1000 kcal

  24. Q 24.

    Lipid có đặc điểm

    • A.

      Lipid động vật nhiều acid béo không no hơn thực vật

    • B.

      1 gam lipid khi đốt cháy cho 4,1 kcal

    • C.

      Là nguồn năng lượng đậm đực cho ngừi lao động nặng

    • D.

      Lipid là dung môi giúp chuyển hóa sắt và canxi

  25. Q 25.

    Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành khỏe mạnh, năng lượng do lipid nên chiếm ?

    • A.

      30-35%

    • B.

      25-30 %

    • C.

      20-25 %

    • D.

      15-20%

  26. Q 26.

    Năng lượng do protein cung cấp chiếm bh % tổng số năng lượng khẩu phần ăn

    • A.

      15-20%

    • B.

      20-25%

    • C.

      14-16%

    • D.

      12-14%

  27. Q 27.

    Trong khẩu phần cân đối protein có nguồn gốc động vật trong tổng số protein nên chiếm khoảng

    • A.

      50 -70%

    • B.

      25-30%

    • C.

      60-65%

    • D.

      30- 50%

  28. Q 28.

    Vai trò của vitamin C

    • A.

      Tham gia vận chuyển H+

    • B.

      Tăng cường hấp thụ canxi

    • C.

      Tham gia dẫn truyền xung tác thần kinh

    • D.

      Chuyển hóa Glucid

  29. Q 29.

    Đặc điểm của các chất dinh dưỡng có trong sữa?

    • A.

      Lipid của sữa có tỷ lệ acid béo no và chưa no hợp lý

    • B.

      Vitamin D trong sữa mẹ có hàm lượng cao nhất

    • C.

      Tỷ lệ canxi/photpho hợp lý dễ hấp thu

    • D.

      Glucid sữa là Glalactose, ngọt hơn glucose 6 lần.

  30. Q 30.

    Ngô có đặc điểm?

    • A.

      Lipid ngô tập trung ở mầm ngô, chủ yếu là acid béo no

    • B.

      Glucid của ngô có 40% là glucose nên ngô thường ngọt

    • C.

      Sử dụng ngô làm lương thực chính, kéo dài gây bệnh Beri-beri

    • D.

      Protein ngô gần như không có lysine và trytophan.

  31. Q 31.

    Đặc điểm vệ sinh của cá?

    • A.

      Cá có khả năng nhiễm bệnh than, giun xoắn

    • B.

      Cá có lớp màng nhầy bảo vệ nên vi khuẩn khó xâm nhập

    • C.

      Cá có hàm lượng nước cao nên dễ bị ươn hỏng.

    • D.

      Cá nên mổ phanh, không nên mổ moi.

  32. Q 32.

    Đặc điểm dinh dưỡng của khoai lang?

    • A.

      Protein của khoai có giá trị sinh học tốt hơn ngô

    • B.

      Khoai có hàm lượng lipid cao 16%

    • C.

      Khoai lang mọc mầm có độc tố

    • D.

      Khoai có hàm lượng chất khoáng phong phú.

  33. Q 33.

    Đặc điểm dinh dưỡng của cá?

    • A.

      Protein cá chủ yếu là eslatin và collagen

    • B.

      Mỡ cá có hàm lượng acid béo chưa no 50%

    • C.

      Cá nước ngọt dễ hấp thu hơn cá nước mặn

    • D.

      Là nguồn chất khoáng quý, nhiều yếu tố vi lượng.

  34. Q 34.

    Quả có đặc điểm dinh dưỡng?

    • A.

      Quả có men Ascorbinaza phân hủy vitamin C

    • B.

      Cenluloza quả tồn tại ở dạng liên kết với pectin

    • C.

      Quả có hàm lượng glucid nhiều hơn rau

    • D.

      Quả có hàm lượng canxi và photpho rất tốt.

  35. Q 35.

    Giá trị dinh dưỡng của lạc?

    • A.

      Hàm lượng protein cao, chiếm 27,5%

    • B.

      Acid amin nghèo lysine và nhiều Trytophan

    • C.

      Tỷ lệ Acid béo no và chưa no hợp lý

    • D.

      Hàm lượng canxi tương đương với sữa.

  36. Q 36.

    Hàm lượng protein trong thịt?

    • A.

      25-30% tùy loài

    • B.

      10-15% tùy loài

    • C.

      15-20% tùy loài

    • D.

      5-10% tùy loài.

  37. Q 37.

    Đậu tương có đặc điểm?

    • A.

      Lipid đậu tương chủ yếu là oleic 50%

    • B.

      Là nguồn cung cấp vitamin D phong phú

    • C.

      Hàm lượng Protein trong đậu tương 34%

    • D.

      Giá trị sinh học protein đậu tương 40-50%.

  38. Q 38.

    Nhóm thức ăn được coi là phiến diện chỉ có giá trị cung cấp năng lượng tức thì?

    • A.

      Dầu ăn, bơ, sữa

    • B.

      Bánh kẹo, nước ngọt

    • C.

      Rau củ và quả ngọt

    • D.

      Gạo, mỳ, bún.

  39. Q 39.

    Dầu, mỡ có đặc điểm?

    • A.

      Có hàm lượng nước dao động 16-20%

    • B.

      Bảo quản dầu mỡ chỗ tối và lạnh là tốt nhất

    • C.

      Sử dụng không hợp lý gây ra các bệnh rối loạn chuyển hóa

    • D.

      Dầu thực vật dễ bị hư hỏng hơn mỡ động vật.

  40. Q 40.

    Cá có đặc điểm dinh dưỡng?

    • A.

      Hàm lượng protein cao 20%

    • B.

      Có nhiều chất chiết xuất

    • C.

      Nhiều protein khó hấp thu

    • D.

      Nhiều acid béo chưa no cần thiết.

  41. Q 41.

    Đặc điểm dinh dưỡng của gạo?

    • A.

      Gạo giã kỹ hàm lượng glucid càng giảm

    • B.

      Gạo giã càng trắng thì hàm lượng Protein càng tăng

    • C.

      Lipid gạo phân bố đều ở lõi, vỏ và mầm hạt

    • D.

      Có hàm lượng photpho cao, canxi thấp.

  42. Q 42.

    Protein cá có đặc điểm gì?

    • A.

      Dao động rất nhiều tùy thuộc loài

    • B.

      Có độ đồng hóa và hấp thu tương đương với thịt

    • C.

      Có nhiều kháng nguyên lạ, nguy cơ gây dị ứng cao

    • D.

      Chủ yếu là albumin, globulin và nucleoprotein.

  43. Q 43.

    Protein trứng có đặc điểm?

    • A.

      Lòng đỏ trứng có hàm lượng protein cao hơn lòng trắng

    • B.

      Lòng trắng và lòng đỏ có thành phần axit amin toàn diện giống nhau

    • C.

      Protein trứng có chứa nhiều lecithin tốt cho phát triển thần kinh

    • D.

      Protein trứng gia cầm dưới nước tốt hơn trứng gia cầm ở cạn.

  44. Q 44.

    Đặc điểm dinh dưỡng của vừng?

    • A.

      Dễ chế biến thành các loại thức ăn đa dạng

    • B.

      Chứa 80% acid béo chưa no

    • C.

      Nghèo Lysin giàu Metheonin

    • D.

      Cung cấp nhiều vitamin A.

  45. Q 45.

    Rau có đặc điểm dinh dưỡng?

    • A.

      Glucid trong rau chỉ cenluloza và pectin

    • B.

      Rau là nguồn các chất khoáng kiềm

    • C.

      Rau có chứa 50% là nước

    • D.

      Protein trong rau có thể đạt tới 6-7%.

  46. Q 46.

    Đặc điểm dinh dưỡng của cá?

    • A.

      Tổ chức liên kết trong cá thấp, ít elastin

    • B.

      Có hàm lượng vitamin B1 đáng kể.

    • C.

      Mỡ cá có hàm lượng acid béo chưa no <90%

    • D.

      Có tỷ lệ canxi/phospho từ 0,5-1,5.

Answers and explanations are in mode.