Bài kiểm tra giữa kỳ: PowerPoint Buổi 16
Exam info
- Subject
- Tin học – PowerPoint
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Mục đích chính của Bài thực hành PowerPoint số 2 là gì?
- A.
Sử dụng Slide Master để điều chỉnh mẫu slide.
- B.
Sử dụng PowerPoint để tạo bài thuyết trình và in slide.
- C.
Lập trình macro để tự động hóa các thao tác trong PowerPoint.
- D.
Quản lý cơ sở dữ liệu và xuất báo cáo tổng hợp.
- A.
- Q 2.
Theo yêu cầu khởi đầu của Bài thực hành PowerPoint số 2, cấu hình tập tin nào là đúng?
- A.
Tệp BaiPP3.pptx sử dụng theme Retrospect.
- B.
Tệp BaiPP2.pptx sử dụng theme Retrospect.
- C.
Tệp BaiPP2.pptx sử dụng theme Main Event.
- D.
Tệp BaiPP2.pptx sử dụng theme Blank.
- A.
- Q 3.
Bài thực hành PowerPoint số 2 yêu cầu tạo bài thuyết trình gồm bao nhiêu slide?
- A.
2 slide.
- B.
3 slide.
- C.
4 slide.
- D.
5 slide.
- A.
- Q 4.
Hiệu ứng chuyển slide nào phải được áp dụng cho tất cả các slide trong Bài thực hành PowerPoint số 2?
- A.
Ripple.
- B.
Flash.
- C.
Morph.
- D.
Push.
- A.
- Q 5.
Đối tượng văn bản “NỘI DUNG HỌC PHẦN” ở Slide 2 cần hiệu ứng nào?
- A.
Entrance với hiệu ứng Zoom.
- B.
Emphasis với hiệu ứng Grow/Shrink.
- C.
Exit với hiệu ứng Wheel.
- D.
Entrance với hiệu ứng Split.
- A.
- Q 6.
Shape “Hiểu biết về công nghệ thông tin cơ bản” cần cặp hiệu ứng Entrance và Exit nào?
- A.
Entrance: Zoom; Exit: Strips.
- B.
Entrance: Zoom; Exit: Wheel.
- C.
Entrance: Split; Exit: Strips.
- D.
Entrance: Bounce; Exit: Fly Out.
- A.
- Q 7.
Shape “Sử dụng máy tính cơ bản” phải được gán hiệu ứng theo cấu hình nào?
- A.
Entrance: Grow & Turn; Exit: Strips.
- B.
Entrance: Split; Exit: Wipe.
- C.
Entrance: Zoom; Exit: Wheel.
- D.
Entrance: Fly In; Exit: Fly Out.
- A.
- Q 8.
Shape “Xử lý văn bản cơ bản” cần hiệu ứng xuất hiện và biến mất nào?
- A.
Entrance: Zoom; Exit: Strips.
- B.
Entrance: Bounce; Exit: Circle.
- C.
Entrance: Fly In; Exit: Fly Out.
- D.
Entrance: Split; Exit: Wipe.
- A.
- Q 9.
Cặp hiệu ứng đúng cho shape “Sử dụng bảng tính cơ bản” là gì?
- A.
Entrance: Zoom; Exit: Wheel.
- B.
Entrance: Fly In; Exit: Fly Out.
- C.
Entrance: Split; Exit: Wipe.
- D.
Entrance: Bounce; Exit: Circle.
- A.
- Q 10.
Shape “Sử dụng trình chiếu cơ bản” phải có hiệu ứng Entrance và Exit là gì?
- A.
Entrance: Bounce; Exit: Circle.
- B.
Entrance: Grow & Turn; Exit: Strips.
- C.
Entrance: Fly In; Exit: Fly Out.
- D.
Entrance: Split; Exit: Wipe.
- A.
- Q 11.
Shape “Sử dụng Internet cơ bản” cần được thiết lập hiệu ứng theo cấu hình nào?
- A.
Entrance: Grow & Turn; Exit: Strips.
- B.
Entrance: Zoom; Exit: Strips.
- C.
Entrance: Bounce; Exit: Circle.
- D.
Entrance: Fly In; Exit: Fly Out.
- A.
- Q 12.
Khi thực hiện lệnh in trong Bài thực hành PowerPoint số 2, kết quả cần đạt là gì?
- A.
Tệp PDF có một slide trên mỗi trang giấy.
- B.
Tệp PDF có hai slide trên mỗi trang giấy.
- C.
Tệp PDF có bốn slide trên một trang giấy.
- D.
Tệp PDF không có slide nào vì chỉ cần tạo nội dung trên máy tính.
- A.
- Q 13.
Mục đích và tên tệp đúng của Bài thực hành PowerPoint số 3 là gì?
- A.
Tạo bài thuyết trình và in slide trong tệp BaiPP2.pptx.
- B.
Sử dụng Slide Master để điều chỉnh slide trong tệp BaiPP3.pptx.
- C.
Thiết lập hiệu ứng chuyển slide trong tệp BaiPP4.pptx.
- D.
Tạo biểu đồ và xuất bài thuyết trình trong tệp BaiPP3.pptx.
- A.
- Q 14.
Cấu hình Title style trong Slide Master của Bài thực hành PowerPoint số 3 là gì?
- A.
Font Times New Roman, kiểu chữ đậm, cỡ 44, màu chữ đỏ.
- B.
Font Times New Roman, kiểu chữ thường, cỡ 36, màu chữ xanh.
- C.
Font Arial, kiểu chữ đậm, cỡ 44, màu chữ đỏ.
- D.
Font Times New Roman, kiểu chữ đậm, cỡ 24, màu chữ đen.
- A.
- Q 15.
Cấu hình text styles và Second level trong Slide Master phải là gì?
- A.
Text styles: Times New Roman, cỡ 44, màu đỏ; Second level: Times New Roman, cỡ 36, màu xanh.
- B.
Text styles: Arial, cỡ 36, màu đen; Second level: Times New Roman, cỡ 24, màu xanh.
- C.
Text styles: Times New Roman, cỡ 36, màu xanh; Second level: Times New Roman, cỡ 24, màu đen.
- D.
Text styles: Times New Roman, cỡ 36, màu đen; Second level: Times New Roman, cỡ 44, màu đỏ.
- A.
- Q 16.
Sau khi tùy chỉnh các kiểu trong Slide Master, bước tiếp theo theo hướng dẫn của Bài thực hành PowerPoint số 3 là gì?
- A.
Thực hiện lệnh in ngay mà chưa tạo slide mới.
- B.
Thoát PowerPoint mà không cần lưu tệp.
- C.
Chuyển sang chế độ Reading View và trình chiếu ngay.
- D.
Quay về chế độ Normal, tạo slide mới và quan sát định dạng được áp dụng.
- A.
- Q 17.
Trình tự nội dung của 5 slide trong Bài thực hành PowerPoint số 4 là gì?
- A.
Làm quen PowerPoint; hướng dẫn tạo hyperlink; hướng dẫn thêm slide; hướng dẫn tạo animation; lưu ý soạn thảo.
- B.
Làm quen PowerPoint; hướng dẫn thêm slide; hướng dẫn tạo animation từng dòng; hướng dẫn tạo hyperlink; lưu ý khi soạn thảo.
- C.
Hướng dẫn tạo animation; hướng dẫn tạo hyperlink; hướng dẫn thêm slide; làm quen PowerPoint; lưu ý khi soạn thảo.
- D.
Làm quen PowerPoint; lưu ý khi soạn thảo; hướng dẫn thêm slide; hướng dẫn tạo hyperlink; hướng dẫn tạo animation.
- A.
- Q 18.
Trong Bài thực hành PowerPoint số 4, cấu hình nào sau đây là đúng?
- A.
Đánh số trang tự động cho các slide và để Slide 1 tự động chuyển sang Slide 2 sau 30 giây.
- B.
Đánh số trang thủ công và để Slide 1 tự động chuyển sang Slide 2 sau 5 giây.
- C.
Không đánh số trang và để Slide 2 tự động quay lại Slide 1 sau 30 giây.
- D.
Chỉ đánh số trang Slide 1 và để Slide 1 tự động chuyển sang Slide 2 sau 10 giây.
- A.
- Q 19.
Cấu hình đúng cho bài tập ứng dụng gồm thư mục, tên tệp, theme, hiệu ứng chuyển slide và thời gian tự động chuyển là gì?
- A.
Thư mục “Buổi 16_Mã SV_họ tên”; tệp “bai tap ung dung”; theme Main Event; hiệu ứng Ripple; Slide 2 xuất hiện sau 10 giây.
- B.
Thư mục “Buổi 16_Mã SV_họ tên”; tệp “bai tap 3”; theme Retrospect; hiệu ứng Flash; Slide 2 xuất hiện sau 5 giây.
- C.
Thư mục “Buổi 16_Mã SV_họ tên”; tệp “bai tap ung dung”; theme Main Event; cả hai slide dùng hiệu ứng Flash; Slide 2 tự động xuất hiện sau Slide 1 trong 10 giây.
- D.
Thư mục “Bài 16”; tệp “bai tap ung dung”; theme Main Event; cả hai slide dùng hiệu ứng Morph; Slide 2 xuất hiện sau 30 giây.
- A.
- Q 20.
Tại Slide 2 của bài tập ứng dụng, đối tượng biểu đồ cần được cấu hình hiệu ứng như thế nào?
- A.
Entrance bất kỳ tự động xuất hiện khi bắt đầu slide; sau 10 giây biến mất bằng Fade.
- B.
Entrance bất kỳ khi click chuột; sau 10 giây tự động biến mất bằng Fly In chạy từ trái qua phải.
- C.
Entrance sau 10 giây; Exit bằng Fly In khi click chuột.
- D.
Entrance bằng Fly Out từ trái qua phải; Exit bằng Zoom khi click chuột.
- A.
Answers and explanations are in mode.