Bài kiểm tra Hệ tiêu hóa: Giải phẫu và chức năng

20 questions
35 min
Answer key

Exam info

Subject
Hệ tiêu hóa
Exam type
University
Questions
20
Duration
35 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Thức ăn đi qua các cấu trúc của ống tiêu hóa theo trình tự nào sau đây?

    • A.

      Ổ miệng → hầu → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

    • B.

      Ổ miệng → thực quản → hầu → dạ dày → ruột non → ruột già

    • C.

      Ổ miệng → hầu → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già

    • D.

      Ổ miệng → hầu → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già

  2. Q 2.

    Nhóm cấu trúc nào được xếp vào các tuyến tiêu hóa phụ?

    • A.

      Chỉ tuyến nước bọt và gan

    • B.

      Tuyến nước bọt, gan và tụy

    • C.

      Gan, lách và tụy

    • D.

      Dạ dày, gan và tụy

  3. Q 3.

    Vì sao lách thường được trình bày cùng hệ tiêu hóa dù không trực tiếp thực hiện quá trình tiêu hóa?

    • A.

      Lách tiết men tiêu hóa trực tiếp vào tá tràng

    • B.

      Lách thuộc cơ quan tạo huyết, tiêu hủy hồng cầu già, tham gia miễn dịch tế bào và có mối liên hệ giải phẫu gần hệ tiêu hóa

    • C.

      Lách là một đoạn nối giữa hỗng tràng và hồi tràng

    • D.

      Lách tạo mật và tiết axit dạ dày

  4. Q 4.

    Chất dinh dưỡng đã được tiêu hóa chủ yếu được hấp thu tại cấu trúc nào?

    • A.

      Dạ dày

    • B.

      Ruột non

    • C.

      Gan

    • D.

      Ruột già

  5. Q 5.

    Cặp mô tả nào đúng về ranh giới của tiền đình miệng?

    • A.

      Bên trong là cung răng lợi, bên ngoài là má và môi, phía trước thông ra ngoài qua khe miệng

    • B.

      Bên trên là khẩu cái cứng, bên dưới là khẩu cái mềm

    • C.

      Phía sau thông với hầu qua eo họng

    • D.

      Bên dưới là sàn miệng, hai bên là má

  6. Q 6.

    Vai trò chính của khẩu cái cứng là gì?

    • A.

      Tách ổ miệng khỏi ổ mũi

    • B.

      Đóng eo hầu trong khi nuốt

    • C.

      Chứa hạnh nhân khẩu cái

    • D.

      Đẩy khối thức ăn vào thực quản

  7. Q 7.

    Mỗi nửa cung răng của người trưởng thành có tổng cộng bao nhiêu răng vĩnh viễn?

    • A.

      5 răng

    • B.

      8 răng

    • C.

      10 răng

    • D.

      20 răng

  8. Q 8.

    Trong lúc nuốt, khẩu cái mềm thực hiện chức năng nào?

    • A.

      Mở rộng eo hầu để thức ăn đi xuống

    • B.

      Đóng khe miệng để bắt đầu quá trình nhai

    • C.

      Đóng eo hầu và góp phần định hướng khối thức ăn

    • D.

      Tạo vòm cứng phân cách ổ miệng với ổ mũi

  9. Q 9.

    Phía trước hầu thông với những cấu trúc nào?

    • A.

      Ổ miệng, dạ dày và trực tràng

    • B.

      Ổ mũi, ổ miệng và thực quản

    • C.

      Hầu, thực quản và khí quản

    • D.

      Ổ mũi, ổ miệng và thanh quản

  10. Q 10.

    Gốc ruột thừa tương ứng với vị trí nào theo phân tích điểm McBurney?

    • A.

      Giữa hai phần ba ngoài và một phần ba trong đường nối giữa gai chậu trước trên và rốn

    • B.

      Giữa một phần ba ngoài và hai phần ba trong đường nối giữa rốn và xương mu

    • C.

      Giữa một phần ba ngoài và hai phần ba trong đường nối giữa gai chậu trước trên và rốn

    • D.

      Tại trung điểm đường nối giữa hai gai chậu trước trên

  11. Q 11.

    Phát biểu nào mô tả đúng về thực quản?

    • A.

      Thực quản dài khoảng 25 cm, phía trên nối hầu, phía dưới thông dạ dày tại lỗ tâm vị và ở cổ nằm sau khí quản

    • B.

      Thực quản dài khoảng 20 cm, phía trên nối trực tiếp với ổ miệng và phía dưới thông dạ dày tại lỗ môn vị

    • C.

      Thực quản dài khoảng 25 cm, phía dưới thông vào tá tràng và ở cổ nằm trước khí quản

    • D.

      Thực quản chỉ gồm đoạn ngực và đi từ dạ dày lên hầu theo chiều ngược với vận động thức ăn

  12. Q 12.

    Dạ dày nối với thực quản và tá tràng lần lượt qua những lỗ nào?

    • A.

      Lỗ môn vị và lỗ tâm vị

    • B.

      Lỗ tâm vị và lỗ hồi manh tràng

    • C.

      Lỗ tâm vị và lỗ tá tràng

    • D.

      Lỗ tâm vị và lỗ môn vị

  13. Q 13.

    Ở dạ dày, lỗ nào có một cơ thắt thật sự?

    • A.

      Lỗ tâm vị

    • B.

      Lỗ môn vị

    • C.

      Cả lỗ tâm vị và lỗ môn vị đều có van cơ thắt

    • D.

      Không lỗ nào có cơ thắt hoặc van

  14. Q 14.

    Các tuyến ở phần thân vị của dạ dày tiết ra những chất nào?

    • A.

      Axit clorohydric và pepsinogen

    • B.

      Gastrin

    • C.

      Mật và dịch tụy

    • D.

      Nước bọt và insulin

  15. Q 15.

    Khuyết nằm bên trái dạ dày, ngăn cách phần đáy vị với thực quản, được gọi là gì?

    • A.

      Khuyết góc

    • B.

      Khuyết túi mật

    • C.

      Khuyết tâm vị

    • D.

      Khuyết dây chằng tròn

  16. Q 16.

    Phần nào của tá tràng chạy ngang qua cột sống từ phải sang trái?

    • A.

      Phần trên

    • B.

      Phần xuống

    • C.

      Phần lên

    • D.

      Phần ngang

  17. Q 17.

    Hỗng tràng và hồi tràng bắt đầu và kết thúc tại những vị trí nào?

    • A.

      Bắt đầu tại lỗ môn vị và kết thúc tại góc tá hỗng tràng

    • B.

      Bắt đầu tại góc tá hỗng tràng và kết thúc tại góc hồi manh tràng

    • C.

      Bắt đầu tại phần lên tá tràng và kết thúc tại trực tràng

    • D.

      Bắt đầu tại manh tràng và kết thúc tại kết tràng ngang

  18. Q 18.

    Cặp chức năng nào phù hợp với ruột già?

    • A.

      Tiếp nhận thức ăn không được tiêu hóa, hấp thu nước, hình thành phân và có vi khuẩn tạo vitamin

    • B.

      Tiêu hóa phần lớn protein và hấp thu toàn bộ chất dinh dưỡng

    • C.

      Tiết axit clorohydric và pepsinogen

    • D.

      Chỉ vận chuyển mật từ gan đến tá tràng

  19. Q 19.

    Các rãnh hình chữ H trên mặt tạng của gan phân chia gan thành những thùy nào?

    • A.

      Thùy trên, thùy dưới, thùy trước và thùy sau

    • B.

      Thùy phải, thùy trái, túi mật và thùy đuôi

    • C.

      Thùy phải, thùy trái, thùy vuông và thùy đuôi

    • D.

      Thùy giữa, thùy ngoại vi, thùy trung tâm và thùy biên

  20. Q 20.

    Dịch tụy từ ống tụy chính đổ vào tá tràng theo đường nào?

    • A.

      Ống tụy phụ đổi trực tiếp vào nhú tá lớn

    • B.

      Ống tụy phụ hợp với ống mật chủ rồi đổ vào nhú tá lớn

    • C.

      Túi mật đổ trực tiếp dịch vào hành tá tràng

    • D.

      Ống tụy chính hợp với ống mật chủ tạo thành bóng gan tụy rồi đổ vào nhú tá lớn

Answers and explanations are in mode.