Hóa đại cương University

Bài kiểm tra Hóa đại cương: Vật chất, cấu tạo nguyên tử và liên kết hóa học

42 questions
150 min
Answer key

Exam info

Subject
Hóa đại cương
Exam type
University
Questions
42
Duration
150 min
Answers
✓ With explanations

Questions (42)

  1. Q 1.

    Số đo khối lượng có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

    • A.

      2 chữ số có nghĩa

    • B.

      3 chữ số có nghĩa

    • C.

      4 chữ số có nghĩa

    • D.

      5 chữ số có nghĩa

  2. Q 2.

    Ký hiệu khoa học chuẩn của khối lượng là gì?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 3.

    Trong hệ SI, đơn vị dẫn xuất của áp suất là tổ hợp đơn vị nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Q 4.

    Hai thể tích được đo là và . Hiệu của chúng phải được trình bày đúng quy tắc chữ số có nghĩa là bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Q 5.

    Một khí lý tưởng có , và . Số mol khí bằng bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Q 6.

    Theo định nghĩa SI hiện hành, một mol chứa chính xác bao nhiêu thực thể nguyên tử?

    • A.

      thực thể

    • B.

      thực thể

    • C.

      thực thể

    • D.

      thực thể

  7. Q 7.

    Hai nguyên tử cùng có 17 proton, nhưng số neutron lần lượt là 18 và 20. Mối quan hệ đúng giữa hai nguyên tử này là gì?

    • A.

      Cùng số neutron nhưng khác số proton

    • B.

      Đồng vị của cùng một nguyên tố

    • C.

      Cùng số khối nhưng khác nguyên tố

    • D.

      Hai ion của cùng một nguyên tử

  8. Q 8.

    Khi giữ nguyên khối lượng cacbon, hai hợp chất chứa lần lượt 16 g và 32 g oxi. Định luật nào giải thích tỉ lệ này?

    • A.

      Định luật bảo toàn khối lượng

    • B.

      Định luật tỉ lệ xác định

    • C.

      Định luật Avogadro

    • D.

      Định luật tỉ lệ bội

  9. Q 9.

    Mô hình nguyên tử của Thomson mô tả nguyên tử như thế nào?

    • A.

      Một khối cầu tích điện dương có các electron rải rác bên trong

    • B.

      Một hạt nhân rất đặc được electron quanh quanh

    • C.

      Một quả cầu đặc không có hạt nhân

    • D.

      Các electron chỉ tồn tại trên những quỹ đạo cố định

  10. Q 10.

    Kết quả nào của thí nghiệm bắn phá alpha vào màng vàng mỏng làm người ta kết luận nguyên tử có hạt nhân rất nhỏ, rất đặc và tích điện dương?

    • A.

      Hầu hết các hạt alpha bị hấp thụ bởi màng

    • B.

      Mọi hạt alpha đều bị lệch cùng một góc

    • C.

      Một thiểu số hạt alpha bị lệch mạnh hoặc quay ngược lại

    • D.

      Các hạt alpha không bị ảnh hưởng của lực tĩnh điện

  11. Q 11.

    Trong phân rã alpha của , số khối và số hiệu nguyên tử của hạt nhân con thay đổi như thế nào?

    • A.

      Số khối giảm 4, số hiệu nguyên tử tăng 2

    • B.

      Số khối giảm 4, số hiệu nguyên tử giảm 2

    • C.

      Số khối không đổi, số hiệu nguyên tử giảm 1

    • D.

      Số khối tăng 4, số hiệu nguyên tử tăng 2

  12. Q 12.

    Đặc điểm nào mô tả đúng một hạt nhân biến đổi theo quá trình phân rã beta trừ?

    • A.

      Một neutron chuyển thành proton, nên số khối giữ nguyên còn số hiệu nguyên tử tăng 1

    • B.

      Một proton chuyển thành neutron, nên số khối giữ nguyên và số hiệu nguyên tử giảm 1

    • C.

      Một neutron chuyển thành proton nên số khối giảm 1

    • D.

      Hạt nhân phóng ra một hạt alpha có số khối 4

  13. Q 13.

    Trong phân rã beta cộng, một proton chuyển thành neutron. Hạt nhân con thay đổi như thế nào so với hạt nhân cha?

    • A.

      Số khối tăng 1, số hiệu nguyên tử không đổi

    • B.

      Số khối giảm 1, số hiệu nguyên tử tăng 1

    • C.

      Số khối giảm 2, số hiệu nguyên tử giảm 2

    • D.

      Số khối không đổi, số hiệu nguyên tử giảm 1

  14. Q 14.

    Sau hai chu kỳ bán phân rã liên tiếp, còn bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

    • A.

      75%

    • B.

      25%

    • C.

      12,5%

    • D.

      50%

  15. Q 15.

    Mối quan hệ nào giữa hằng số phóng xạ và thời gian bán phân rã là đúng?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Q 16.

    Một nguồn RTG dùng Pu-238 có chu kỳ bán phân rã 87,7 năm. Công suất hạt nhân giảm 60% nghĩa là hoạt tính còn 40%; cần bao nhiêu năm để đạt trạng thái đó?

    • A.

      Khoảng 51,8 năm

    • B.

      Khoảng 87,7 năm

    • C.

      Khoảng 116 năm

    • D.

      Khoảng 219 năm

  17. Q 17.

    Trong phản ứng , độ hụt khối lượng mỗi lần phản ứng là . Năng lượng giải phóng xấp xỉ bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Giả định nào của Planck giúp giải quyết mâu thuẫn của lý thuyết cổ điển về bức xạ vật đen?

    • A.

      Năng lượng luôn được hấp thụ và phát xạ liên tục

    • B.

      Mọi photon đều có cùng một tần số

    • C.

      Nguyên tử có thể hấp thụ bao nhiêu năng lượng tuỳ ý

    • D.

      Năng lượng hấp thụ hoặc phát xạ ở các lượng tử riêng biệt có năng lượng

  19. Q 19.

    Một đèn laser tím có bước sóng 410 nm phát ra tổng năng lượng 54 J trong 1 giây. Số photon phát ra xấp xỉ bao nhiêu?

    • A.

      photon

    • B.

      photon

    • C.

      photon

    • D.

      photon

  20. Q 20.

    Electron của nguyên tử hydro chuyển từ quỹ đạo xuống . Năng lượng photon phát ra xấp xỉ bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Q 21.

    Theo công thức de Broglie , nếu khối lượng hạt không đổi và vận tốc tăng gấp đôi thì bước sóng de Broglie thay đổi thế nào?

    • A.

      Tăng gấp đôi

    • B.

      Giảm một nửa

    • C.

      Tăng gấp bốn

    • D.

      Không đổi

  22. Q 22.

    Nguyên lý bất định Heisenberg dự đoán điều gì khi độ bất định vị trí của electron giảm?

    • A.

      Độ bất định vận tốc không đổi

    • B.

      Độ bất định vận tốc giảm tương ứng

    • C.

      Electron trở nên hoàn toàn xác định

    • D.

      Độ bất định vận tốc tăng lên

  23. Q 23.

    Trong hố thế vô hạn một chiều, năng lượng tỉ lệ với bình phương số lượng tử. Tỉ số năng lượng giữa trạng thái và trạng thái bằng bao nhiêu?

    • A.

      9

    • B.

      3

    • C.

      27

    • D.

      1/9

  24. Q 24.

    Với số lượng tử chính , các giá trị số lượng tử phụ được phép là gì?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Chỉ có

  25. Q 25.

    Một phân lớp p có số lượng tử phụ và số lượng tử từ . Phân lớp này có bao nhiêu orbital?

    • A.

      3 orbital

    • B.

      5 orbital

    • C.

      6 orbital

    • D.

      1 orbital

  26. Q 26.

    Theo trật tự năng lượng orbital được xây dựng cho nguyên tử nhiều electron, orbital nào được điền trước trong cặp và ?

    • A.

    • B.

    • C.

      Hai orbital có năng lượng luôn bằng nhau ở mọi nguyên tử

    • D.

      Không thể xác định vì các orbital không có năng lượng cố định

  27. Q 27.

    Cấu hình hóa trị của nguyên tử nitrogen trung tính ở trạng thái cơ bản có ba electron trong phân lớp 2p. Theo quy tắc Hund, ba electron đó phân bố thế nào?

    • A.

      Cùng một orbital 2p với spin đối song

    • B.

      Hai electron trong một orbital và một electron trong orbital khác

    • C.

      Ba orbital cùng có spin đối song

    • D.

      Mỗi orbital 2p có một electron và cả ba spin song song

  28. Q 28.

    Hệ quả trực tiếp của quy tắc loại trừ Pauli với số lượng tử electron là gì?

    • A.

      Mỗi orbital chứa tối đa hai electron có spin đối song

    • B.

      Mỗi orbital chứa tối đa hai electron có spin cùng dấu

    • C.

      Mỗi lớp electron chỉ chứa tối đa hai electron

    • D.

      Các electron trong cùng lớp phải có cùng spin

  29. Q 29.

    Trong mô hình hiệu ứng che chắn, điện tích hạt nhân hiệu dụng được tính bằng công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  30. Q 30.

    Đối với nguyên tử nhóm A, khi đi từ trái sang phải trong cùng một chu kỳ, bán kính nguyên tử thường biến đổi thế nào?

    • A.

      Tăng dần

    • B.

      Giảm dần

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm theo một quy luật giống nhau ở mọi nhóm

  31. Q 31.

    Vì sao năng lượng ion hóa thứ nhất của boron thấp hơn của beryllium?

    • A.

      Boron có nguyên tử nhỏ hơn và electron lớp ngoài chịu lực hút mạnh hơn

    • B.

      Boron có nhiều proton hơn nên electron 2p bị hút mạnh tuyệt đối

    • C.

      Electron của boron đã ghép đôi nên khó tách hơn electron của beryllium

    • D.

      Electron 2p của boron ở mức năng lượng cao hơn và bị che chắn bởi cặp electron 2s

  32. Q 32.

    Theo bảng trong tài liệu, nguyên tố nào có năng lượng tạo thành anion thuận lợi nhất khi xét năng lượng tương tác electron thứ nhất?

    • A.

      Cl với giá trị khoảng -348 kJ/mol

    • B.

      O với giá trị khoảng -141 kJ/mol

    • C.

      N với giá trị khoảng 0 kJ/mol

    • D.

      He với giá trị khoảng +20 kJ/mol

  33. Q 33.

    Cấu hình electron của ion là gì?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  34. Q 34.

    Phân tử có tổng cộng bao nhiêu electron hóa trị?

    • A.

      12

    • B.

      16

    • C.

      18

    • D.

      22

  35. Q 35.

    Trong ion với bốn liên kết đơn N-H, điện tích hình thức của nguyên tử nitrogen bằng bao nhiêu?

    • A.

      -1

    • B.

      0

    • C.

      +2

    • D.

      +1

  36. Q 36.

    Khi chuyển từ liên kết đơn C-C sang liên kết đôi rồi liên kết ba C≡C, đặc điểm nào thay đổi đúng theo bảng trong tài liệu?

    • A.

      Bậc liên kết tăng, chiều dài giảm và năng lượng liên kết tăng

    • B.

      Bậc liên kết tăng, chiều dài tăng và năng lượng liên kết giảm

    • C.

      Bậc liên kết giảm, chiều dài tăng và năng lượng liên kết tăng

    • D.

      Cả ba đại lượng đều không đổi

  37. Q 37.

    Theo VSEPR, ba cặp electron tự do của nguyên tử trung tâm trong chiếm vị trí nào và hình dạng phân tử ra sao?

    • A.

      Cả ba ở vị trí xích đạo; phân tử hình tam giác phẳng

    • B.

      Một ở xích đạo và hai ở trục; phân tử hình bập bênh

    • C.

      Cả ba ở vị trí xích đạo; phân tử hình đường thẳng

    • D.

      Cả ba ở vị trí trục; phân tử hình đường thẳng

  38. Q 38.

    Liên kết C≡C trong phân tử acetylene gồm những loại liên kết nào?

    • A.

      Ba liên kết sigma

    • B.

      Một liên kết sigma và hai liên kết pi

    • C.

      Hai liên kết sigma và một liên kết pi

    • D.

      Ba liên kết pi

  39. Q 39.

    Vì sao ba liên kết C-O trong ion được xem là tương đương nhau?

    • A.

      Vì cả ba nguyên tử oxy đều có cùng số proton

    • B.

      Vì ion có ba nguyên tử carbon khác nhau

    • C.

      Vì chỉ có thể vẽ duy nhất một công thức Lewis

    • D.

      Vì electron được phân bố trong sự cộng hưởng của ba cấu trúc Lewis tương đương

  40. Q 40.

    Cấu hình orbital phân tử của cho biết đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Bậc liên kết bằng 2 và phân tử có hai electron độc thân

    • B.

      Bậc liên kết bằng 3 và mọi electron đều ghép đôi

    • C.

      Bậc liên kết bằng 1 và không có electron độc thân

    • D.

      Bậc liên kết bằng 0 nên oxy không tồn tại

  41. Q 41.

    Khối lượng bình cùng mẫu là 25,367 g, khối lượng bình rỗng là 22,642 g và thể tích mẫu là 4,50 mL. Hãy tính khối lượng riêng của mẫu theo đúng quy tắc chữ số có nghĩa và giải thích các bước làm tròn.

  42. Q 42.

    Trình bày mạch lạc triển từ mô hình nguyên tử Dalton, Thomson, Rutherford đến Bohr. Với mỗi mô hình, nêu một nội dung chính, một bằng chứng thực nghiệm thúc đẩy mô hình mới và một hạn chế.

Answers and explanations are in mode.