Quản trị chiến lược University

Bài kiểm tra: Ra quyết định, quản trị chiến lược và các cấp chiến lược

20 questions
50 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị chiến lược
Exam type
University
Questions
20
Duration
50 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Những đặc điểm nào phù hợp nhất với quyết định chiến lược ở cấp doanh nghiệp?

    • A.

      Lặp lại, chuẩn hóa và được xử lý theo quy trình thường lệ.

    • B.

      Chỉ tác động đến một bộ phận và có thời hạn hiệu lực ngắn.

    • C.

      Phi lập trình, phức tạp, thiếu thông tin chắc chắn, ảnh hưởng liên chức năng và tạo hệ quả dài hạn.

    • D.

      Có thể được giải quyết tối ưu bằng một quy tắc đã được xác định trước.

  2. Q 2.

    Theo mô hình giới hạn lý trí, một nhà quản trị đối diện quyết định chiến lược phức tạp thường hành động như thế nào?

    • A.

      Tìm dần các phương án đạt mức thoả mãn trong giới hạn thông tin, thời gian và năng lực rồi dừng lại khi đạt ngưỡng.

    • B.

      Xem xét đầy đủ mọi phương án và thông tin để tìm phương án tối ưu tuyệt đối.

    • C.

      Tối đa hóa lợi nhuận kỳ vọng bằng các xác suất do một người quản lý ấn định.

    • D.

      Chuyển toàn bộ việc lựa chọn phương án cho cấp dưới mà không đánh giá lại kết quả.

  3. Q 3.

    Mối quan hệ nào giữa ba cấp chiến lược là hợp lý nhất?

    • A.

      Cấp chức năng đặt mục tiêu, cấp kinh doanh chọn phương án và cấp doanh nghiệp phê duyệt cuối cùng.

    • B.

      Cấp doanh nghiệp xác định phạm vi danh mục; cấp kinh doanh chọn cách cạnh tranh; cấp chức năng xây dựng năng lực và kế hoạch thực thi.

    • C.

      Mỗi cấp xây dựng chiến lược hoàn toàn độc lập rồi cố gắng điều chỉnh khi có xung đột.

    • D.

      Cấp kinh doanh quyết định danh mục và phân bổ vốn, còn cấp doanh nghiệp chỉ theo dõi kết quả.

  4. Q 4.

    Trong một tập đoàn có nhiều đơn vị kinh doanh, quyết định tiếp tục, mở rộng hay rút khỏi một ngành và việc phân bổ vốn giữa các ngành thuộc cấp nào? Cấp đó khác cấp kinh doanh ở điểm nào?

    • A.

      Cấp kinh doanh; mỗi đơn vị tự chọn ngành và tự phân bổ vốn của tập đoàn.

    • B.

      Cấp chức năng; các phòng chức năng quyết định mức đầu tư của từng ngành.

    • C.

      Cấp tác nghiệp; các đơn vị thực hiện quyết định dựa trên nhu cầu trước mắt.

    • D.

      Cấp doanh nghiệp; cấp này xác định phạm vi danh mục và phân bổ vốn, còn cấp kinh doanh xác định cách cạnh tranh trong phạm vi đã được duyệt.

  5. Q 5.

    Doanh nghiệp có công nghệ sản xuất và mạng lưới phân phối có thể dùng chung, đồng thời xem xét mở rộng sang một dòng sản phẩm mới. Lý do mạnh nhất theo góc nhìn năng lực cốt lõi để thực hiện đa dạng hóa liên quan là gì?

    • A.

      Chỉ vì dự báo lợi nhuận của ngành mới cao hơn, không cần xét năng lực hiện có.

    • B.

      Giảm rủi ro bằng cách đầu tư vào một ngành hoàn toàn không liên quan với hoạt động hiện tại.

    • C.

      Tái sử dụng công nghệ và kênh phân phối để tiếp cận thị trường lân cận, tạo hiệu quả phối hợp và giảm rủi ro tham gia.

    • D.

      Mua một doanh nghiệp lớn ở ngành không liên quan chỉ để đạt lợi thế quy mô.

  6. Q 6.

    Một doanh nghiệp cung cấp sản phẩm tiêu chuẩn, khách hàng nhìn chung coi các lựa chọn tương đương và rất nhạy cảm với giá; đối thủ chính cũng liên tục nhấn mạnh giá thấp. Chiến lược cấp kinh doanh phù hợp nhất là gì?

    • A.

      Chiến lược khác biệt dựa trên các tính năng độc quyền mà khách hàng không yêu cầu.

    • B.

      Chiến lược dẫn đầu chi phí thông qua quy trình chuẩn hóa, hiệu quả vận hành và tận dụng quy mô, đồng thời duy trì mức chất lượng chấp nhận được.

    • C.

      Chiến lược tập trung phục vụ một nhóm khách hàng cao cấp với sản phẩm được tùy chỉnh rất nhiều.

    • D.

      Chiến lược đa dạng hóa không liên quan nhằm giảm sự phụ thuộc vào ngành hiện tại.

  7. Q 7.

    Doanh nghiệp theo chiến lược khác biệt cần tạo giá trị mà đối thủ khó sao chép. Kế hoạch chức năng nào sau đây phù hợp nhất?

    • A.

      Đầu tư vào tuyển dụng, đào tạo, kiểm soát chất lượng và dịch vụ khách hàng để củng cố giá trị mà khách hàng cảm nhận.

    • B.

      Áp dụng cắt giảm chi phí độc lập, giảm nhân sự và chất lượng dịch vụ để luôn đạt mức chi phí thấp nhất.

    • C.

      Chọn nhà cung cấp có giá thấp nhất bất kể chất lượng, vì mọi khách hàng đều coi nguyên liệu là giống nhau.

    • D.

      Giảm mức tồn kho đến mức tối thiểu mà không cần liên kết với lợi thế cạnh tranh.

  8. Q 8.

    Ba phương án được đánh giá theo ba tiêu chí: L là lợi nhuận, R là mức độ an toàn rủi ro và K là khả năng triển khai. Điểm tổng hợp được tính bằng công thức . Mỗi tiêu chí được chấm từ 1 đến 10 và điểm cao hơn luôn tốt hơn. Phương án nào có điểm cao nhất?

    • A.

      L = 7, R = 8, K = 6.

    • B.

      L = 8, R = 6, K = 7.

    • C.

      L = 6, R = 7, K = 9.

    • D.

      L = 9, R = 4, K = 8.

  9. Q 9.

    Khi nhóm quản trị đã nghiêng mạnh về một phương án chiến lược, cơ chế nào giúp nâng cao chất lượng quyết định và hạn chế thiên lệch nhận thức?

    • A.

      Yêu cầu mọi người thống nhất nhanh với phương án được đề xuất đầu tiên.

    • B.

      Chỉ tập trung phân tích phương án đầu tiên bằng những dữ liệu thuận lợi nhất.

    • C.

      Cho các thành viên đề xuất phương án độc lập, so sánh theo tiêu chí thống nhất, tiến hành phân tích hậu kiểm và tìm bằng chứng phản chứng.

    • D.

      Bổ sung lập luận ủng hộ phương án được đa số đồng thuận để tăng sức thuyết phục.

  10. Q 10.

    Doanh nghiệp có công nghệ độc quyền, nhưng hạ tầng logistics yếu; thị trường có nhu cầu tăng trưởng, trong khi đối thủ mới có chi phí thấp hơn. Hành động nào phù hợp nhất với logic chiến lược S–O của ma trận SWOT?

    • A.

      Dùng hạ tầng logistics yếu để khai thác nhu cầu thị trường đang tăng trưởng.

    • B.

      Dùng công nghệ độc quyền để ra mắt sản phẩm mới, đáp ứng nhu cầu thị trường đang tăng trưởng.

    • C.

      Dùng công nghệ độc quyền để đối phó trực tiếp với đối thủ có chi phí thấp hơn.

    • D.

      Giảm chất lượng sản phẩm và chấp nhận chi phí logistics cao để tránh mọi rủi ro.

  11. Q 11.

    Trong ngành, nhà cung cấp và khách hàng đều có quyền lực lớn; rào cản gia nhập cao; sản phẩm thay thế ít. Hàm ý chiến lược nào hợp lý nhất?

    • A.

      Doanh nghiệp hiện hữu có thể có vị thế mạnh, nhưng biên lợi nhuận bị bóp chặt; nên đa dạng hóa nhà cung cấp và tạo khác biệt để giảm phụ thuộc.

    • B.

      Ngành có mức hấp dẫn cao vì sản phẩm thay thế ít và rào cản gia nhập cao.

    • C.

      Nguy cơ bị sản phẩm thay thế chiếm lĩnh thị trường rất cao.

    • D.

      Mức cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hiện hữu chắc chắn là thấp.

  12. Q 12.

    Theo khung VRIO, tài nguyên nào có khả năng tạo lợi thế cạnh tranh bền vững nhất cho doanh nghiệp?

    • A.

      Tài nguyên có giá trị nhưng phổ biến và dễ dàng được thay thế.

    • B.

      Tài nguyên hiếm nhưng không tạo ra giá trị đối với khách hàng hoặc doanh nghiệp.

    • C.

      Tài nguyên có giá trị và hiếm nhưng tổ chức chưa có khả năng khai thác.

    • D.

      Tài nguyên có giá trị, hiếm, khó bắt chước và được tổ chức khai thác hiệu quả.

  13. Q 13.

    Cổ đông muốn chia lợi nhuận ngắn hạn, nhân viên cần đầu tư đào tạo và cộng đồng địa phương bị ảnh hưởng bởi dự án. Quy trình nào làm thể hiện quản trị chiến lược có trách nhiệm nhất?

    • A.

      Theo số phiếu của cổ đông vì cổ đông là chủ sở hữu doanh nghiệp.

    • B.

      Ưu tiên lợi nhuận ngắn hạn vì kết quả đo được sớm và ít rủi ro bị phê bình.

    • C.

      Lập bản đồ các bên liên quan, đánh giá tác động ngắn và dài hạn, cân nhắc sứ mệnh và pháp luật, rồi ghi nhận rõ các đánh đổi và lý do lựa chọn.

    • D.

      Chỉ kiểm tra việc tuân thủ pháp luật, sau đó chọn phương án có lợi nhuận cao nhất.

  14. Q 14.

    Trong bối cảnh bất định sâu, phương pháp lập kịch bản phù hợp nhất để ra quyết định chiến lược là gì?

    • A.

      Xây dựng một dự báo duy nhất cho tương lai và tập trung toàn bộ nguồn lực theo dự báo đó.

    • B.

      Phát triển nhiều kịch bản có thể xảy ra, kiểm tra độ bền của chiến lược, xác định hành động phù hợp nhiều kịch bản và theo dõi các tín hiệu cảnh báo.

    • C.

      Chỉ xây dựng kịch bản có xác suất xảy ra cao nhất rồi loại bỏ toàn bộ phương án còn lại.

    • D.

      Thực hiện phân tích độ nhạy cảm chỉ với một biến quan trọng nhất.

  15. Q 15.

    Doanh nghiệp theo chiến lược khác biệt muốn giảm lỗi mà vẫn duy trì sự hài lòng và lợi nhuận. Bộ chỉ số nào thể hiện logic nhân quả và cân bằng nhất theo thẻ cân bằng?

    • A.

      Tỷ lệ lỗi giảm ở quy trình nội bộ, sự hài lòng và giữ chân khách hàng, năng lực đào tạo, cùng doanh thu và biên lợi nhuận.

    • B.

      Doanh thu, lợi nhuận, chi phí và dòng tiền.

    • C.

      Số giờ sản xuất, số lượng nhân viên, tỷ lệ sử dụng máy và số đơn hàng nội bộ.

    • D.

      Lượt truy cập trang mạng, lượt thích, số bài đăng và mức độ hiện diện thương hiệu.

  16. Q 16.

    Khi doanh nghiệp có nhiều sáng kiến chiến lược cạnh tranh nguồn lực và có quan hệ phụ thuộc lẫn nhau, cơ chế quản trị nào làm triển khai chiến lược hiệu quả nhất?

    • A.

      Phê duyệt và cấp ngân sách ngang nhau cho tất cả sáng kiến để tránh sự phân xử bất công.

    • B.

      Duy trì kế hoạch cố định sau khi phê duyệt, không điều chỉnh để tránh làm mất động lực.

    • C.

      Để các trưởng dự án tối đa hóa chỉ tiêu cục bộ mà không cần xét phụ thuộc giữa các dự án.

    • D.

      Quản trị danh mục sáng kiến theo mức độ phù hợp chiến lược, hiệu quả, phụ thuộc và rủi ro; cấp vốn theo giai đoạn, gắn trách nhiệm rõ ràng và định kỳ dừng hoặc tái phân bổ nguồn lực.

  17. Q 17.

    Một tập đoàn hoạt động tại nhiều quốc gia cần phản ứng nhanh với khách hàng địa phương nhưng vẫn muốn kiểm soát đầu tư và tuân thủ toàn cục. Thiết kế quyền quyết định nào phù hợp nhất?

    • A.

      Tập trung hóa mọi quyết định ở trụ sở để bảo đảm tính đồng nhất tuyệt đối.

    • B.

      Phân quyền hoàn toàn, để mỗi đơn vị tự quyết định vốn, rủi ro và chiến lược mà không có nguyên tắc chung.

    • C.

      Tập trung phân bổ vốn, quản trị rủi ro và các nguyên tắc chiến lược bắt buộc; trao quyền các quyết định thị trường và vận hành trong phạm vi được phê duyệt.

    • D.

      Áp dụng ma trận nhưng không quy định rõ ai có quyền quyết định khi xung đột.

  18. Q 18.

    Chỉ số kết quả cuối cùng về tỷ lệ khách hàng bỏ vẫn đạt mục tiêu, nhưng số khiếu nại tăng liên tục. Hành động kiểm soát chiến lược nào là phù hợp nhất?

    • A.

      Xác nhận chiến lược thành công vì chỉ số kết quả cuối cùng đang đạt yêu cầu.

    • B.

      Phân tích chỉ số dẫn dắt và quy trình gây khiếu nại, xác định nguyên nhân rồi điều chỉnh hành động và theo dõi lại tác động.

    • C.

      Chờ đến cuối năm để toàn bộ số liệu chính thức rồi mới đánh giá hiệu quả.

    • D.

      Cắt giảm toàn bộ ngân sách tiếp thị vì số khiếu nại không liên quan trực tiếp đến doanh thu.

  19. Q 19.

    Khi không thể xác định đáng tin cậy xác suất của các tương lai nhưng chiến lược phải vẫn có hiệu quả trong nhiều bối cảnh, tiêu chí quyết định nào nên được ưu tiên?

    • A.

      Tính độ bền của phương án trong nhiều kịch bản, ưu tiên quyết định có thể đảo ngược, từng bước và có tín hiệu kích hoạt điều chỉnh.

    • B.

      Tối đa hóa giá trị kỳ vọng bằng cách gán xác suất giả định cho các kịch bản.

    • C.

      Chọn phương án dựa trên một dự báo được cho là chắc chắn nhất.

    • D.

      Chọn phương án được đa số ban điều hành đồng ý dù không có bằng chứng phân tích.

  20. Q 20.

    Một phương án tiết kiệm chi phí đạt mục tiêu lợi nhuận quý nhưng có thể tạo rủi ro về an toàn. Quy trình quyết định nào là đạo đức và có trách nhiệm nhất?

    • A.

      Phê duyệt ngay vì mục tiêu tài chính đã được xác định và phần thưởng gắn với kết quả.

    • B.

      Phê duyệt nhưng không ghi rủi ro vào hồ sơ để tránh ảnh hưởng đến uy tín của ban quản trị.

    • C.

      Chuyển toàn bộ trách nhiệm quyết định cho người đề xuất phương án để bảo đảm tính khách quan.

    • D.

      Xác định các ràng buộc an toàn và pháp lý không thể đánh đổi, đánh giá tác động đến các bên liên quan, cân nhắc phương án giảm rủi ro, trình cấp có thẩm quyền và lưu hồ sơ minh bạch.

Answers and explanations are in mode.