Bài kiểm tra trắc nghiệm MS-Excel
Exam info
- Subject
- Tin học văn phòng – MS-Excel
- Exam type
- Skills
- Questions
- 20
- Duration
- 30 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Trong MS-Excel, phím tắt nào dùng để hiển thị các Key Tips giúp truy cập lệnh từ bàn phím?
- A.
F6
- B.
F8
- C.
F10
- D.
F12
- A.
- Q 2.
Theo thiết lập mặc định, cách nào thay đổi nhanh tỷ lệ thu phóng bảng tính bằng chuột?
- A.
Lăn bánh xe chuột kết hợp giữ phím Ctrl
- B.
Lăn bánh xe chuột kết hợp giữ phím Alt
- C.
Lăn bánh xe chuột kết hợp giữ phím Shift
- D.
Lăn bánh xe chuột kết hợp giữ phím Esc
- A.
- Q 3.
Tổ hợp phím nào dùng để ẩn hoặc hiện Ribbon trong MS-Excel?
- A.
Ctrl+F1
- B.
Shift+F1
- C.
Alt+F1
- D.
Ctrl+F1
- A.
- Q 4.
Nội dung nào sau đây không thể thiết lập trong hộp thoại Excel Options?
- A.
Hướng di chuyển con trỏ ô sau khi nhấn Enter
- B.
Hướng di chuyển con trỏ ô sau khi nhấn Tab
- C.
Sử dụng bánh xe chuột để thu phóng mà không cần giữ phím
- D.
Bổ sung lệnh vào Ribbon và Quick Access Toolbar
- A.
- Q 5.
Với một tài liệu Excel, thao tác nào không thể thực hiện?
- A.
Bổ sung thêm worksheet
- B.
Di chuyển hoặc nhân bản worksheet
- C.
Ẩn worksheet
- D.
Xóa worksheet duy nhất còn hiển thị
- A.
- Q 6.
Trong MS-Excel, lệnh File > Open có thể mở những loại tệp nào?
- A.
Chỉ các tệp có phần mở rộng .xlsx
- B.
Các tệp .xlsx và những định dạng tương thích khác
- C.
Mọi định dạng tệp mà máy tính có thể mở
- D.
Chỉ các tệp Excel đã dùng trong phiên bản hiện tại
- A.
- Q 7.
Trong MS-Excel, muốn sửa nội dung của ô hiện hành mà không cần nhập lại từ đầu thì nhấn phím nào?
- A.
F2
- B.
F4
- C.
F10
- D.
F12
- A.
- Q 8.
Khi nhập dữ liệu từ Formula Bar, thao tác nào giúp điền dữ liệu vào nhiều ô đang chọn đồng thời?
- A.
Enter
- B.
Shift+Enter
- C.
Alt+Enter
- D.
Ctrl+Enter
- A.
- Q 9.
Trong MS-Excel, tổ hợp phím nào mở nhanh hộp thoại Format Cells?
- A.
Ctrl+1
- B.
Ctrl+F1
- C.
Ctrl+Shift+1
- D.
Ctrl+Shift+F1
- A.
- Q 10.
Giả sử ô A3 có giá trị số 9. Công thức nào sau đây cho kết quả gần nhất với 3?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 11.
Ô A2 chứa chuỗi TINHOC. Công thức sẽ hiển thị kết quả nào?
- A.
#N/A
- B.
#VALUE!
- C.
6
- D.
TINHOC
- A.
- Q 12.
Công thức trả về kết quả nào?
- A.
TRUE
- B.
FALSE
- C.
ĐÚNG
- D.
SAI
- A.
- Q 13.
Công thức nào sau đây có cấu trúc đúng và được MS-Excel chấp nhận?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 14.
Nếu ô A5 chứa “UNG DUNG MAY TINH”, công thức cho kết quả nào?
- A.
UNG DU
- B.
UNG DUN
- C.
UNG DUNG
- D.
#REF!
- A.
- Q 15.
Đối với hàm SUM, phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Hàm SUM dùng để tính tổng các số trong một danh sách hoặc vùng
- B.
Phiên bản Excel 2003 giới hạn tối đa 30 đối số
- C.
Phiên bản Excel 2007 trở về sau cho phép tối đa 255 đối số
- D.
Số lượng đối số tối đa không thay đổi giữa các phiên bản
- A.
- Q 16.
Để thay thế VLOOKUP, có thể kết hợp hai hàm nào sau đây?
- A.
HLOOKUP và IF
- B.
HLOOKUP và MATCH
- C.
INDEX và MATCH
- D.
MATCH và IF
- A.
- Q 17.
Với chức năng Advanced Filter, phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Có thể xuất kết quả lọc sang vùng khác trong cùng worksheet
- B.
Có thể xuất kết quả lọc sang worksheet khác trong cùng workbook
- C.
Có thể xuất kết quả lọc sang một tệp .xlsx bất kỳ
- D.
Vùng tiêu đề ở nơi nhận kết quả phải có đủ các tiêu đề cột tương ứng với vùng nguồn
- A.
- Q 18.
Kết luận nào về PivotTable là đúng?
- A.
PivotTable chỉ có thể tính tổng các giá trị số
- B.
PivotTable có thể được tạo bằng cách kéo thả tên trường vào các khu vực bố cục
- C.
PivotTable thường được tạo từ một vùng dữ liệu có cấu trúc theo hàng và cột
- D.
PivotTable chỉ có thể chèn vào một worksheet mới
- A.
- Q 19.
Khi sử dụng công cụ Picture Format trong MS-Excel, thuộc tính nào sau đây có thể không được tùy chỉnh cho đối tượng Picture?
- A.
Màu
- B.
Độ trong suốt
- C.
Độ nét
- D.
Khả năng chuyển đối tượng Picture thành khung nhập văn bản
- A.
- Q 20.
Khi chỉnh sửa trực tiếp dạng Shape bằng Edit Points, muốn bổ sung một Point mới nên giữ phím nào khi nhấp vào đường biên?
- A.
Shift
- B.
Alt
- C.
Ctrl
- D.
Space bar
- A.
Answers and explanations are in mode.