Tổ chức tài liệu hình ảnh University

Bài kiểm tra trắc nghiệm: Tổ chức và khai thác tài liệu hình ảnh

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Tổ chức tài liệu hình ảnh
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Tài liệu gồm ba khối hình ảnh lần lượt chứa 22, 25 và 37 ảnh. Tổng số ảnh trong toàn bộ tài liệu là bao nhiêu?

    • A.

      84 ảnh

    • B.

      83 ảnh

    • C.

      85 ảnh

    • D.

      86 ảnh

  2. Q 2.

    Khối hình ảnh đầu tiên, gồm các ảnh từ img-d0-0 đến img-d0-21, có bao nhiêu ảnh?

    • A.

      21 ảnh

    • B.

      22 ảnh

    • C.

      23 ảnh

    • D.

      20 ảnh

  3. Q 3.

    Số lượng ảnh trong khối thứ hai, từ img-d1-0 đến img-d1-24, là bao nhiêu?

    • A.

      24 ảnh

    • B.

      25 ảnh

    • C.

      26 ảnh

    • D.

      23 ảnh

  4. Q 4.

    Khối hình ảnh thứ ba, gồm các ảnh từ img-d2-0 đến img-d2-36, chứa bao nhiêu ảnh?

    • A.

      36 ảnh

    • B.

      37 ảnh

    • C.

      38 ảnh

    • D.

      35 ảnh

  5. Q 5.

    Khối hình ảnh nào có số lượng ảnh lớn nhất?

    • A.

      Khối img-d1

    • B.

      Khối img-d2

    • C.

      Khối img-d0

    • D.

      Các khối có số ảnh bằng nhau

  6. Q 6.

    Khối hình ảnh nào có số lượng ảnh ít nhất?

    • A.

      Khối img-d2

    • B.

      Khối img-d1

    • C.

      Khối img-d0

    • D.

      Không có khối nào ít nhất vì ba khối bằng nhau

  7. Q 7.

    Khối có nhiều ảnh nhất nhiều hơn khối có ít ảnh nhất bao nhiêu ảnh?

    • A.

      3 ảnh

    • B.

      12 ảnh

    • C.

      15 ảnh

    • D.

      17 ảnh

  8. Q 8.

    Hai khối đầu tiên img-d0 và img-d1 có tổng cộng bao nhiêu ảnh?

    • A.

      45 ảnh

    • B.

      47 ảnh

    • C.

      48 ảnh

    • D.

      49 ảnh

  9. Q 9.

    Nếu loại bỏ toàn bộ khối img-d0, tài liệu còn lại bao nhiêu ảnh?

    • A.

      60 ảnh

    • B.

      61 ảnh

    • C.

      62 ảnh

    • D.

      63 ảnh

  10. Q 10.

    Có bao nhiêu khối chứa số lượng ảnh là số lẻ?

    • A.

      Một khối

    • B.

      Hai khối

    • C.

      Ba khối

    • D.

      Không khối nào

  11. Q 11.

    Có bao nhiêu khối chứa số lượng ảnh là số chẵn?

    • A.

      Một khối

    • B.

      Hai khối

    • C.

      Ba khối

    • D.

      Không khối nào

  12. Q 12.

    Nếu mỗi khối bị loại bỏ đúng một ảnh, tài liệu còn bao nhiêu ảnh?

    • A.

      81 ảnh

    • B.

      82 ảnh

    • C.

      80 ảnh

    • D.

      79 ảnh

  13. Q 13.

    Nếu mỗi khối được bổ sung thêm 4 ảnh, tổng số ảnh mới là bao nhiêu?

    • A.

      92 ảnh

    • B.

      96 ảnh

    • C.

      97 ảnh

    • D.

      100 ảnh

  14. Q 14.

    Cần bổ sung tối thiểu tổng cộng bao nhiêu ảnh để cả ba khối có cùng số lượng ảnh?

    • A.

      27 ảnh

    • B.

      15 ảnh

    • C.

      22 ảnh

    • D.

      30 ảnh

  15. Q 15.

    Nếu loại bỏ 10 ảnh đầu tiên của mỗi khối, tài liệu còn lại bao nhiêu ảnh?

    • A.

      54 ảnh

    • B.

      52 ảnh

    • C.

      55 ảnh

    • D.

      51 ảnh

  16. Q 16.

    Sau khi loại bỏ 10 ảnh đầu tiên của mỗi khối, khối nào có ít ảnh nhất?

    • A.

      Khối img-d0

    • B.

      Khối img-d1

    • C.

      Khối img-d2

    • D.

      Cả ba khối bằng nhau

  17. Q 17.

    Nếu đánh số tất cả ảnh theo thứ tự xuất hiện, bắt đầu từ 1, thì ảnh img-d1-0 có vị trí bao nhiêu?

    • A.

      Vị trí 22

    • B.

      Vị trí 23

    • C.

      Vị trí 24

    • D.

      Vị trí 25

  18. Q 18.

    Nếu đánh số tất cả ảnh theo thứ tự xuất hiện, bắt đầu từ 1, thì ảnh img-d2-0 có vị trí bao nhiêu?

    • A.

      Vị trí 47

    • B.

      Vị trí 48

    • C.

      Vị trí 49

    • D.

      Vị trí 50

  19. Q 19.
  20. Q 20.

    Tỷ lệ số ảnh của ba khối img-d0, img-d1 và img-d2 là gì?

    • A.

      22:25:37

    • B.

      21:24:36

    • C.

      22:24:36

    • D.

      11:12:18

Answers and explanations are in mode.