Bài kiểm tra từ vựng tiếng Anh - Units 18, 21, 24, 27, 30

100 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tiếng Anh - Từ vựng (Inventions, Communication, Society, Work, Health)
Kỳ thi
High school
Số câu
100 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
THPT Liên Hà

Nội dung đề (100 câu)

  1. Câu 1.

    Từ 'invent' có nghĩa là gì?

    • A.

      Khám phá

    • B.

      Phát minh

    • C.

      Thí nghiệm

    • D.

      Vận hành

  2. Câu 2.

    Từ 'discover' có nghĩa là gì?

    • A.

      Phát minh ra

    • B.

      Vận hành

    • C.

      Khám phá, phát hiện

    • D.

      Nghiên cứu

  3. Câu 3.

    Từ 'experiment' (danh từ) có nghĩa là gì?

    • A.

      Sự vận hành

    • B.

      Sự nghiên cứu

    • C.

      Thí nghiệm

    • D.

      Sự khám phá

  4. Câu 4.

    Từ 'equipment' có nghĩa là gì?

    • A.

      Phòng thí nghiệm

    • B.

      Công nghệ

    • C.

      Thiết bị, dụng cụ

    • D.

      Phần mềm

  5. Câu 5.

    Từ 'laboratory' có nghĩa là gì?

    • A.

      Phòng thí nghiệm

    • B.

      Phòng máy tính

    • C.

      Phòng học

    • D.

      Văn phòng

  6. Câu 6.

    Từ 'technology' có nghĩa là gì?

    • A.

      Kỹ thuật

    • B.

      Khoa học

    • C.

      Công nghệ

    • D.

      Kỹ thuật số

  7. Câu 7.

    Từ 'software' có nghĩa là gì?

    • A.

      Phần cứng

    • B.

      Phần mềm

    • C.

      Chương trình truyền hình

    • D.

      Màn hình

  8. Câu 8.

    Từ 'hardware' có nghĩa là gì?

    • A.

      Phần mềm

    • B.

      Chương trình

    • C.

      Phần cứng

    • D.

      Màn hình

  9. Câu 9.

    Từ 'artificial' có nghĩa là gì?

    • A.

      Tự nhiên

    • B.

      Tự động

    • C.

      Nhân tạo

    • D.

      Thật

  10. Câu 10.

    Từ 'automatic' có nghĩa là gì?

    • A.

      Nhân tạo

    • B.

      Tự động

    • C.

      Cơ học

    • D.

      Số

  11. Câu 11.

    Từ 'digital' có nghĩa là gì?

    • A.

      Kỹ thuật số

    • B.

      Tương tự

    • C.

      Tự động

    • D.

      Cơ học

  12. Câu 12.

    Từ 'complicated' có nghĩa là gì?

    • A.

      Đơn giản

    • B.

      Phức tạp

    • C.

      Rõ ràng

    • D.

      Đặc biệt

  13. Câu 13.

    Cụm động từ 'break down' có nghĩa là gì?

    • A.

      Hỏng (máy móc)

    • B.

      Bẻ gãy thành mảnh

    • C.

      Phá vỡ

    • D.

      Làm hỏng

  14. Câu 14.

    Cụm động từ 'come across' có nghĩa là gì?

    • A.

      Đi qua

    • B.

      Đến từ

    • C.

      Tình cờ tìm thấy

    • D.

      Bắt gặp ai đó

  15. Câu 15.

    Cụm động từ 'turn off' có nghĩa là gì?

    • A.

      Tắt (máy)

    • B.

      Bật (máy)

    • C.

      Rẽ trái

    • D.

      Rẽ phải

  16. Câu 16.

    Cụm động từ 'turn on' có nghĩa là gì?

    • A.

      Tắt (máy)

    • B.

      Bật (máy)

    • C.

      Rẽ phải

    • D.

      Bật đèn

  17. Câu 17.

    Từ 'broadcast' (động từ) có nghĩa là gì?

    • A.

      Phát thanh, phát sóng

    • B.

      Quảng bá

    • C.

      Truyền thông

    • D.

      Truyền tin

  18. Câu 18.

    Từ 'announcement' có nghĩa là gì?

    • A.

      Bài phát biểu

    • B.

      Bản tin

    • C.

      Thông báo

    • D.

      Quảng cáo

  19. Câu 19.

    Từ 'publish' có nghĩa là gì?

    • A.

      Xuất bản

    • B.

      Công bố

    • C.

      Báo chí

    • D.

      Phổ biến

  20. Câu 20.

    Từ 'website' có nghĩa là gì?

    • A.

      Trang web

    • B.

      Trang chủ

    • C.

      Mạng lưới

    • D.

      Địa chỉ

  21. Câu 21.

    Từ 'media' có nghĩa là gì?

    • A.

      Trung bình

    • B.

      Phương tiện truyền thông

    • C.

      Thông tin

    • D.

      Tin tức

  22. Câu 22.

    Từ 'formal' có nghĩa là gì?

    • A.

      Trang trọng, chính thức

    • B.

      Bình thường

    • C.

      Không chính thức

    • D.

      Thông thường

  23. Câu 23.

    Từ 'informal' có nghĩa là gì?

    • A.

      Chính thức

    • B.

      Không trang trọng, thân mật

    • C.

      Bình thường

    • D.

      Trang trọng

  24. Câu 24.

    Từ 'pronounce' có nghĩa là gì?

    • A.

      Phát âm

    • B.

      Thông báo

    • C.

      Truyền đạt

    • D.

      Nói rõ

  25. Câu 25.

    Từ 'whisper' có nghĩa là gì?

    • A.

      La hét

    • B.

      Thì thầm

    • C.

      Nói to

    • D.

      Hét lên

  26. Câu 26.

    Từ 'swear' có nghĩa là gì?

    • A.

      Cầu nguyện

    • B.

      Chửi thề

    • C.

      Thề nguyện

    • D.

      Hứa hẹn

  27. Câu 27.

    Từ 'persuade' có nghĩa là gì?

    • A.

      Ép buộc

    • B.

      Thuyết phục

    • C.

      Khuyên nhủ

    • D.

      Dụ dỗ

  28. Câu 28.

    Từ 'report' (danh từ) có nghĩa là gì?

    • A.

      Báo cáo

    • B.

      Bài phát biểu

    • C.

      Thông báo

    • D.

      Tin tức

  29. Câu 29.

    Cụm động từ 'call back' có nghĩa là gì?

    • A.

      Gọi lại

    • B.

      Gọi điện

    • C.

      Gọi tên

    • D.

      Gọi về

  30. Câu 30.

    Cụm động từ 'come out' có nghĩa là gì?

    • A.

      Ra ngoài

    • B.

      Được xuất bản

    • C.

      Xuất hiện

    • D.

      Đi ra

  31. Câu 31.

    Cụm động từ 'hang up' có nghĩa là gì?

    • A.

      Treo lên

    • B.

      Gác máy (kết thúc cuộc gọi)

    • C.

      Đợi

    • D.

      Gọi điện

  32. Câu 32.

    Cụm động từ 'log on(to)' có nghĩa là gì?

    • A.

      Đăng nhập

    • B.

      Đăng xuất

    • C.

      Đăng ký

    • D.

      Đăng tải

  33. Câu 33.

    Từ 'court' có nghĩa là gì?

    • A.

      Sân

    • B.

      Tòa án

    • C.

      Luật sư

    • D.

      Cảnh sát

  34. Câu 34.

    Từ 'criminal' có nghĩa là gì?

    • A.

      Tội phạm

    • B.

      Cảnh sát

    • C.

      Luật sư

    • D.

      Quan tòa

  35. Câu 35.

    Từ 'community' có nghĩa là gì?

    • A.

      Xã hội

    • B.

      Cộng đồng

    • C.

      Cư dân

    • D.

      Dân số

  36. Câu 36.

    Từ 'government' có nghĩa là gì?

    • A.

      Chính trị

    • B.

      Chính phủ

    • C.

      Tòa án

    • D.

      Cảnh sát

  37. Câu 37.

    Từ 'prison' có nghĩa là gì?

    • A.

      Cảnh sát

    • B.

      Nhà tù

    • C.

      Tòa án

    • D.

      Trại giam

  38. Câu 38.

    Từ 'arrest' có nghĩa là gì?

    • A.

      Buộc tội

    • B.

      Bắt giữ

    • C.

      Xét xử

    • D.

      Tống giam

  39. Câu 39.

    Từ 'charity' có nghĩa là gì?

    • A.

      Từ thiện

    • B.

      Nhân đạo

    • C.

      Tổ chức xã hội

    • D.

      Phi chính phủ

  40. Câu 40.

    Từ 'culture' có nghĩa là gì?

    • A.

      Văn hóa

    • B.

      Giáo dục

    • C.

      Xã hội

    • D.

      Truyền thống

  41. Câu 41.

    Từ 'tradition' có nghĩa là gì?

    • A.

      Văn hóa

    • B.

      Truyền thống

    • C.

      Phong tục

    • D.

      Tập quán

  42. Câu 42.

    Từ 'politics' có nghĩa là gì?

    • A.

      Chính trị

    • B.

      Chính phủ

    • C.

      Cảnh sát

    • D.

      Luật pháp

  43. Câu 43.

    Từ 'population' có nghĩa là gì?

    • A.

      Dân số

    • B.

      Cư dân

    • C.

      Cộng đồng

    • D.

      Quốc gia

  44. Câu 44.

    Từ 'habit' có nghĩa là gì?

    • A.

      Thói quen

    • B.

      Phong tục

    • C.

      Truyền thống

    • D.

      Hành vi

  45. Câu 45.

    Cụm động từ 'break in(to)' có nghĩa là gì?

    • A.

      Đột nhập (trái phép)

    • B.

      Phá vỡ

    • C.

      Làm vỡ

    • D.

      Xông vào

  46. Câu 46.

    Cụm động từ 'catch up (with)' có nghĩa là gì?

    • A.

      Bắt được

    • B.

      Bắt kịp

    • C.

      Bắt lấy

    • D.

      Nắm bắt

  47. Câu 47.

    Cụm động từ 'get away with' có nghĩa là gì?

    • A.

      Trốn thoát

    • B.

      Thoát khỏi hình phạt

    • C.

      Bỏ trốn

    • D.

      Đi xa

  48. Câu 48.

    Cụm động từ 'get up' có nghĩa là gì?

    • A.

      Thức dậy (ra khỏi giường)

    • B.

      Dậy sớm

    • C.

      Đứng dậy

    • D.

      Leo lên

  49. Câu 49.

    Từ 'salary' có nghĩa là gì?

    • A.

      Lương (trả theo tháng)

    • B.

      Thu nhập

    • C.

      Tiền thưởng

    • D.

      Trợ cấp

  50. Câu 50.

    Từ 'income' có nghĩa là gì?

    • A.

      Tiền lương

    • B.

      Thu nhập

    • C.

      Lợi nhuận

    • D.

      Doanh thu

  51. Câu 51.

    Từ 'profession' có nghĩa là gì?

    • A.

      Nghề nghiệp (đòi hỏi đào tạo chuyên môn)

    • B.

      Sự nghiệp

    • C.

      Chuyên nghiệp

    • D.

      Nghề

  52. Câu 52.

    Từ 'career' có nghĩa là gì?

    • A.

      Nghề nghiệp

    • B.

      Sự nghiệp

    • C.

      Chuyên nghiệp

    • D.

      Công việc

  53. Câu 53.

    Từ 'interview' (danh từ) có nghĩa là gì?

    • A.

      Buổi gặp mặt

    • B.

      Cuộc phỏng vấn

    • C.

      Cuộc họp

    • D.

      Hội nghị

  54. Câu 54.

    Từ 'ambition' có nghĩa là gì?

    • A.

      Tham vọng

    • B.

      Mơ ước

    • C.

      Mục đích

    • D.

      Mục tiêu

  55. Câu 55.

    Từ 'goal' có nghĩa là gì?

    • A.

      Mục tiêu

    • B.

      Tham vọng

    • C.

      Bàn thắng

    • D.

      Kết quả

  56. Câu 56.

    Từ 'boss' có nghĩa là gì?

    • A.

      Ông chủ, sếp

    • B.

      Nhân viên

    • C.

      Đồng nghiệp

    • D.

      Quản lý

  57. Câu 57.

    Từ 'colleague' có nghĩa là gì?

    • A.

      Ông chủ

    • B.

      Đồng nghiệp

    • C.

      Bạn bè

    • D.

      Khách hàng

  58. Câu 58.

    Từ 'pension' có nghĩa là gì?

    • A.

      Tiền lương

    • B.

      Lương hưu

    • C.

      Trợ cấp

    • D.

      Tiền thưởng

  59. Câu 59.

    Từ 'retire' có nghĩa là gì?

    • A.

      Trở về

    • B.

      Nghỉ hưu

    • C.

      Thôi việc

    • D.

      Từ chức

  60. Câu 60.

    Từ 'strike' (danh từ) có nghĩa là gì?

    • A.

      Đình công

    • B.

      Bãi công

    • C.

      Biểu tình

    • D.

      Phản đối

  61. Câu 61.

    Cụm động từ 'call off' có nghĩa là gì?

    • A.

      Gọi đi

    • B.

      Hủy bỏ

    • C.

      Gọi lại

    • D.

      Gọi tên

  62. Câu 62.

    Cụm động từ 'put off' có nghĩa là gì?

    • A.

      Đặt xuống

    • B.

      Hoãn lại

    • C.

      Cởi ra

    • D.

      Tắt (đèn)

  63. Câu 63.

    Cụm động từ 'set up' có nghĩa là gì?

    • A.

      Thiết lập, thành lập

    • B.

      Dọn dẹp

    • C.

      Sắp xếp

    • D.

      Đặt lên

  64. Câu 64.

    Cụm động từ 'take over' có nghĩa là gì?

    • A.

      Tiếp quản

    • B.

      Tiếp tục

    • C.

      Lấy đi

    • D.

      Đưa đi

  65. Câu 65.

    Từ 'recover' có nghĩa là gì?

    • A.

      Hồi phục, bình phục

    • B.

      Khám phá

    • C.

      Khôi phục

    • D.

      Phục hồi

  66. Câu 66.

    Từ 'treatment' có nghĩa là gì?

    • A.

      Phương pháp

    • B.

      Điều trị, chữa trị

    • C.

      Phẫu thuật

    • D.

      Thuốc

  67. Câu 67.

    Từ 'cough' (danh từ) có nghĩa là gì?

    • A.

      Cúm

    • B.

      Ho

    • C.

      Sốt

    • D.

      Cảm

  68. Câu 68.

    Từ 'exercise' (danh từ) có nghĩa là gì?

    • A.

      Bài tập, sự tập thể dục

    • B.

      Bài kiểm tra

    • C.

      Bài thi

    • D.

      Vận động

  69. Câu 69.

    Từ 'ingredient' có nghĩa là gì?

    • A.

      Thành phần (trong món ăn)

    • B.

      Nguyên liệu thô

    • C.

      Gia vị

    • D.

      Thức ăn

  70. Câu 70.

    Từ 'flu' có nghĩa là gì?

    • A.

      Cảm

    • B.

      Cúm

    • C.

      Sốt

    • D.

      Ho

  71. Câu 71.

    Từ 'cure' (động từ) có nghĩa là gì?

    • A.

      Chăm sóc

    • B.

      Chữa khỏi

    • C.

      Điều trị

    • D.

      Phòng bệnh

  72. Câu 72.

    Từ 'affect' có nghĩa là gì?

    • A.

      Ảnh hưởng

    • B.

      Hiệu quả

    • C.

      Tác động qua lại

    • D.

      Kết quả

  73. Câu 73.

    Từ 'benefit' (danh từ) có nghĩa là gì?

    • A.

      Lợi ích

    • B.

      Phúc lợi

    • C.

      Tiền thưởng

    • D.

      Quà tặng

  74. Câu 74.

    Từ 'healthy' có nghĩa là gì?

    • A.

      An toàn

    • B.

      Khỏe mạnh

    • C.

      Hữu ích

    • D.

      Lành mạnh

  75. Câu 75.

    Từ 'injury' có nghĩa là gì?

    • A.

      Bệnh tật

    • B.

      Chấn thương

    • C.

      Vết thương

    • D.

      Đau đớn

  76. Câu 76.

    Từ 'vitamin' có nghĩa là gì?

    • A.

      Vitamin

    • B.

      Khoáng chất

    • C.

      Chất dinh dưỡng

    • D.

      Thuốc

  77. Câu 77.

    Cụm động từ 'cut down (on)' có nghĩa là gì?

    • A.

      Cắt giảm (số lượng)

    • B.

      Cắt bỏ hoàn toàn

    • C.

      Cắt xuống

    • D.

      Cắt ngắn

  78. Câu 78.

    Cụm động từ 'get over' có nghĩa là gì?

    • A.

      Vượt qua

    • B.

      Hồi phục từ (bệnh)

    • C.

      Qua được

    • D.

      Từ bỏ

  79. Câu 79.

    Cụm động từ 'lie down' có nghĩa là gì?

    • A.

      Nằm xuống

    • B.

      Ngồi xuống

    • C.

      Đứng dậy

    • D.

      Ngã xuống

  80. Câu 80.

    Cụm động từ 'put on' (trong ngữ cảnh cân nặng) có nghĩa là gì?

    • A.

      Mặc (quần áo)

    • B.

      Đặt lên

    • C.

      Tăng (cân)

    • D.

      Cởi ra

  81. Câu 81.

    Từ 'invent' có nghĩa là 'phát minh ra cái gì đó mới'.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  82. Câu 82.

    Từ 'discover' có nghĩa là 'phát minh'.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  83. Câu 83.

    Cụm động từ 'break down' có nghĩa là máy móc ngừng hoạt động (hỏng).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  84. Câu 84.

    Cụm động từ 'turn on' có nghĩa là tắt máy.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  85. Câu 85.

    Từ 'broadcast' có nghĩa là phát thanh hoặc phát sóng trên radio/TV.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  86. Câu 86.

    Từ 'pronounce' có nghĩa là thông báo cho mọi người biết.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  87. Câu 87.

    Cụm động từ 'hang up' trong ngữ cảnh điện thoại có nghĩa là kết thúc cuộc gọi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  88. Câu 88.

    Cụm động từ 'log on' có nghĩa là đăng xuất khỏi Internet.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  89. Câu 89.

    Từ 'court' trong ngữ cảnh People and daily life có nghĩa là tòa án.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  90. Câu 90.

    Từ 'prison' có nghĩa là cảnh sát.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  91. Câu 91.

    Cụm động từ 'break in(to)' có nghĩa là đột nhập vào nhà/nơi nào đó một cách trái phép.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  92. Câu 92.

    Cụm động từ 'catch up (with)' có nghĩa là bắt được ai đó.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  93. Câu 93.

    Từ 'salary' có nghĩa là tiền lương (thường trả hằng tháng).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  94. Câu 94.

    Từ 'career' có nghĩa là nghề nghiệp cụ thể mà ai đó đang làm.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  95. Câu 95.

    Cụm động từ 'put off' có nghĩa là hoãn lại một việc gì đó.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  96. Câu 96.

    Cụm động từ 'call off' có nghĩa là gọi ai đó đến.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  97. Câu 97.

    Từ 'recover' có nghĩa là hồi phục, bình phục sau bệnh hoặc tổn thương.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  98. Câu 98.

    Từ 'treatment' có nghĩa là phương pháp nói chung.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  99. Câu 99.

    Cụm động từ 'get over' có nghĩa là hồi phục sau một căn bệnh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  100. Câu 100.

    Cụm động từ 'put on' trong cụm 'put on weight' có nghĩa là tăng cân.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .