Bài tập từ vựng tiếng Anh (nghĩa tiếng Việt – chọn từ đúng)

18 câu
120 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tiếng Anh
Kỳ thi
Languages
Số câu
18 câu
Thời gian
120 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (18 câu)

  1. Câu 1.

    “học tại / theo học trường đại học”

    • A.

      had

    • B.

      started

    • C.

      attended

    • D.

      learned

  2. Câu 2.

    “có một cuộc hôn nhân lâu dài”

    • A.

      separated early

    • B.

      had a long marriage

    • C.

      argued often

    • D.

      lived alone

  3. Câu 3.

    “có một tuổi thơ khó khăn”

    • A.

      had a happy family

    • B.

      had a difficult childhood

    • C.

      went to boarding school

    • D.

      grew up wealthy

  4. Câu 4.

    “những thành tựu ấn tượng”

    • A.

      historical events

    • B.

      education

    • C.

      creative ideas

    • D.

      impressive achievements

  5. Câu 5.

    “được ngưỡng mộ vì”

    • A.

      admired for

    • B.

      blamed for

    • C.

      known as

    • D.

      praised of

  6. Câu 6.

    “mang tính biểu tượng, nổi tiếng”

    • A.

      accessible

    • B.

      iconic

    • C.

      cutting-edge

    • D.

      biological

  7. Câu 7.

    “sự áp dụng / tiếp nhận”

    • A.

      adoption

    • B.

      bond

    • C.

      issue

    • D.

      diagnose

  8. Câu 8.

    “mẹ ruột / mẹ sinh học”

    • A.

      iconic

    • B.

      accessible

    • C.

      biological

    • D.

      cutting-edge

  9. Câu 9.

    “dễ tiếp cận”

    • A.

      iconic

    • B.

      accessible

    • C.

      huge

    • D.

      visionary

  10. Câu 10.

    “những bộ phim bom tấn”

    • A.

      issues

    • B.

      blockbusters

    • C.

      geniuses

    • D.

      adoptions

  11. Câu 11.

    “chẩn đoán”

    • A.

      bond

    • B.

      drop out

    • C.

      diagnose

    • D.

      adopt

  12. Câu 12.

    “to lớn / rất lớn”

    • A.

      huge

    • B.

      accessible

    • C.

      biological

    • D.

      cutting-edge

  13. Câu 13.

    “ung thư tuyến tụy”

    • A.

      visionary

    • B.

      pancreatic

    • C.

      iconic

    • D.

      huge

  14. Câu 14.

    “có tầm nhìn xa / có tầm nhìn”

    • A.

      accessible

    • B.

      genius

    • C.

      visionary

    • D.

      blockbusters

  15. Câu 15.

    “thiên tài”

    • A.

      genius

    • B.

      bond

    • C.

      issue

    • D.

      diagnose

  16. Câu 16.

    “vấn đề”

    • A.

      bond

    • B.

      issue

    • C.

      blockbuster

    • D.

      adoption

  17. Câu 17.

    “tiên tiến, hiện đại nhất”

    • A.

      cutting-edge

    • B.

      huge

    • C.

      biological

    • D.

      accessible

  18. Câu 18.

    “bỏ học / thôi học đại học”

    • A.

      bonded

    • B.

      dropped out

    • C.

      diagnosed

    • D.

      adopted

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Tiếng Anh tương tự