Pháp luật University

Bài trắc nghiệm Chương 4 và Chương 5: Bộ luật Hình sự, Tố tụng Hình sự, Dân sự và Tố tụng Dân sự

50 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Pháp luật
Exam type
University
Questions
50
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Chức năng cốt lõi của Bộ luật Hình sự được thể hiện tốt nhất qua phát biểu nào?

    • A.

      Chỉ quy định các hình phạt áp dụng đối với người phạm tội.

    • B.

      Bảo vệ các quan hệ xã hội do pháp luật hình sự bảo vệ, đồng thời quy định tội phạm và hình phạt.

    • C.

      Quy định trình tự, thủ tục khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử và thi hành án hình sự.

    • D.

      Điều chỉnh các quan hệ tài sản và một số quan hệ nhân thân phát sinh trong giao lưu dân sự.

  2. Q 2.

    Phát biểu nào phản ánh đầy đủ các nội dung cơ bản của khái niệm tội phạm?

    • A.

      Mọi hành vi trái pháp luật đều là tội phạm.

    • B.

      Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được luật quy định, do chủ thể có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện với lỗi, xâm phạm quan hệ xã hội được bảo vệ và phải chịu xử lý hình sự.

    • C.

      Chỉ là hành vi gây thiệt hại về vật chất cho cá nhân hoặc tổ chức.

    • D.

      Là hành vi nguy hiểm cho xã hội, không cần căn cứ quy định của pháp luật.

  3. Q 3.

    Hành vi chỉ được coi là tội phạm khi thỏa mãn bộ dấu hiệu nào?

    • A.

      Có hành vi, có khách thể và có khách quan.

    • B.

      Hành vi nguy hiểm cho xã hội, phải chịu hình phạt, vi phạm quy định của pháp luật hình sự và có lỗi.

    • C.

      Có hành vi, có lỗi và được người bị hại đồng ý hoặc chấp nhận.

    • D.

      Chỉ cần có hành vi nguy hiểm và hậu quả thực tế đã xảy ra.

  4. Q 4.

    Khách thể trực tiếp của tội trộm cắp tài sản là quan hệ xã hội nào?

    • A.

      Quan hệ sở hữu tài sản.

    • B.

      Quan hệ bảo vệ tính mạng con người.

    • C.

      Quan hệ nhân thân trong gia đình.

    • D.

      Quan hệ quản lý kinh tế.

  5. Q 5.

    Đặc điểm nào của các dấu hiệu cấu thành tội phạm được nêu đúng?

    • A.

      Chỉ cần có đầy đủ chủ thể và mặt chủ quan; các yếu tố còn lại có thể căn cứ vào tình hình thực tế.

    • B.

      Các dấu hiệu đều được luật quy định cụ thể, phải có đầy đủ và mỗi tội danh có những dấu hiệu đặc trưng riêng.

    • C.

      Có thể thay thế một dấu hiệu bắt buộc bằng một yếu tố khác có tính chất tương đương.

    • D.

      Mọi tội phạm đều có chung một bộ dấu hiệu cấu thành giống nhau.

  6. Q 6.

    Khi là chủ thể cá nhân của tội phạm, người phạm tội phải có những điều kiện nào?

    • A.

      Chỉ cần đủ 18 tuổi và có năng lực nhận thức.

    • B.

      Có năng lực trách nhiệm hình sự và đạt độ tuổi luật định.

    • C.

      Chỉ cần có năng lực trách nhiệm hình sự, không cần xét độ tuổi.

    • D.

      Phải có tư cách pháp nhân thương mại và mục tiêu tìm kiếm lợi nhuận.

  7. Q 7.

    Theo nội dung bài học, đặc điểm nào giúp nhận diện một pháp nhân thương mại?

    • A.

      Là tổ chức phi lợi nhuận duy nhất được Nhà nước thành lập.

    • B.

      Có mục tiêu chính là tìm kiếm lợi nhuận và lợi nhuận được chia cho các thành viên.

    • C.

      Là cá nhân đang hoạt động kinh doanh và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cá nhân.

    • D.

      Là mọi tổ hợp tác, hộ gia đình hoặc cơ quan nhà nước.

  8. Q 8.

    Chủ quan của tội phạm được hiểu đúng là gì?

    • A.

      Tổng hợp các yếu tố biểu hiện bên ngoài của hành vi phạm tội.

    • B.

      Tổng hợp các yếu tố phản ánh tâm lý bên trong người phạm tội tại thời điểm thực hiện hành vi, gồm lỗi, động cơ và mục đích phạm tội.

    • C.

      Chỉ là tình tiết khách quan xảy ra tại hiện trường.

    • D.

      Là đối tượng bị xâm phạm bởi hành vi phạm tội.

  9. Q 9.

    Trường hợp nào thể hiện cố ý phạm tội theo kiểu cố ý trực tiếp?

    • A.

      Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả và mong muốn hậu quả xảy ra.

    • B.

      Người phạm tội không thấy trước hậu quả nguy hại dù có thể thấy trước và có khả năng ngăn ngừa.

    • C.

      Người phạm tội thấy trước hậu quả có thể xảy ra, không mong muốn nhưng vẫn ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.

    • D.

      Người phạm tội cho rằng hậu quả sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.

  10. Q 10.

    Tình huống nào đúng với cố ý phạm tội theo kiểu cố ý gián tiếp?

    • A.

      Người phạm tội không thấy trước hậu quả dù có thể và có khả năng thấy trước.

    • B.

      Người phạm tội thấy trước hậu quả nhưng tin rằng có thể ngăn ngừa được.

    • C.

      Người phạm tội nhận thức hành vi của mình nguy hiểm, thấy trước hậu quả có thể xảy ra, không mong muốn nhưng vẫn để hậu quả có thể xảy ra.

    • D.

      Người phạm tội chỉ vô tình gây thiệt hại mà không có ý thức về hành vi.

  11. Q 11.

    Hành vi nào sau đây thể hiện lỗi vô ý theo nghĩa có thể ngăn ngừa?

    • A.

      Người phạm tội nhận thức rõ hành vi nguy hiểm và mong muốn hậu quả xảy ra.

    • B.

      Người phạm tội thấy trước hành vi có thể gây hậu quả nguy hại nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.

    • C.

      Người phạm tội thấy trước hậu quả có thể xảy ra nhưng không mong muốn và vẫn mặc cho hậu quả xảy ra.

    • D.

      Người phạm tội không thấy trước hậu quả dù có thể và có khả năng thấy trước.

  12. Q 12.

    Theo Điều 12 Bộ luật Hình sự, người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự theo nguyên tắc nào?

    • A.

      Chịu trách nhiệm về tất cả các tội phạm, không có ngoại lệ nào.

    • B.

      Chịu trách nhiệm về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà Bộ luật Hình sự có quy định khác.

    • C.

      Chỉ chịu trách nhiệm với tội phạm rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng.

    • D.

      Chỉ chịu trách nhiệm khi hành vi của mình đã gây thiệt hại thực tế.

  13. Q 13.

    Theo khoản 2 Điều 12 Bộ luật Hình sự, tội phạm nào sau đây thuộc danh mục người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự?

    • A.

      Trộm cắp tài sản quy định tại Điều 173.

    • B.

      Làm nhục người khác quy định tại Điều 155.

    • C.

      Buôn lậu quy định tại Điều 188.

    • D.

      Gây rối trật tự công cộng quy định tại Điều 318.

  14. Q 14.

    Khách quan của tội phạm bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Hành vi phạm tội, hậu quả, mối quan hệ nhân quả, hoàn cảnh, địa điểm và điều kiện.

    • B.

      Chỉ gồm hành vi phạm tội và chủ thể thực hiện hành vi.

    • C.

      Gồm động cơ, mục đích và thái độ tâm lý của người phạm tội.

    • D.

      Gồm các quan hệ xã hội bị xâm phạm bởi hành vi phạm tội.

  15. Q 15.

    Hành vi nào sau đây phù hợp với khái niệm chuẩn bị phạm tội?

    • A.

      Mua vũ khí để sử dụng trong một cuộc tấn công đã lên kế hoạch.

    • B.

      Hoàn thành việc lấy tài sản của người khác bằng hành vi trộm cắp.

    • C.

      Vô tình làm bản thương tích cho người khác trong lúc tranh chấp.

    • D.

      Khiếu nại bằng văn bản về một quyết định hành chính.

  16. Q 16.

    Ngoài mục đích trừng trị, hình phạt còn nhằm mục đích chủ yếu nào?

    • A.

      Giáo dục, ngăn ngừa tái phạm và tạo điều kiện để người phạm tội chấp hành pháp luật.

    • B.

      Thay thế hoàn toàn các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại.

    • C.

      Chỉ nhằm tăng doanh thu cho ngân sách nhà nước.

    • D.

      Loại bỏ mọi quyền của người phạm tội kể từ thời điểm bị khởi tố.

  17. Q 17.

    Danh mục nào là đầy đủ các hình phạt chính đối với cá nhân theo Bộ luật Hình sự?

    • A.

      Cảnh cáo, phạt tiền, cải tạo không giam giữ, tù có thời hạn và tử hình.

    • B.

      Cảnh cáo, phạt tiền, cải tạo không giam giữ, trục xuất, tù có thời hạn, tù chung thân và tử hình.

    • C.

      Phạt tiền, trục xuất, tù có thời hạn, tù chung thân, tịch thu tài sản và quản chế.

    • D.

      Cải tạo không giam giữ, cấm cư trú, tù chung thân, tử hình và buộc chữa bệnh.

  18. Q 18.

    Đặc điểm cốt lõi của hình phạt phạt tiền là gì?

    • A.

      Buộc người phạm tội thực hiện công việc không lương trong thời hạn do Tòa án quyết định.

    • B.

      Buộc người phạm tội nộp một khoản tiền nhất định vào ngân sách nhà nước.

    • C.

      Buộc người phạm tội rời khỏi lãnh thổ Việt Nam theo bản án của Tòa án.

    • D.

      Tước bỏ một số quyền công dân của người phạm tội trong thời hạn nhất định.

  19. Q 19.

    Phát biểu nào mô tả đúng cải tạo không giam giữ?

    • A.

      Người phạm tội không bị cách ly khỏi xã hội, tiếp tục lao động, học tập dưới sự giám sát của cơ quan, tổ chức hoặc chính quyền địa phương; thời hạn từ 6 tháng đến 3 năm.

    • B.

      Người phạm tội bị giam giữ tại cơ sở giam giữ trong thời hạn từ 6 tháng đến 3 năm.

    • C.

      Người phạm tội phải trả một khoản tiền nhất định và có thể bị thay thế bằng tù.

    • D.

      Người phạm tội bị cách ly vĩnh viễn cho đến khi chết.

  20. Q 20.

    Hình phạt trục xuất được áp dụng đối với đối tượng nào và có nội dung gì?

    • A.

      Buộc công dân Việt Nam rời khỏi nơi cư trú theo quyết định của cơ quan hành chính.

    • B.

      Buộc người nước ngoài chấp nhận sự giám sát hành chính tại địa phương cư trú.

    • C.

      Buộc người nước ngoài phạm tội rời khỏi lãnh thổ Việt Nam theo bản án, quyết định của Tòa án.

    • D.

      Buộc người phạm tội tham gia công tác cải tạo không giam giữ tại nơi cư trú.

  21. Q 21.

    Theo nội dung bài học, thời hạn và cách tính thời gian chấp hành tù có thời hạn được hiểu đúng là gì?

    • A.

      Tối thiểu 6 tháng, tối đa 15 năm; một ngày tạm giam không được trừ vào thời gian tù.

    • B.

      Tối thiểu 3 tháng, tối đa 20 năm; một ngày tạm giam được tính là một ngày tù.

    • C.

      Tối thiểu 1 năm, tối đa 20 năm; thời gian tạm giữ và tạm giam luôn bị loại khỏi thời gian tù.

    • D.

      Không có thời hạn tối đa; thời gian tạm giam được nhân đôi khi tính vào thời gian tù.

  22. Q 22.

    Người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng nhưng chưa đến mức phải bị tử hình thường được xét hình phạt nào?

    • A.

      Cảnh cáo.

    • B.

      Tù chung thân.

    • C.

      Tù có thời hạn tối đa 03 năm.

    • D.

      Phạt tiền.

  23. Q 23.

    Phát biểu nào về hình phạt bổ sung là chính xác?

    • A.

      Mỗi tội phạm chỉ có thể bị áp dụng hình phạt bổ sung mà không cần hình phạt chính.

    • B.

      Hình phạt bổ sung có thể được tuyên độc lập trong mọi trường hợp.

    • C.

      Hình phạt bổ sung không thể được áp dụng độc lập, trừ trường hợp pháp luật có quy định rõ.

    • D.

      Mỗi tội phạm chỉ được áp dụng một hình phạt bổ sung duy nhất.

  24. Q 24.

    Biện pháp nào sau đây là biện pháp tư pháp khác áp dụng đối với người phạm tội?

    • A.

      Cảnh cáo.

    • B.

      Phạt tiền.

    • C.

      Cải tạo không giam giữ.

    • D.

      Buộc chữa bệnh.

  25. Q 25.

    Các hình phạt chính đối với pháp nhân thương mại phạm tội gồm những loại nào?

    • A.

      Phạt tiền, đình chỉ hoạt động có thời hạn và đình chỉ hoạt động vĩnh viễn.

    • B.

      Cảnh cáo, cải tạo không giam giữ và tù có thời hạn.

    • C.

      Trục xuất, tù chung thân và tử hình.

    • D.

      Cấm kinh doanh, cấm huy động vốn và phạt tiền.

  26. Q 26.

    Bộ luật Tố tụng Hình sự điều chỉnh những vấn đề nào?

    • A.

      Khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử và thi hành án hình sự.

    • B.

      Quy định tội phạm và xác định hình phạt đối với từng hành vi.

    • C.

      Điều chỉnh quyền sở hữu, hợp đồng và thừa kế.

    • D.

      Quy định thủ tục giải quyết tranh chấp dân sự và thi hành án dân sự.

  27. Q 27.

    Trong thời gian vụ án hình sự đang được điều tra và chưa có bản án kết tội có hiệu lực pháp luật, người bị tố giác được coi như thế nào?

    • A.

      Chưa có bản án kết tội thì không thể áp dụng bất kỳ biện pháp nào.

    • B.

      Được coi là người có tội trong mọi trường hợp.

    • C.

      Không bị coi là có tội cho đến khi có bản án kết tội của Tòa án có hiệu lực pháp luật.

    • D.

      Chỉ được coi là có tội sau khi cơ quan điều tra kết luận người đó thực hiện hành vi.

  28. Q 28.

    Cơ quan tiến hành tố tụng hình sự gồm những cơ quan nào?

    • A.

      Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát và Tòa án.

    • B.

      Cơ quan điều tra, UBND cấp huyện và cơ quan thi hành án hình sự.

    • C.

      Viện kiểm sát, Tòa án và cơ quan thi hành án hình sự.

    • D.

      Tòa án, cơ quan điều tra và cơ quan quản lý nhà nước về y tế.

  29. Q 29.

    Theo danh mục người tham gia tố tụng được nêu trong bài học, đối tượng nào thuộc nhóm người tham gia tố tụng?

    • A.

      Người giám định.

    • B.

      Điều tra viên.

    • C.

      Kiểm sát viên.

    • D.

      Thẩm phán.

  30. Q 30.

    So sánh xét xử sơ thẩm và xét xử phúc thẩm trong tố tụng hình sự, phát biểu nào đúng?

    • A.

      Phúc thẩm chỉ được thực hiện khi bị cáo kháng cáo, không xét kháng nghị của Viện kiểm sát.

    • B.

      Sơ thẩm do Tòa án cấp huyện hoặc cấp tỉnh tiến hành sau khi có truy tố; phúc thẩm do Tòa án cấp trên trực tiếp thực hiện.

    • C.

      Phúc thẩm do chính Tòa án đã xét xử sơ thẩm tiến hành lại.

    • D.

      Sơ thẩm chỉ do Tòa án cấp cao thực hiện.

  31. Q 31.

    Phân biệt giám đốc thẩm và tái thẩm trong tố tụng hình sự bằng phát biểu nào?

    • A.

      Giám đốc thẩm xét lại bản án đã có hiệu lực khi phát hiện sai lầm nghiêm trọng về pháp luật, tố tụng hoặc có dấu hiệu oan; tái thẩm xét lại khi có tình tiết mới chưa biết có thể làm thay đổi vụ án.

    • B.

      Giám đốc thẩm áp dụng khi có tình tiết mới, còn tái thẩm áp dụng khi bản án có hiệu lực nhưng bị oan.

    • C.

      Cả giám đốc thẩm và tái thẩm đều chỉ được thực hiện khi có tình tiết mới phát hiện sau khi bản án có hiệu lực.

    • D.

      Giám đốc thẩm và tái thẩm đều chỉ có thể giữ nguyên bản án, không được sửa hoặc hủy để xét xử lại.

  32. Q 32.

    Phát biểu nào mô tả đúng vai trò, đối tượng và phương pháp điều chỉnh của Bộ luật Dân sự?

    • A.

      Đây là luật gốc của hệ thống pháp luật, điều chỉnh quan hệ tài sản và một số quan hệ nhân thân trong giao lưu dân sự theo bình đẳng, tự do ý chí, độc lập tài sản và tự chịu trách nhiệm.

    • B.

      Điều chỉnh tội phạm, hình phạt và các quan hệ xã hội bị xâm phạm.

    • C.

      Chỉ điều chỉnh quyền thừa kế và thừa kế theo di chúc.

    • D.

      Quy định các biện pháp cưỡng chế trong xét xử và thi hành án.

  33. Q 33.

    Nhóm nguyên tắc cơ bản nào của pháp luật dân sự được nêu đầy đủ trong tài liệu?

    • A.

      Bình đẳng, tự do ý chí, độc lập về tài sản và tự chịu trách nhiệm.

    • B.

      Tính định hướng, không ai bị kết án hai lần và quyền không bị can cơ bản.

    • C.

      Pháp luật ưu tiên, quyền ưu tiên và nghĩa vụ chịu trách nhiệm.

    • D.

      Tính chắc chắn, hiệu lực bất biến và áp dụng bắt buộc không điều kiện.

  34. Q 34.

    Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có đặc điểm nào?

    • A.

      Mọi cá nhân có năng lực pháp luật dân sự như nhau, bắt đầu từ khi sinh ra và chấm dứt khi chết.

    • B.

      Chỉ người đủ 18 tuổi mới có năng lực pháp luật dân sự.

    • C.

      Bắt đầu khi người đó ký hợp đồng dân sự đầu tiên.

    • D.

      Chấm dứt khi người đó mất năng lực hành vi dân sự.

  35. Q 35.

    Cách phân chia người thành niên và người chưa thành niên được hiểu đúng là gì?

    • A.

      Người thành niên từ đủ 16 tuổi; người chưa thành niên dưới 16 tuổi.

    • B.

      Người thành niên từ đủ 18 tuổi; người chưa thành niên chưa đủ 18 tuổi.

    • C.

      Người thành niên từ đủ 15 tuổi; người chưa thành niên dưới 15 tuổi.

    • D.

      Không có quy định phân chia vì năng lực pháp luật dân sự của mọi người hoàn toàn giống nhau.

  36. Q 36.

    Quy tắc nào được áp dụng đối với giao dịch dân sự của người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi?

    • A.

      Mọi giao dịch đều phải do người đại diện theo pháp luật thực hiện.

    • B.

      Có thể tự thực hiện, nhưng giao dịch liên quan đến bất động sản, động sản phải đăng ký và giao dịch khác theo quy định luật phải được người đại diện đồng ý.

    • C.

      Chỉ được tự thực hiện giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.

    • D.

      Không được thực hiện bất kỳ giao dịch dân sự nào dưới bất kỳ hình thức nào.

  37. Q 37.

    Tổ chức được công nhận là pháp nhân khi có đầy đủ điều kiện nào?

    • A.

      Được thành lập theo quy định pháp luật, có cơ cấu tổ chức, có tài sản độc lập và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình, đồng thời tham gia quan hệ pháp luật nhân danh độc lập.

    • B.

      Có người đại diện theo pháp luật và đã đăng ký doanh nghiệp.

    • C.

      Có tài sản và không phụ thuộc vào chủ thể khác.

    • D.

      Được Nhà nước cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh.

  38. Q 38.

    Ví dụ nào phù hợp với quyền khác đối với tài sản?

    • A.

      Quyền của chủ sở hữu trực tiếp nắm giữ và chi phối tài sản của mình.

    • B.

      Quyền của người khác trực tiếp nắm giữ, chi phối tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác để thụ hưởng lợi ích, như quyền hưởng dụng.

    • C.

      Quyền của cơ quan nhà nước quản lý nhà cửa của công dân.

    • D.

      Quyền của bên mua tuyệt đối không bị ràng buộc bởi quyền sở hữu của bên bán.

  39. Q 39.

    Phát biểu nào phân biệt đúng nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự?

    • A.

      Nghĩa vụ dân sự là việc chủ thể phải chuyển giao vật, quyền, tiền, giấy tờ có giá, thực hiện hoặc không thực hiện công việc vì lợi ích của chủ thể khác; hợp đồng là sự thỏa thuận xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự.

    • B.

      Nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự là hai tên gọi cho cùng một khái niệm.

    • C.

      Mọi hợp đồng dân sự đều bắt buộc có sự tham gia của Tòa án.

    • D.

      Nghĩa vụ dân sự chỉ là việc nộp tiền cho bên có quyền.

  40. Q 40.

    Biện pháp nào sau đây không thuộc danh mục biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự được nêu trong bài?

    • A.

      Bảo lưu quyền sở hữu.

    • B.

      Thế chấp tài sản.

    • C.

      Ký quỹ.

    • D.

      Ký cược.

  41. Q 41.

    Danh mục nào đầy đủ sáu loại hợp đồng dân sự chủ yếu được ghi nhận tại Điều 402 Bộ luật Dân sự?

    • A.

      Hợp đồng song vụ, đơn vụ, chính, phụ, vì lợi ích của người thứ ba và có điều kiện.

    • B.

      Hợp đồng mua bán, cho thuê, vay, bảo hiểm, hợp đồng lao động và công đoàn.

    • C.

      Hợp đồng chính, phụ, song vụ, đơn vụ, hợp đồng dân sự và hợp đồng hành chính.

    • D.

      Hợp đồng có điều kiện, vô hiệu, bị hủy, được thay thế và có thể điều chỉnh.

  42. Q 42.

    Phát biểu nào về thừa kế là đúng?

    • A.

      Thừa kế là việc tài sản của người đã chết được chuyển sang người còn sống; tài sản để lại gọi là di sản.

    • B.

      Thừa kế chỉ có một hình thức duy nhất là thừa kế theo di chúc.

    • C.

      Di sản thừa kế là quan hệ giữa Tòa án và cơ quan thi hành án.

    • D.

      Mọi người thừa kế đều có quyền tiếp nhận di sản bất kể ý chí của người thừa kế.

  43. Q 43.

    Ông, bà nội, ông, bà ngoại và anh, chị, em ruột của người đã chết thuộc hàng thừa kế theo pháp luật nào?

    • A.

      Hàng thứ nhất.

    • B.

      Hàng thứ hai.

    • C.

      Hàng thứ ba.

    • D.

      Không thuộc hàng nào nếu người đã chết có di chúc hợp lệ.

  44. Q 44.

    Nguyên tắc chia thừa kế theo pháp luật được hiểu đúng là gì?

    • A.

      Những người cùng hàng được chia phần di sản bằng nhau; người ở hàng sau chỉ thừa kế khi không còn người hợp lệ ở hàng trước.

    • B.

      Người ở hàng sau luôn được chia di sản cùng với người ở hàng trước.

    • C.

      Chỉ người thừa kế nam có quyền nhận di sản.

    • D.

      Mỗi người thừa kế có thể tự ý xác định tỷ lệ chia di sản mà không cần tuân theo quy định pháp luật.

  45. Q 45.

    Phát biểu nào mô tả đúng đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh của Luật Tố tụng Dân sự?

    • A.

      Luật điều chỉnh các quan hệ giữa Tòa án, Viện kiểm sát, cơ quan thi hành án dân sự, đương sự và những người liên quan trong tố tụng dân sự; phương pháp điều chỉnh gồm định đoạt và mệnh lệnh.

    • B.

      Luật chỉ điều chỉnh quan hệ giữa các cá nhân trong giao lưu dân sự và không điều chỉnh hoạt động của Tòa án.

    • C.

      Luật điều chỉnh chỉ quy trình khởi tố, điều tra và truy tố trong vụ án hình sự.

    • D.

      Phương pháp điều chỉnh của Luật Tố tụng Dân sự chỉ là tự do ý chí và tự chịu trách nhiệm.

  46. Q 46.

    Cách phân nhóm chủ thể trong quan hệ pháp luật tố tụng dân sự nào là hợp lý?

    • A.

      Nhóm 1 gồm Tòa án, Viện kiểm sát; nhóm 2 gồm đương sự và người đại diện; nhóm 3 gồm người làm chứng, người giám định và người liên quan.

    • B.

      Nhóm 1 gồm đương sự; nhóm 2 gồm người làm chứng; nhóm 3 gồm Tòa án và Viện kiểm sát.

    • C.

      Tất cả chủ thể đều thuộc cùng một nhóm vì đều có tư cách là bị đơn dân sự.

    • D.

      Người giám định thuộc nhóm chủ thể có quyền hạn giải quyết vụ việc dân sự như Tòa án.

  47. Q 47.

    Nguyên tắc về nghĩa vụ chứng minh trong tố tụng dân sự được hiểu đúng là gì?

    • A.

      Chỉ nguyên đơn dân sự có nghĩa vụ chứng minh; bị đơn chỉ có quyền giải trình.

    • B.

      Đương sự có quyền và nghĩa vụ chủ động thu thập, giao nộp chứng cứ; Tòa án chỉ hỗ trợ thu thập trong trường hợp luật quy định.

    • C.

      Tòa án phải tự thu thập toàn bộ chứng cứ trước khi xét xử.

    • D.

      Chỉ chứng cứ do Tòa án thu thập mới có giá trị chứng minh.

  48. Q 48.

    Tình tiết nào sau đây không cần chứng minh trong tố tụng dân sự?

    • A.

      Mọi thông tin do một bên đương sự nêu trong hồ sơ vụ án.

    • B.

      Tình tiết rõ ràng, phổ biến và được Tòa án thừa nhận.

    • C.

      Mọi lời khai của người làm chứng.

    • D.

      Mọi tình tiết do cơ quan thi hành án dân sự cung cấp.

  49. Q 49.

    Phát biểu nào mô tả đúng giai đoạn trước khởi kiện và những bước đầu của thủ tục tố tụng dân sự?

    • A.

      Khi có tranh chấp, đương sự có thể khởi kiện ra Tòa án; một số tranh chấp phải qua thủ tục khác trước; sau đó thực hiện các bước thụ lý, hòa giải, chuẩn bị xét xử và mở phiên tòa.

    • B.

      Mọi tranh chấp đều phải được hòa giải thành công trước khi được tiếp nhận.

    • C.

      Giai đoạn trước khởi kiện là giai đoạn tuyên án và thi hành án.

    • D.

      Sau khi khởi kiện, Tòa án chỉ có thể hòa giải và không được tiến hành xét xử.

  50. Q 50.

    So sánh thủ tục giám đốc thẩm và tái thẩm trong tố tụng dân sự, phát biểu nào đúng?

    • A.

      Giám đốc thẩm xét lại bản án có hiệu lực khi có vi phạm nghiêm trọng về thủ tục, kết luận không phù hợp hoặc sai lầm áp dụng pháp luật; tái thẩm xét lại khi có tình tiết mới chưa biết có thể làm thay đổi vụ án.

    • B.

      Giám đốc thẩm và tái thẩm đều chỉ áp dụng khi có tình tiết mới chưa biết.

    • C.

      Tái thẩm là cách xét lại bản án vì vi phạm nghiêm trọng thủ tục, còn giám đốc thẩm là cách xét lại do áp dụng sai pháp luật.

    • D.

      Giám đốc thẩm không thể hủy để xét xử lại, còn tái thẩm không thể giữ nguyên bản án.

Answers and explanations are in mode.

Similar Pháp luật exams