Di truyền y học - Bất thường NST University

Bất thường Nhiễm sắc thể - Trắc nghiệm

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Di truyền y học - Bất thường NST
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của hội chứng Down là gì?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  2. Q 2.

    Đặc điểm hình thái mặt nào SAU ĐÂY thuộc về hội chứng Down?

    • A.

      Mặt tròn, phẳng; gốc mũi tẹt; khe mắt xếch lên trên

    • B.

      Đầu nhỏ, chẩm lồi; hàm nhỏ lùi ra sau

    • C.

      Hai mắt gần nhau hoặc dính nhau, mắt rất nhỏ

    • D.

      Mặt tròn như mặt trăng, cằm nhỏ, tai thấp

  3. Q 3.

    Dấu hiệu "rãnh khỉ" ở lòng bàn tay là đặc trưng của hội chứng nào?

    • A.

      Hội chứng Edwards

    • B.

      Hội chứng Patau

    • C.

      Hội chứng Down

    • D.

      Hội chứng Turner

  4. Q 4.

    Tỷ lệ trẻ mắc hội chứng Down có dị tật tim bẩm sinh khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Dưới 10%

    • B.

      Khoảng 20%

    • C.

      Khoảng 40–50%

    • D.

      Trên 80%

  5. Q 5.

    Bàn chân biến dạng hình "ghế bập bênh" (rocker-bottom feet) gặp ở hội chứng nào?

    • A.

      Chỉ hội chứng Down

    • B.

      Hội chứng Edwards và hội chứng Patau

    • C.

      Chỉ hội chứng Turner

    • D.

      Chỉ hội chứng Klinefelter

  6. Q 6.

    Bàn tay nắm chặt đặc trưng với ngón trỏ đè lên ngón giữa và ngón út đè lên ngón nhẫn là dấu hiệu của:

    • A.

      Hội chứng Down

    • B.

      Hội chứng Edwards (trisomy 18)

    • C.

      Hội chứng Patau

    • D.

      Hội chứng Cri-du-chat

  7. Q 7.

    Mất não trung gian (holoprosencephaly), sứt môi chẻ vòm và hai mắt gần nhau là đặc trưng của hội chứng nào?

    • A.

      Hội chứng Down (trisomy 21)

    • B.

      Hội chứng Edwards (trisomy 18)

    • C.

      Hội chứng Patau (trisomy 13)

    • D.

      Hội chứng Turner

  8. Q 8.

    Dấu hiệu thừa ngón (polydactyly) thường gặp ở hội chứng nào nhất?

    • A.

      Hội chứng Down

    • B.

      Hội chứng Edwards

    • C.

      Hội chứng Patau

    • D.

      Hội chứng Klinefelter

  9. Q 9.

    Bộ nhiễm sắc thể nào sau đây tương ứng với hội chứng Turner?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Q 10.

    Đặc điểm nào KHÔNG thuộc hội chứng Turner?

    • A.

      Lùn (chiều cao hiếm khi vượt quá 1m40–1m45)

    • B.

      Màng da cổ (cổ cánh bướm - webbed neck)

    • C.

      Ngực rộng hình khiên, hai núm vú xa nhau

    • D.

      Tinh hoàn nhỏ, cứng; vú to ở nam (gynecomastia)

  11. Q 11.

    Dị tật tim mạch đặc trưng nhất ở hội chứng Turner là gì?

    • A.

      Thông liên thất

    • B.

      Hẹp eo động mạch chủ (coarctation of the aorta)

    • C.

      Còn ống động mạch

    • D.

      Tứ chứng Fallot

  12. Q 12.

    Bộ nhiễm sắc thể của hội chứng Klinefelter là gì?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Q 13.

    Bệnh nhân mắc hội chứng Klinefelter thường có đặc điểm lâm sàng nào sau đây?

    • A.

      Màng da cổ và lùn

    • B.

      Tinh hoàn nhỏ, cứng; vú to ở nam (gynecomastia); vô sinh

    • C.

      Mất não trung gian và sứt môi chẻ vòm

    • D.

      Tiếng khóc giống mèo kêu

  14. Q 14.

    Hội chứng siêu nữ (47,XXX) thường có biểu hiện lâm sàng như thế nào?

    • A.

      Rất nặng, thường tử vong sớm sau sinh

    • B.

      Nhẹ hoặc không có triệu chứng rõ rệt; có thể gặp khó khăn trong học tập

    • C.

      Lùn, màng da cổ, vô kinh nguyên phát

    • D.

      Nam giới cao lớn, tinh hoàn nhỏ, gynecomastia

  15. Q 15.

    Nam giới mắc hội chứng Jacobs (47,XYY) thường có đặc điểm nào nổi bật?

    • A.

      Lùn và vô sinh

    • B.

      Chiều cao vượt trội so với gia đình; mụn trứng cá nặng tuổi dậy thì

    • C.

      Trí tuệ thiểu năng nặng, IQ dưới 30

    • D.

      Màng da cổ và ngực hình khiên

  16. Q 16.

    Hội chứng mèo kêu (Cri-du-chat) do bất thường cấu trúc NST nào?

    • A.

      Mất đoạn nhánh ngắn NST số 5 (5p-)

    • B.

      Mất đoạn 22q11.2

    • C.

      Tam nhiễm sắc thể 21

    • D.

      Tam nhiễm sắc thể 18

  17. Q 17.

    Tiếng khóc cao, ngắt quãng giống tiếng mèo kêu ở trẻ sơ sinh là do nguyên nhân nào?

    • A.

      Bất thường tai giữa

    • B.

      Biến dạng thanh quản và hạ họng do mất đoạn 5p

    • C.

      Bất thường phổi bẩm sinh

    • D.

      Thiểu năng trí tuệ gây rối loạn phát âm

  18. Q 18.

    Hội chứng DiGeorge đặc trưng bởi bất thường NST nào?

    • A.

      Mất đoạn nhánh ngắn NST số 5 (5p-)

    • B.

      Tam nhiễm sắc thể 13

    • C.

      Mất đoạn 22q11.2

    • D.

      Mất đoạn NST Y

  19. Q 19.

    Hậu quả quan trọng nhất của việc thiểu sản tuyến ức trong hội chứng DiGeorge là gì?

    • A.

      Suy giảm miễn dịch tế bào T

    • B.

      Suy giảm miễn dịch tế bào B

    • C.

      Tăng sản xuất hormone tăng trưởng

    • D.

      Tăng tiết hormone tuyến giáp

  20. Q 20.

    Hội chứng nào sau đây có nguy cơ cao bị hạ calcium máu nặng do bất thường tuyến cận giáp?

    • A.

      Hội chứng Down

    • B.

      Hội chứng Edwards

    • C.

      Hội chứng Patau

    • D.

      Hội chứng DiGeorge (mất đoạn 22q11.2)

Answers and explanations are in mode.