Xác suất thống kê ứng dụng trong Y sinh học University

Biến số và thống kê mô tả - Buổi 1

30 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Xác suất thống kê ứng dụng trong Y sinh học
Exam type
University
Questions
30
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Trong nghiên cứu về stress ở 470 sinh viên, tác giả tính tỷ lệ sinh viên có nguy cơ stress là 49,5% dựa trên dữ liệu thu thập được. Phát biểu này thuộc loại thống kê nào?

    • A.

      Thống kê mô tả

    • B.

      Thống kê suy luận

    • C.

      Khoảng tin cậy

    • D.

      Kiểm định giả thuyết

  2. Q 2.

    Ký hiệu nào sau đây dùng để chỉ trung bình của tổng thể?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 3.

    Biến 'nhóm máu' với các giá trị O, A, B, AB được phân loại theo thang đo nào?

    • A.

      Định danh

    • B.

      Thứ bậc

    • C.

      Khoảng

    • D.

      Tỷ lệ

  4. Q 4.

    Trong nghiên cứu 'ảnh hưởng của liều thuốc lên huyết áp bệnh nhân', biến nào là biến phụ thuộc?

    • A.

      Liều thuốc

    • B.

      Tuổi bệnh nhân

    • C.

      Giới tính

    • D.

      Huyết áp

  5. Q 5.

    Khi quy trình chọn mẫu ưu tiên một nhóm đối tượng nhất định, làm kết quả nghiên cứu có xu hướng lệch về một hướng, đây là loại lỗi nào?

    • A.

      Sai số ngẫu nhiên

    • B.

      Sai lệch hệ thống

    • C.

      Yếu tố nhiễu

    • D.

      Sai số đo lường đơn thuần

  6. Q 6.

    Biến nào sau đây KHÔNG thuộc thang đo định danh?

    • A.

      Giới tính (nam/nữ)

    • B.

      Nhóm máu (A/B/AB/O)

    • C.

      Nơi cư trú (nông thôn/thành thị)

    • D.

      Mức độ đau (nhẹ/vừa/nặng)

  7. Q 7.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với thang đo thứ bậc?

    • A.

      Chỉ biết mức nào cao hơn nhưng không biết khoảng cách có bằng nhau không

    • B.

      Có mốc 0 thực

    • C.

      Khoảng cách giữa các mức luôn bằng nhau

    • D.

      Có thể tính tỷ số giữa hai giá trị

  8. Q 8.

    Nhiệt độ cơ thể đo bằng °C thuộc thang đo nào?

    • A.

      Định danh

    • B.

      Thứ bậc

    • C.

      Khoảng

    • D.

      Tỷ lệ

  9. Q 9.

    Trong câu hỏi nghiên cứu 'mức độ hỗ trợ xã hội có liên quan đến tình trạng stress sinh viên?', biến nào là biến độc lập?

    • A.

      Mức độ hỗ trợ xã hội

    • B.

      Tình trạng stress

    • C.

      Cả hai biến đều là biến độc lập

    • D.

      Không biến nào là biến độc lập

  10. Q 10.

    Cách mô tả phù hợp nhất cho biến định tính 'nơi cư trú' (gia đình, KTX, trọ) của sinh viên là:

    • A.

      Tần số và tỷ lệ

    • B.

      Trung bình và độ lệch chuẩn

    • C.

      Trung vị và IQR

    • D.

      Phương sai

  11. Q 11.

    Trong bảng chéo giữa giới tính và tình trạng cận thị, tỷ lệ '99/134 = 73,9%' được tính theo:

    • A.

      Theo cột

    • B.

      Theo hàng

    • C.

      Theo tổng thể

    • D.

      Theo cả hàng và cột

  12. Q 12.

    Trong bảng chéo giữa giới tính và tình trạng cận thị, tỷ lệ '99/157 = 63,1%' được tính theo:

    • A.

      Theo hàng

    • B.

      Theo cột

    • C.

      Theo tổng thể

    • D.

      Theo cả hàng và cột

  13. Q 13.

    Cách báo cáo tỷ lệ nào sau đây đúng và đầy đủ nhất?

    • A.

      'Có 73,9% bị cận'

    • B.

      'Trong 134 sinh viên nam, có 99 trường hợp cận thị, chiếm 73,9%'

    • C.

      'Phần lớn sinh viên nam bị cận'

    • D.

      'Tỷ lệ cận cao'

  14. Q 14.

    Biểu đồ nào phù hợp nhất để mô tả phân bố nhóm máu (A, B, AB, O) của 100 bệnh nhân?

    • A.

      Histogram

    • B.

      Biểu đồ cột

    • C.

      Boxplot

    • D.

      Biểu đồ đường

  15. Q 15.

    Cho dãy số: 2, 3, 3, 4, 5, 7, 25. Nếu thay 25 bằng 250, số đo nào thay đổi nhiều nhất?

    • A.

      Trung vị

    • B.

      Yếu vị

    • C.

      Trung bình

    • D.

      IQR

  16. Q 16.

    Cho dãy số đã sắp xếp: 2, 3, 3, 4, 5, 7, 25. Trung vị của dãy số này là:

    • A.

      3

    • B.

      5

    • C.

      25

    • D.

      4

  17. Q 17.

    Trong dãy số 2, 3, 3, 4, 5, 7, 25, yếu vị là:

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      25

  18. Q 18.

    Cho dãy số: 2, 3, 3, 4, 5, 7, 25. Khoảng biến thiên của dãy số này là:

    • A.

      23

    • B.

      7

    • C.

      25

    • D.

      3

  19. Q 19.

    Khoảng tứ phân vị (IQR) đặc trưng cho điều gì?

    • A.

      Khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

    • B.

      Mức độ dao động của giá trị ngoại vi

    • C.

      Tỷ lệ phần trăm giữa trung bình và trung vị

    • D.

      Mức độ phân tán của 50% dữ liệu ở giữa

  20. Q 20.

    Công thức nào sau đây đúng cho phương sai mẫu ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Q 21.

    Độ lệch chuẩn (s) mô tả điều gì?

    • A.

      Độ chính xác của trung bình mẫu

    • B.

      Khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

    • C.

      Số lượng giá trị ngoại vi trong dữ liệu

    • D.

      Mức độ các cá thể phân tán quanh trung bình

  22. Q 22.

    Hệ số biến thiên (CV) KHÔNG nên được sử dụng trong trường hợp nào?

    • A.

      Khi so sánh biến động giữa hai nhóm có đơn vị giống nhau nhưng trung bình khác xa

    • B.

      Khi muốn mô tả biến động tương đối

    • C.

      Khi so sánh hai biến có đơn vị khác nhau

    • D.

      Khi trung bình gần 0 hoặc thang đo có mốc 0 quy ước

  23. Q 23.

    Khi phát hiện một giá trị ngoại vi trong dữ liệu, việc nào sau đây KHÔNG nên làm?

    • A.

      Kiểm tra nhập sai số liệu

    • B.

      Kiểm tra đơn vị đo

    • C.

      Tự động xóa khỏi dữ liệu vì 'không đẹp'

    • D.

      Đánh giá tính hợp lý lâm sàng

  24. Q 24.

    Một phân phối có trung bình = 50 và trung vị = 65. Phân phối này có hình dạng:

    • A.

      Lệch trái

    • B.

      Đối xứng

    • C.

      Lệch phải

    • D.

      Đa mode

  25. Q 25.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với histogram so với biểu đồ cột?

    • A.

      Có khe hở giữa các cột

    • B.

      Dùng cho biến định tính phân loại

    • C.

      Không có trục tần số

    • D.

      Các cột liền nhau, biểu diễn biến định lượng

  26. Q 26.

    Biểu đồ hộp (boxplot) KHÔNG cho biết điều gì?

    • A.

      Hình dạng chi tiết của phân phối

    • B.

      Trung vị và IQR

    • C.

      Các giá trị ngoại vi

    • D.

      Sự bất đối xứng của phân phối

  27. Q 27.

    Trong trường hợp nào nên ưu tiên dùng trung bình ± độ lệch chuẩn để mô tả biến định lượng?

    • A.

      Dữ liệu thứ bậc nhiều mức

    • B.

      Phân phối lệch mạnh có ngoại vi

    • C.

      Khi muốn mô tả 50% dữ liệu ở giữa

    • D.

      Phân phối tương đối đối xứng, không có ngoại vi chi phối

  28. Q 28.

    Khi nào nên dùng trung vị và IQR để mô tả dữ liệu?

    • A.

      Phân phối lệch hoặc có ngoại vi

    • B.

      Phân phối đối xứng không có ngoại vi

    • C.

      Khi dữ liệu là biến định danh

    • D.

      Khi muốn so sánh hai tỷ lệ

  29. Q 29.

    Cho hai nhóm: nhóm A có trung bình = 50 mg/dL và SD = 5 mg/dL; nhóm B có trung bình = 100 mg/dL và SD = 5 mg/dL. Nhận xét nào đúng về biến động tương đối?

    • A.

      Hai nhóm có biến động tương đối như nhau

    • B.

      Nhóm B có biến động tương đối lớn hơn nhóm A

    • C.

      Không thể so sánh vì đơn vị khác nhau

    • D.

      Nhóm A có biến động tương đối lớn hơn nhóm B

  30. Q 30.

    Số ngày nằm viện thường có phân phối lệch phải. Cách mô tả phù hợp nhất là:

    • A.

      Trung bình ± độ lệch chuẩn

    • B.

      Trung vị (Q1–Q3)

    • C.

      Yếu vị và khoảng biến thiên

    • D.

      Phương sai

Answers and explanations are in mode.