Hóa phân tích công cụ 2026 Hà Nội NEU University

Bộ câu hỏi trắc nghiệm phương pháp phân tích công cụ (Sắc ký, Von-ampe, Điện thế, Khối phổ, Huỳnh quang, AAS–AES, HPLC, Quang học khác)

20 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Hóa phân tích công cụ
Exam type
University
Questions
20
Duration
90 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Sắc ký là phương pháp dùng để:

    • A.

      Tách hỗn hợp dựa trên sự phân bố khác nhau giữa hai pha

    • B.

      Xác định khối lượng phân tử của hợp chất hữu cơ

    • C.

      Đo cường độ phát xạ của nguyên tử trong mẫu

    • D.

      Xác định bước sóng hấp thụ cực đại của chất

  2. Q 2.

    Trong quá trình sắc ký, pha động là:

    • A.

      Pha giữ cố định trong toàn bộ quá trình phân tích

    • B.

      Pha di chuyển mang chất phân tích đi qua pha tĩnh

    • C.

      Chất được dùng để phát hiện các cấu tử sau tách

    • D.

      Chất hấp phụ phủ trên bề mặt hạt nhồi cột

  3. Q 3.

    Pha tĩnh trong sắc ký có vai trò:

    • A.

      Cung cấp tín hiệu cho detector

    • B.

      Tạo áp suất cho hệ thống sắc ký

    • C.

      Lưu giữ các cấu tử ở mức độ khác nhau

    • D.

      Chuyển đổi tín hiệu thành sắc ký đồ

  4. Q 4.

    Nguyên nhân chính làm các chất được tách khỏi nhau trong sắc ký là:

    • A.

      Khác nhau về khối lượng phân tử tuyệt đối

    • B.

      Khác nhau về màu sắc của các cấu tử

    • C.

      Khác nhau về nhiệt độ sôi của các chất

    • D.

      Khác nhau về ái lực với pha tĩnh và pha động

  5. Q 5.

    Đại lượng K trong sắc ký được gọi là:

    • A.

      Hệ số phân bố giữa pha tĩnh và pha động

    • B.

      Hệ số khuếch tán của chất trong dung môi

    • C.

      Hệ số hấp thụ ánh sáng của chất phân tích

    • D.

      Hệ số chuyển đổi tín hiệu của detector

  6. Q 6.

    Trong sắc ký cột, thời gian lưu (tR) là:

    • A.

      Thời gian cần để pha động đi hết chiều dài cột

    • B.

      Thời gian từ lúc tiêm mẫu đến khi xuất hiện cực đại pic

    • C.

      Thời gian chuẩn bị mẫu trước khi phân tích

    • D.

      Thời gian detector xử lý tín hiệu thu được

  7. Q 7.

    Thời gian chết (tM) là:

    • A.

      Thời gian lưu của chất bị giữ mạnh nhất trên cột

    • B.

      Thời gian cần để detector ổn định tín hiệu

    • C.

      Thời gian của chất không bị lưu giữ đi qua hệ thống

    • D.

      Thời gian từ khi bật máy đến khi tiêm mẫu

  8. Q 8.

    Thời gian lưu hiệu chỉnh được tính bằng:

    • A.

      tR + tM

    • B.

      tR × tM

    • C.

      tR/tM

    • D.

      tR – tM

  9. Q 9.

    Nếu một chất có thời gian lưu lớn hơn chất khác thì:

    • A.

      Chất đó bị lưu giữ mạnh hơn trên pha tĩnh

    • B.

      Chất đó luôn có khối lượng phân tử lớn hơn

    • C.

      Chất đó luôn có độ tan cao hơn trong pha động

    • D.

      Chất đó chắc chắn có nồng độ lớn hơn

  10. Q 10.

    Trong sắc ký lớp mỏng (TLC), pha tĩnh thường là:

    • A.

      Heli hoặc nitơ tinh khiết

    • B.

      Silica gel hoặc nhôm oxit

    • C.

      Dung môi hữu cơ dễ bay hơi

    • D.

      Hỗn hợp dung môi khai triển

  11. Q 11.

    Trong TLC, giá trị Rf được tính bằng:

    • A.

      Quãng đường dung môi đi được chia cho quãng đường vết đi được

    • B.

      Thời gian lưu chia cho thời gian chết

    • C.

      Quãng đường vết đi được chia cho quãng đường dung môi đi được

    • D.

      Chiều rộng vết chia cho chiều dài bản mỏng

  12. Q 12.

    Giá trị Rf luôn có giới hạn:

    • A.

      Nhỏ hơn 0

    • B.

      Từ 1 đến 10

    • C.

      Lớn hơn 1

    • D.

      Từ 0 đến 1

  13. Q 13.

    Trong sắc ký giấy, cơ chế tách chủ yếu là:

    • A.

      Phân bố giữa hai pha lỏng

    • B.

      Trao đổi ion trên nhựa cation

    • C.

      Sàng lọc theo kích thước phân tử

    • D.

      Kết tủa chọn lọc trên giấy

  14. Q 14.

    Sắc ký khí là kỹ thuật trong đó pha động:

    • A.

      Là chất rắn có diện tích bề mặt lớn

    • B.

      Là một loại khí mang thích hợp

    • C.

      Là hỗn hợp dung môi hữu cơ phân cực

    • D.

      Là dung dịch đệm có pH xác định

  15. Q 15.

    Sắc ký hấp phụ là loại sắc ký mà:

    • A.

      Pha động là khí trơ tinh khiết

    • B.

      Pha tĩnh là chất lỏng phủ trên giấy

    • C.

      Pha tĩnh là chất rắn có khả năng hấp phụ

    • D.

      Pha tĩnh là gel phân tử có kích thước lỗ xác định

  16. Q 16.

    Trong sắc ký trao đổi ion, pha tĩnh thường là:

    • A.

      Silica gel hoạt hóa hoàn toàn

    • B.

      Than hoạt tính có diện tích lớn

    • C.

      Bột cellulose tinh khiết

    • D.

      Nhựa trao đổi ion thích hợp

  17. Q 17.

    Detector trong hệ sắc ký có chức năng:

    • A.

      Phát hiện các cấu tử sau khi được tách

    • B.

      Tạo dòng pha động đi qua cột

    • C.

      Điều khiển nhiệt độ của cột sắc ký

    • D.

      Giữ cố định pha tĩnh trong hệ thống

  18. Q 18.

    Sắc ký đồ là:

    • A.

      Bảng số liệu ghi thành phần pha động

    • B.

      Đồ thị biểu diễn tín hiệu detector theo thời gian

    • C.

      Danh mục các chất chuẩn sử dụng phân tích

    • D.

      Hình ảnh cấu tạo của cột sắc ký

  19. Q 19.

    Hệ số dung lượng k' phản ánh:

    • A.

      Độ nhạy của detector sử dụng

    • B.

      Tốc độ dòng của pha động trong cột

    • C.

      Mức độ lưu giữ của chất trên cột sắc ký

    • D.

      Khả năng hòa tan của chất trong nước

  20. Q 20.

    Một hệ sắc ký được xem là quá trình phân tách dựa trên:

    • A.

      Sự khác nhau về màu sắc của các chất

    • B.

      Sự khác nhau về áp suất hơi của chất

    • C.

      Sự khác nhau về khả năng phát huỳnh quang

    • D.

      Sự phân bố khác nhau của chất giữa hai pha

Answers and explanations are in mode.