Đại cương In 2026 TP. Hồ Chí Minh HCMUTE University

Bộ đề kiểm tra Đại cương In – 40 câu

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Đại cương In
Exam type
University
Questions
40
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Một vùng cờ đỏ thuần trong file RGB (R=100%, G=0%, B=0%) khi tách sang CMYK chủ yếu gồm những kênh mực nào?

    • A.

      Magenta và Yellow

    • B.

      Cyan, Yellow và Black

    • C.

      Cyan và Yellow

    • D.

      Cyan và Magenta

  2. Q 2.

    Ghép mỗi khái niệm với mô tả đúng. Có hai lựa chọn không phù hợp.

    1. Truyền thông in
    2. Truyền thông điện tử
    3. Truyền thông đồ họa
    4. Đa phương tiện (multimedia)
      a. Trao đổi thông tin dưới dạng thị giác; phát triển từ ngành đồ họa in truyền thống
      b. Quy trình ghi bản trực tiếp từ file thiết kế
      c. Kết hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, hoạt ảnh, video trong một ấn phẩm
      d. Gồm radio, truyền hình, video, trang web và các ứng dụng tương tác
      e. Sách, báo, bao bì...
      f. Quản lý thông tin sản xuất (MIS)
  3. Q 3.

    Ghép mỗi ví dụ với khái niệm/xu hướng giáo trình dùng để minh họa. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. Cổng nhận file, chọn thông số, báo giá và xếp lịch sản xuất tự động
    2. Tên từng khách hàng trên thư quảng cáo
    3. Tờ Wall Street Journal truyền qua vệ tinh để in tại địa phương (thập niên 1960)
    4. Prinect Media Manager của Heidelberg
      a. Cổng đặt hàng in trực tuyến (Web-to-Print)
      b. Phân phối điện tử rồi in gần người dùng
      c. Xuất bản đa kênh từ nội dung số trung tính
      d. Quản lý màu bằng hồ sơ ICC
      e. Dữ liệu biến đổi trong in kỹ thuật số
      f. Gia công sau in tự động
  4. Q 4.

    Ghép mỗi loại hình doanh nghiệp với đặc điểm hoạt động. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. Nhà môi giới in
    2. Cơ sở in nội bộ (in-plant)
    3. Nhà cung cấp dịch vụ trước in
    4. In nhanh/in theo yêu cầu (quick printing)
      a. Trung gian tư vấn, mua hộ, điều phối sản xuất in, không vận hành nhà máy in
      b. Nhà in chuyên sản xuất tiền tệ do chính phủ quản lý
      c. Chuẩn bị file và làm bản in
      d. Nhà in chuyên bao bì carton sóng sản lượng lớn
      e. Cửa hàng in nhanh đơn giản, số lượng ít, chủ yếu bằng máy in kỹ thuật số
      f. Cơ sở chỉ phục vụ một khách hàng là công ty mẹ/tổ chức chủ quản
  5. Q 5.

    Doanh nghiệp triển khai 20.000 thư quảng cáo cá nhân hóa tên khách hàng, có mã QR theo dõi phản hồi. Ngoài sản xuất, nhà in cần chuẩn bị gì?

    • A.

      Mua máy in offset khổ lớn hơn

    • B.

      Cơ sở dữ liệu cá nhân hóa và quy trình đáp ứng yêu cầu bưu chính

    • C.

      Chỉ cần thiết kế đẹp

    • D.

      Chuyển toàn bộ sang email

  6. Q 6.

    Khuôn đúc Gutenberg tạo ký tự kim loại có cùng chiều cao đem lại lợi ích gì cho chất lượng trang in?

    • A.

      Mỗi chữ nhận lượng mực khác nhau

    • B.

      In hai mặt trong một lần ép

    • C.

      Không cần tháo chữ để sắp lại

    • D.

      Chữ hiện rõ, đồng đều, dễ đọc

  7. Q 7.

    Đặc điểm đúng của nhóm kiểu chữ Modern (Didone) như Bodoni và Didot?

    • A.

      Chân dày, ngang

    • B.

      Không chân, hình học

    • C.

      Nét ít tương phản, mô phỏng thư pháp Ý

    • D.

      Tương phản rất cao, trục đứng, chân mảnh không có khung

  8. Q 8.

    Ghép nhóm kiểu chữ với mô tả. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. Blackletter
    2. Old Style (Garalde)
    3. Humanist (Venice)
    4. Modern (Didone)
      a. Dạng chữ nặng, tối, nén chặt, kiểu trung cổ
      b. Tông nhẹ hơn Blackletter
      c. Mô phỏng thư pháp học giả Ý, nét ít tương phản
      d. Tương phản cực cao, trục thẳng đứng
      e. Chân ngang, dày
      f. Không chân, ban đầu thích hợp cho tiêu đề
  9. Q 9.

    Ghép lĩnh vực in chuyên biệt với sản phẩm/đặc điểm điển hình. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. In vật phẩm quà tặng quảng cáo
    2. Biểu mẫu kinh doanh và văn phòng phẩm ngân hàng
    3. In biển hiệu
    4. In thiệp chúc mừng
      a. Hộp carton sóng cho thương mại điện tử
      b. Séc và biểu mẫu gửi, rút tiền
      c. Vinyl khổ lớn, nhìn từ xa, bền trong nhà và ngoài trời
      d. Dập nổi, cắt bế, in ảnh ba chiều, mực kim loại
      e. Áo phông, cốc, USB
      f. Danh bạ điện thoại
  10. Q 10.

    Thương hiệu yêu cầu màu cam logo giống nhau ở mọi nhà in và lô in. Giải pháp phù hợp nhất?

    • A.

      Ghi CMYK cố định, để nhà in tự điều chỉnh

    • B.

      Chỉ định RGB, để RIP tự chuyển

    • C.

      Dùng mực pha theo công thức (ví dụ Pantone)

    • D.

      Pha CMYK bằng mắt

  11. Q 11.

    Biết 1 pica = 12 point. Cột chữ rộng 24 pica bằng bao nhiêu point?

    • A.

      24

    • B.

      36

    • C.

      144

    • D.

      288

  12. Q 12.

    Ghép kỹ thuật in với nguyên lý. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. In cao (letterpress/flexo)
    2. In lưới (screen)
    3. In lõm (gravure)
    4. In phẳng (lithography/offset)
      a. Phần tử in nổi lên trên mặt bản và nhận mực
      b. Mực được đẩy xuyên qua lỗ khuôn lưới
      c. Hình ảnh nằm trong ô lõm chứa mực, dao gạt loại mực thừa
      d. Vùng in/không in cùng mặt phẳng, dựa trên nước và dầu không hòa lẫn
      e. Giọt mực theo dữ liệu số
      f. Bột mực tĩnh điện
  13. Q 13.

    Ghép vấn đề chất lượng in với giải pháp phù hợp. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. Chữ nhỏ, nét mảnh bị viền màu khi in chồng nhiều mực
    2. Họa tiết lưới nhiễu (moiré) khi chồng nhiều màu tram
    3. Logo cần đúng màu ở mọi nhà in
    4. Tổng lượng mực vùng tối quá cao, lâu khô
      a. In bằng mực đen 100% K
      b. Xoay tram các màu theo góc khác nhau
      c. Dùng màu pha theo công thức mực
      d. Dùng UCR/GCR thay một phần CMY bằng K
      e. Tăng ppi quá mức
      f. Dùng tram vuông cho toàn ảnh
  14. Q 14.

    Quy trình in thương mại truyền thống chia thành ba giai đoạn: Trước in, In và __________.

  15. Q 15.

    Ảnh gốc RGB dùng cho cả áp phích offset và banner website. Cách xử lý phù hợp nhất?

    • A.

      Giữ RGB gốc; tạo bản CMYK đủ độ phân giải cho in và bản RGB cho web

    • B.

      Dùng RGB chung không chuyển đổi

    • C.

      Hạ độ phân giải màn hình rồi dùng chung

    • D.

      Chuyển CMYK rồi dùng chung cho cả hai

  16. Q 16.

    Nhà xuất bản cần 300 bản sách giáo khoa, mỗi bản tùy chỉnh theo lớp và muốn tránh tồn kho. Giải pháp phù hợp?

    • A.

      Offset 5.000 bản rồi lưu kho

    • B.

      In dữ liệu biến đổi trên máy in phun, in theo nhu cầu

    • C.

      In ống đồng lô lớn

    • D.

      Letterpress từng bản

  17. Q 17.

    Khi cước bưu chính tăng mạnh, doanh nghiệp gửi thư quảng cáo nên phản ứng thế nào?

    • A.

      Dừng toàn bộ truyền thông

    • B.

      In tập trung duy nhất

    • C.

      Tăng số thư in

    • D.

      Chuyển một phần sang email/quảng cáo trực tuyến và in gần nơi nhận

  18. Q 18.

    Ghép tổ hợp mực in chồng với màu thu được. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. Cyan + Magenta
    2. Cyan + Magenta + Yellow (100% mỗi màu)
    3. Magenta + Yellow
    4. Cyan + Yellow
      a. Lam (Blue)
      b. Nâu sẫm/đen đục ám màu
      c. Đỏ (Red)
      d. Lục (Green)
      e. Trắng giấy
      f. Xám trung tính hoàn hảo
  19. Q 19.

    Phân khúc in phục vụ một khách hàng duy nhất, thường là công ty mẹ/tổ chức chủ quản, gọi là in __________.

  20. Q 20.

    Ghép nhà phát minh với đóng góp. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. Karel Klíč
    2. Chester Carlson
    3. Alois Senefelder
    4. Ira W. Rubel
      a. Quy trình photogravure trên bản đồng cảm quang
      b. Phát minh xerography (in tĩnh điện)
      c. Phát minh in thạch bản (in phẳng)
      d. Máy offset in trên giấy
      e. In lưới hiện đại
      f. Máy in hơi nước
  21. Q 21.

    Nhà in muốn mở cửa hàng trực tuyến cho doanh nghiệp thường xuyên đặt tờ rơi, biểu mẫu, tài liệu đào tạo kích thước định sẵn. Mô hình phù hợp?

    • A.

      B2B, in kỹ thuật số theo yêu cầu, tồn kho thấp

    • B.

      B2C, đơn nhỏ một lần

    • C.

      B2B, in ống đồng mỗi lần đặt

    • D.

      B2C, offset số lượng lớn lưu kho

  22. Q 22.

    Xưởng cần in họa tiết lớp mực dày, màu rực lên áo thun và kính, số lượng nhỏ đến trung bình. Kỹ thuật phù hợp?

    • A.

      Offset tờ rời

    • B.

      Laser

    • C.

      In lưới

    • D.

      In ống đồng

  23. Q 23.

    Các công đoạn: (1) preflight PDF, (2) ghi bản CTP, (3) chạy thử duyệt màu, (4) cắt/gấp/cán màng. Có bao nhiêu công đoạn thuộc Trước in?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  24. Q 24.

    Tập đoàn bảo hiểm có xưởng in riêng, chỉ in tài liệu tiếp thị và báo cáo cho tập đoàn. Đây là loại hình nào?

    • A.

      In bảo mật

    • B.

      In thương mại

    • C.

      Nhà môi giới in

    • D.

      In nội bộ

  25. Q 25.

    Biển quảng cáo phủ mặt tiền, nhìn từ xa, bền ngoài trời, nền vinyl, ghép nhiều tấm. Hướng phù hợp?

    • A.

      In lõm trên giấy

    • B.

      Offset một tờ

    • C.

      In nhanh A4

    • D.

      In phun kỹ thuật số khổ lớn, ghép nhiều tấm

  26. Q 26.

    Ảnh in với tram 120 lpi. Theo nguyên tắc ppi = 1,5–2 lần lpi, độ phân giải nguồn phù hợp?

    • A.

      72 ppi

    • B.

      120 ppi

    • C.

      180–240 ppi

    • D.

      480–600 ppi

  27. Q 27.

    Vùng nâu sẫm C=70%, M=80%, Y=90% (tổng 240%). Áp dụng UCR 30%: trừ 30% ở mỗi CMY và thêm 30% K. Kết quả và tổng lượng mực?

    • A.

      C40 M50 Y60 K30; tổng 180%

    • B.

      C40 M50 Y60 K0; tổng 150%

    • C.

      C70 M80 Y90 K30; tổng 270%

    • D.

      C40 M50 Y60 K30; tổng 240%

  28. Q 28.

    Ghép nhà phát minh với đặc điểm máy in. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. Charles Stanhope
    2. William Bullock
    3. Richard March Hoe
    4. Koenig & Bauer
      a. Máy thủ công toàn bằng gang, ép được cả trang
      b. Máy in cuộn liên tục, in hai mặt, dao cắt tự động
      c. Máy rotary có nhiều trục in
      d. Máy chạy hơi nước dùng trục lăn ép, đặt hàng bởi The Times
      e. Máy Triumph
      f. Máy Columbian
  29. Q 29.

    Ghép loại mực với tác động lên ánh sáng trắng. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. Mực Black (K)
    2. Mực Cyan
    3. Mực Yellow
    4. Mực Magenta
      a. Hấp thụ gần như toàn bộ ánh sáng khả kiến
      b. Hấp thụ phổ Red
      c. Hấp thụ phổ Green
      d. Phát xạ ánh sáng như điểm ảnh màn hình
      e. Hấp thụ phổ Blue
      f. Phản xạ toàn bộ ánh sáng
  30. Q 30.

    Gửi file sẵn sàng in đến nhà in địa phương thay vì in tập trung rồi vận chuyển đem lại lợi ích gì?

    • A.

      Không cần thiết bị/nhân sự địa phương

    • B.

      Giảm tổng số ấn phẩm toàn cầu

    • C.

      Bỏ đóng gói/giao hàng

    • D.

      Giao nhanh hơn, giảm tồn kho, vận chuyển và phát thải carbon

  31. Q 31.

    Ảnh có xanh lá neon rực trên màn hình được chuyển sang CMYK. Kết quả và cách xử lý hợp lý?

    • A.

      In rực hơn, không cần proof

    • B.

      Giữ nguyên do CMYK rộng hơn RGB

    • C.

      Chuyển thành đỏ

    • D.

      Màu xỉn hơn vì ngoài gamut CMYK; xem proof hoặc cân nhắc màu pha

  32. Q 32.

    Ba thuộc tính cơ bản của màu là tông màu (hue), độ sáng (lightness) và độ __________ (saturation).

  33. Q 33.

    Cần in 400 thư giới thiệu, mỗi thư có tên/địa chỉ riêng, giao trong hai ngày. Cách phù hợp?

    • A.

      Offset chung rồi viết tay

    • B.

      In lõm với ống bản riêng

    • C.

      In kỹ thuật số với dữ liệu biến đổi

    • D.

      Offset bản riêng từng khách

  34. Q 34.

    Ghép hạn chế của quy trình truyền thống với công nghệ số khắc phục. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. Sắp chữ và bình phim thủ công
    2. Làm phim/phơi bản chỉ để có bản in thử
    3. Phải chụp phim trung gian mới có bản in
    4. Theo dõi tiến độ riêng rẽ, thiếu kết nối
      a. Ghi bản trực tiếp từ máy tính (CTP)
      b. In thử nhanh bằng máy in kỹ thuật số
      c. DTP thay sắp chữ/bình phim thủ công
      d. MIS kết nối dữ liệu theo chuẩn JDF
      e. Web-to-Print
      f. Print-on-demand
  35. Q 35.

    Ghép thuật ngữ tiếng Việt với tiếng Anh. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. Xuất bản đa kênh
    2. Tái sử dụng (nội dung)
    3. Sau in
    4. Trước in
      a. Multi-channel publishing
      b. Repurposing
      c. Postpress
      d. Prepress
      e. Print-on-demand
      f. Typesetting
  36. Q 36.

    Ghép khái niệm với mô tả. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. Gamut màu
    2. RGB và CMYK
    3. CIELab
    4. Màu pha (spot)
      a. Tập hợp màu thiết bị/quy trình có thể hiển thị hoặc tái tạo
      b. Không gian màu độc lập thiết bị với ba trục L*, a*, b*
      c. Không gian phụ thuộc thiết bị: cùng giá trị số có thể cho màu khác
      d. Mực pha sẵn theo công thức cho màu ngoài khả năng CMYK hoặc màu thương hiệu
      e. Tần số tram
      f. Góc tram
  37. Q 37.

    Ghép phân khúc in với nhóm sản phẩm điển hình. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. In bao bì
    2. In thương mại
    3. In bảo mật
    4. In xuất bản
      a. Hộp giấy, thùng carton, nhãn hàng, bao bì mềm
      b. Tờ rơi, catalogue, brochure, lịch, poster
      c. Tiền giấy, hộ chiếu, séc, tem chống giả
      d. Sách, báo, tạp chí
      e. Thiệp, kỷ yếu
      f. Dịch vụ CTP
  38. Q 38.

    Gutenberg đúc chữ rời bằng hợp kim chì, thiếc và __________.

  39. Q 39.

    Ghép thuật ngữ với nội dung đúng. Có hai lựa chọn nhiễu.

    1. B2C (business to consumer)
    2. Hot folder
    3. Lights-out prepress
    4. B2B (business to business)
      a. Doanh nghiệp đặt thường xuyên tài liệu kích thước định sẵn
      b. Trước in tự động hoàn toàn, không cần người giám sát
      c. Thư mục tự động nhận PDF sẵn sàng in để đưa vào quy trình
      d. Đơn nhỏ một lần như thiệp, album ảnh, danh thiếp người tiêu dùng
      e. Phần mềm DTP
      f. Thiết bị CTP
  40. Q 40.

    In 3D thuộc nhóm “chế tạo bồi đắp” (additive manufacturing) vì nguyên lý nào?

    • A.

      Sao chép hình ảnh phẳng bằng bản in cố định

    • B.

      Tạo vật thể bằng cách thêm vật liệu từng lớp, trái với cắt gọt

    • C.

      Cắt gọt khối vật liệu thành hình

    • D.

      Đúc vật thể trong khuôn kim loại

Answers and explanations are in mode.