Hàng không dân dụng 2026 University

Câu hỏi ôn tập Hàng không dân dụng – Chương 1, 2, 3

105 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Hàng không dân dụng
Exam type
University
Questions
105
Duration
120 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (105)

  1. Q 1.

    Nguyên nhân tàu bay ra đời?

  2. Q 2.

    Nhân vật cha đẻ của ngành hàng không?

  3. Q 3.

    Vì sao chiếc Flyer III được ghi vào lịch sử hàng không thế giới?

  4. Q 4.

    Hội nghị giải quyết xung đột lưu thông trên trời đầu thế kỉ 20?

    • A.

      Paris 1910

    • B.

      Paris 1919

    • C.

      PAN America

    • D.

      Tất cả đều đúng

  5. Q 5.

    Hàng không dân dụng thế giới được phát triển mạnh mẽ từ khi nào?

  6. Q 6.

    Công ước Chicago ra đời năm nào?

  7. Q 7.

    Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào không phải mục tiêu chính của công ước Chicago?

    • A.

      Đảm bảo an toàn và trật tự trong giao thông hàng không

    • B.

      Tạo cơ hội công bằng cho các quốc gia hàng không

    • C.

      Hỗ trợ để không quốc gia nào bị bỏ lại phía sau

    • D.

      đáp án(mấy cái trên kia đúng,cái này sai)

  8. Q 8.

    Công ước Chicago không thiết lập quy tắc nào?

  9. Q 9.

    Công ước Chicago năm 1944 đề cập bao nhiêu thương quyền?

  10. Q 10.

    Công ước Chicago hiện nay có bao nhiêu phụ ước?

  11. Q 11.

    Công ước Chicago năm 1944 có bao nhiêu phụ ước?

  12. Q 12.

    Phụ ước 1: Công ước Chicago có nội dung gì?

  13. Q 13.

    Phụ ước 2: Công ước Chicago có nội dung gì?

  14. Q 14.

    Phụ ước 3: Công ước Chicago có nội dung gì?

  15. Q 15.

    Phụ ước 7: Công ước Chicago có nội dung gì?

  16. Q 16.

    Phụ ước 8: Công ước Chicago có nội dung gì?

  17. Q 17.

    Phụ ước 11: Công ước Chicago có nội dung gì?

  18. Q 18.

    Phụ ước 12: Công ước Chicago có nội dung gì?

  19. Q 19.

    Phụ ước 13: Công ước Chicago có nội dung gì?

  20. Q 20.

    Phụ ước 14: Công ước Chicago có nội dung gì?

  21. Q 21.

    Phụ ước 17: Công ước Chicago có nội dung gì?

  22. Q 22.

    Phụ ước 18: Công ước Chicago có nội dung gì?

  23. Q 23.

    Phụ ước 19: Công ước Chicago có nội dung gì?

  24. Q 24.

    Thách thức khi đàm phán về thương quyền (Freedoms of the air)?

  25. Q 25.

    Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) là:

  26. Q 26.

    Thành viên của tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) bao gồm:

  27. Q 27.

    Đại hội đồng của ICAO nhiệm kì 2019-2022 có bao nhiêu thành viên

  28. Q 28.

    Thời gian một nhiệm kì của Hội đồng ICAO là bao nhiêu năm?

  29. Q 29.

    Cơ cấu tổ chức ICAO bao gồm những thành phần nào?

  30. Q 30.

    ICAO là tên tiếng anh của tổ chức nào?

  31. Q 31.

    Đại hội đồng ICAO họp bao nhiêu năm một lần?

  32. Q 32.

    Ba nội dung cốt lõi mà ICAO quan tâm là:

  33. Q 33.

    Tổ chức Liên hợp quốc nào có nhiệm vụ điều tiết hàng không trên phạm vi toàn cầu và là một bộ phận thuộc Liên hợp quốc?

  34. Q 34.

    IATA là tên viết tắt của tổ chức nào?

  35. Q 35.

    Mục đích hoạt động của IATA :

  36. Q 36.

    Ngày thành lập IATA

  37. Q 37.

    IATA thuộc loại tổ chức nào?

  38. Q 38.

    VABA thuộc loại tổ chức nào?

  39. Q 39.

    Hội đồng Sân bay Quốc tế (ACI) thuộc loại tổ chức nào sau đây

    • A.

      IGO

    • B.

      INGO

    • C.

      CAA

    • D.

      TA

  40. Q 40.

    Cục hàng không Liên bang Mỹ (FAA) thuộc loại tổ chức nào?

    • A.

      IGO

    • B.

      INGO

    • C.

      CAA

    • D.

      TA

  41. Q 41.

    Thành viên của IATA bao gồm:

    • A.

      Các hãng hàng không

    • B.

      Các cảng hàng không

    • C.

      Các phi công của các hang hàng không

    • D.

      Các tổ chức cung cấp dịch vụ không lưu

  42. Q 42.

    Lĩnh vực nào sau đây không thuộc phạm vi điều tiết của nhà chức trách hàng không?

    • A.

      Cảng hàng không

    • B.

      Tàu bay và đội ngũ, tổ chức liên quan

    • C.

      Giấy phép hành nghề và chương trình huấn luyện hàng không

    • D.

      Cấp phép việc vận chuyển hàng hóa vào kho bãi tư nhân

  43. Q 43.

    Tổ chức nào chịu trách nhiệm quản lý và kiểm soát hoạt động hàng không trong vùng trời chủ quyền của quốc gia?

    • A.

      IGO

    • B.

      INGO

    • C.

      CAA

    • D.

      IATA

  44. Q 44.

    Hệ thống vận tải Hàng không cấp Quốc gia bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      ICAO, cảng Hàng không, hang Hàng không và Dịch vụ dẫn đường Hàng không

    • B.

      ICAO, IATA, ACI và CANSO

    • C.

      Nhà chức trách hàng không, cảng hàng không, hang hàng không và dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (dẫn đường hàng không)

    • D.

      Cảng hàng không, hang hàng không và dẫn đường hàng không

  45. Q 45.

    Thành phần nào trong hệ thống vận tải hàng không được tư nhân hóa mạnh mẽ nhất tại hầu hết các quốc gia trên thế giới?

    • A.

      Nhà chức trách hàng không

    • B.

      Dịch vụ dẫn đường hàng không

    • C.

      Hãng hàng không

    • D.

      Cảng hàng không

  46. Q 46.

    Phát biểu nào sau đây là đúng về xu thế tự do hóa vận tải hàng không?

    • A.

      Xu thế bảo hộ các hang hàng không trong nước

    • B.

      Xu thế dần xóa bỏ bảo hộ các hang hàng không trong nước

    • C.

      Xu thế khuyến khích cạnh tranh, tiến tới mở cửa bầu trời

    • D.

      Tất cả đều đúng

  47. Q 47.

    Cơ quan nào được chỉ định là Nhà chức trách hàng không Việt Nam?

    • A.

      Bộ Giao thông vận tải

    • B.

      Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý chuyên ngành theo quy định của Chính phủ

    • C.

      Bộ Quốc phòng

    • D.

      Cục Hàng không Việt Nam

  48. Q 48.

    Tổ chức nào chịu trách nhiệm giám sát an toàn hệ thống Vận tải Hàng không Quốc gia là trách nhiệm của đơn vị nào?

    • A.

      IATA

    • B.

      ACI

    • C.

      ICAO

    • D.

      Nhà chức trách hàng không

  49. Q 49.

    Tổ chức nào chịu trách nhiệm Cơ quan nào chịu trách nhiệm cấp chứng chỉ nhà khai thác cho hang hàng không (AOC)?

    • A.

      ICAO

    • B.

      Nhà chức trách hàng không (CAA)

    • C.

      ACI và IATA

    • D.

      CANSO

  50. Q 50.

    Lĩnh vực nào trong số các lĩnh vực sau đây không thuộc phạm vi điều tiết của các nhà chức trách hàng không?

    • A.

      Cảng hàng không

    • B.

      Tàu bay và đội ngũ, tổ chức liên quan

    • C.

      Giấy phép hành nghề và chương trình huấn luyện hàng không

    • D.

      Cấp phép việc vận chuyển hàng hóa vào kho bãi tư nhân

  51. Q 51.

    Lĩnh vực nào trong số các lĩnh vực sau đây không thuộc phạm vi điều tiết của các nhà chức trách hàng không?

    • A.

      Tìm kiếm, cứu nạn hàng không

    • B.

      Tàu bay và đội ngủ, tổ chức liên quan

    • C.

      Khai thác thương mại của các cảng hàng không, sân bay

    • D.

      An ninh hàng không

  52. Q 52.

    Công cụ chủ yếu để điều tiết vận tải hàng không ttrong phạm vi lãnh thổ quốc gia?

    • A.

      Hệ thống pháp luật hàng không quốc gia

    • B.

      Thương quyền

    • C.

      Phép bay, luật hàng không và thương quyền

    • D.

      Phép bay

  53. Q 53.

    Tại Việt Nam, cơ quan cao nhất trực thuộc Chính phủ thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với chuyên ngành hàng không dân dụng hiện nay là đơn vị nào?

    • A.

      ICAO

    • B.

      Bộ Quốc phòng

    • C.

      Cục Hàng không Việt Nam

    • D.

      Bộ Xây dựng

  54. Q 54.

    Việt Nam trở thành thành viên của Tổ chức hàng không quốc tế vào năm nào?

    • A.

      1975

    • B.

      1979

    • C.

      1981

    • D.

      1986

  55. Q 55.

    Chọn câu trả lời đúng cho phát biểu sau “Các cảng vụ Hàng không là cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước…”?

    • A.

      Về Hàng không dân dụng

    • B.

      Về Hàng không dân dụng tại cảng Hàng không, sân bay

    • C.

      Về Hàng không dân dụng trên phạm vi cả nước

    • D.

      Về Hàng không dân dụng của các địa phương

  56. Q 56.

    Tổ chức nào cung ứng dịch vụ đảm bảo hoạt động bay tại Việt Nam?

    • A.

      Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam

    • B.

      Tổng công ty Hàng không Việt Nam

    • C.

      Tổng công ty Cảng Hàng không Việt Nam

    • D.

      Cục Hàng không Việt Nam

  57. Q 57.

    ACV là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức nào ở Việt Nam?

    • A.

      Tổng công ty Cảng Hàng không Việt Nam

    • B.

      Tổng công ty Quản lý bay

    • C.

      Tổng công ty Hàng không Việt Nam

    • D.

      Cục Hàng không Việt Nam

  58. Q 58.

    VATM là tên viết tắt tiếng anh của tổ chức?

    • A.

      Tổng công ty Cảng Hàng không Việt Nam

    • B.

      Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam

    • C.

      Tổng công ty Hàng không Việt Nam

    • D.

      Cục Hàng không Việt Nam

  59. Q 59.

    Tổ chức nào sau đây thuộc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam?

    • A.

      Tổng công ty Cảng Hàng không Việt Nam

    • B.

      Tổng công ty Quản lý bay

    • C.

      Tổng công ty Hàng không Việt Nam

    • D.

      Trung tâm quản lý luồng không lưu

  60. Q 60.

    Tổ chức nào sau đây thuộc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam?

    • A.

      Tổng công ty Cảng Hàng không Việt Nam

    • B.

      Công ty TNHH MTV dịch vụ mặt đất sân bay Việt Nam

    • C.

      Tổng công ty Hàng không Việt Nam

    • D.

      Trung tâm thông báo tin tức Hàng không

  61. Q 61.

    Tổ chức nào sau đây thuộc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam?

    • A.

      Công ty cổ phần Logistic Hàng không

    • B.

      Công ty TNHH MTV dịch vụ mặt đất sân bay Việt Nam

    • C.

      Tổng công ty Hàng không Việt Nam

    • D.

      Trung tâm thông báo Khí tượng Hàng không

  62. Q 62.

    Cơ quan quản lý nhà nước chịu trách nhiệm quản lý hành chính trực tiếp đối với Tổng công ty Hàng không Việt Nam đơn vị nào sau đây?

    • A.

      Bộ Giao thông vận tải

    • B.

      Ủy ban Quản lý Vốn Nhà nước

    • C.

      Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam

    • D.

      Công ty Vietnam Airline

  63. Q 63.

    Đơn vị chủ quản của Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam là đơn vị nào?

    • A.

      Chính phủ Việt Nam

    • B.

      Bộ Hàng không Dân dụng Việt Nam

    • C.

      Bộ Xây dựng

    • D.

      Ủy ban Quản lý Vốn Nhà nước

  64. Q 64.

    Tổ chức nào sau đây quản lý về mặt chuyên môn hàng không của các hãng Hàng không và Dịch vụ Hàng không tư nhân tại Việt Nam?

    • A.

      Bộ Giao thông vận tải

    • B.

      Tổng Công ty Hàng không Việt Nam

    • C.

      Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam

    • D.

      Ủy ban Quản lý Vốn Nhà nước

  65. Q 65.

    Hệ thống văn bản qui phạm pháp luật về Hàng không dân dụng của Việt Nam bao gồm các loại văn bản nào sau đây?

    • A.

      Luật Hàng không, các nghị định và thông tư liên quan đến hàng không

    • B.

      Luật Hàng không, các nghị định và thông tư, các văn bản hành chính liên quan đến hàng không

    • C.

      Công ước Chicago, Luật Hàng không, các nghị định và thông tư liên quan đến hàng không.

    • D.

      Công ước Chicago, Luật Hàng không, các qui định của IATA

  66. Q 66.

    Chọn 1 phát biểu không đúng về nhà chức trách hàng không?

    • A.

      Mục đích của nhà chức trách hàng không là thiết lập những quy định điều tiết trong nước phù hợp với những quy định điều tiết quốc tế

    • B.

      Nhà chức trách có thể xây dựng các quy định chặt chẽ, nghiêm ngặt hơn các tiêu chuẩn, khuyến cáo thực hành của ICAO

    • C.

      Nhà chức trách có trsch nhiệm cấp phép cho sân bay, tàu bay, các hang hàng không và nhân viên hàng không

    • D.

      Nhà chức trách hàng không c0os thể không tuân theo các điều khoản hợp tác son phương đã ký kết

  67. Q 67.

    Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không chính xác?

    • A.

      Việc Việt Nam giành lại vùng thông báo bay Hồ Chí Minh đã khẳng định chủ quyền trọn vẹn của Việt Nam trên không phận

    • B.

      Việc Việt Nam giành lại vùng thông báo bay Hồ Chí Minh đã thể hiện rằng trình độ điều hành bay của Việt Nam đã đáp ứng yêu cầu quốc tế

    • C.

      Việc Việt Nam giành lại vùng thông báo bay Hồ Chí Minh đã góp phần đem lại nguồn thu ngân sách lớn cho quốc gia

    • D.

      Việc Việt Nam giành lại vùng thông báo bay Hồ Chí Minh chứng tỏ rằng hàng không Việt Nam đã đủ trình độ bay đến bất cứ điểm nào trên thế giới

  68. Q 68.

    Glider Lite được liệt kê vào loại tàu bay nào?

    • A.

      Nặng hơn không khí, không có động cơ

    • B.

      Nặng hơn không khí, có động cơ

    • C.

      Nhẹ hơn không khí, có động cơ

    • D.

      Nhẹ hơn không khí, không có động cơ

  69. Q 69.

    Tên lửa được liệt kê vào loại tàu bay nào?

    • A.

      Nặng hơn không khí, có động cơ

    • B.

      Nhẹ hơn không khí, có động cơ

    • C.

      Nặng hơn không khí, không có động cơ

    • D.

      Tất cả đều sai

  70. Q 70.

    Tàu con thoi (Space Transportation System) được liệt kê vào loại tàu bay nào?

    • A.

      Nặng hơn không khí, có động cơ

    • B.

      Nhẹ hơn không khí, có động cơ

    • C.

      Nặng hơn không khí, không có động cơ

    • D.

      Tất cả đều sai

  71. Q 71.

    Trực thăng (helicopter) được liệt kê vào loại tàu bay nào?

    • A.

      Nặng hơn không khí, không có động cơ

    • B.

      Nặng hơn không khí, có động cơ

    • C.

      Nhẹ hơn không khí, có động cơ

    • D.

      Nhẹ hơn không khí, không có động cơ

  72. Q 72.

    Airship được liệt kê vào loại tàu bay nào?

    • A.

      Nặng hơn không khí, không có động cơ

    • B.

      Nặng hơn không khí, có động cơ

    • C.

      Nhẹ hơn không khí, có động cơ

    • D.

      Nhẹ hơn không khí, không có động cơ

  73. Q 73.

    Air balloon được liệt kê vào loại tàu bay nào?

    • A.

      Nặng hơn không khí, không có động cơ

    • B.

      Nặng hơn không khí, có động cơ

    • C.

      Nhẹ hơn không khí, có động cơ

    • D.

      Nhẹ hơn không khí, không có động cơ

  74. Q 74.

    Chuyển động khi tàu bay nghiêng thân tàu bay qua trái được gọi là gì?

    • A.

      Pitch

    • B.

      Yaw

    • C.

      Roll

    • D.

      Mass

  75. Q 75.

    Chuyển động khi tàu bay hướng mũi tàu bay theo chiều lên/xuống được gọi là gì?

    • A.

      Pitch

    • B.

      Yaw

    • C.

      Roll

    • D.

      Mass

  76. Q 76.

    Chuyển động khi tàu bay xoay mũi tàu bay hướng qua trái/phải được gọi là gì?

    • A.

      Pitch

    • B.

      Yaw

    • C.

      Roll

    • D.

      Mass

  77. Q 77.

    Phi công ngồi ở vị trí nào của máy bay

    • A.

      Aileron

    • B.

      Cockpit

    • C.

      Turboprop

    • D.

      Fuselage

  78. Q 78.

    Hành khách và hành lý sẽ được đặt ở vị trí nào của máy bay?

    • A.

      Aileron

    • B.

      Cockpit

    • C.

      Turboprop

    • D.

      Fuselage

  79. Q 79.

    Lực nào xuất hiện khi tàu bay ma sát với không khí?

    • A.

      Lực nâng (Lift)

    • B.

      Lực cản (Drag)

    • C.

      Trọng lực (Gravity)

    • D.

      Lực đẩy (Thrust)

  80. Q 80.

    Lực nào xuất hiện tại cánh tàu bay giúp tàu bay bay lên được trên không?

    • A.

      Lực nâng (Lift)

    • B.

      Lực cản (Drag)

    • C.

      Trọng lực (Gravity)

    • D.

      Lực đẩy (Thrust)

  81. Q 81.

    Lực nào được tạo ra từ động cơ tàu bay và giúp tàu bay di chuyển theo phương ngang?

    • A.

      Lực nâng

    • B.

      Lực cản

    • C.

      Trọng lực

    • D.

      Lực đẩy

  82. Q 82.

    Lực nâng của tàu bay (Aeroplane) được tạo ra từ?

    • A.

      Chênh lệch áp suất trên và dưới tàu bay

    • B.

      Động cơ tàu bay

    • C.

      Hệ thống cánh và đuôi tàu bay

    • D.

      Cấu tạo khí động lực học của tàu bay

  83. Q 83.

    Chuyên gia bảo dưỡng tàu bay gồm những ai?

    • A.

      Thơ máy, thơ kỹ thuật và kỹ sư (AMMTEs)

    • B.

      Kỹ sư cơ khí và điện tử tàu bay

    • C.

      Thợ máy có kinh nghiệm lâu năm đã được cấp chứng chỉ

    • D.

      Thợ máy có kinh nghiệm lâu năm đã được cấp giấy phép

  84. Q 84.

    Để tàu bay nâng độ cao khi đang lưu thông thì cần?

    • A.

      Lực nâng lớn hơn trọng lực

    • B.

      Trọng lực lớn hơn Lực nâng

    • C.

      Lực đẩy lớn hơn lực cản

    • D.

      Lực cản lớn hơn lực đẩy

  85. Q 85.

    Để tàu bay tăng tốc độ khi đang lưu thông thì cần?

    • A.

      Lực nâng lớn hơn trọng lực

    • B.

      Trọng lực lớn hơn Lực nâng

    • C.

      Lực đẩy lớn hơn lực cản

    • D.

      Lực cản lớn hơn Lực đẩy

  86. Q 86.

    Để tàu bay giảm tốc độ khi đang lưu thông thì cần?

    • A.

      Lực nâng lớn hơn trọng lực

    • B.

      Trọng lực lớn hơn Lực nâng

    • C.

      Lực đẩy lớn hơn lực cản

    • D.

      Lực cản lớn hơn Lực đẩy

  87. Q 87.

    Để tàu bay giảm độ cao khi đang lưu thông thì cần?

    • A.

      Lực nâng lớn hơn trọng lực

    • B.

      Trọng lực lớn hơn Lực nâng

    • C.

      Lực đẩy lớn hơn lực cản

    • D.

      Lực cản lớn hơn Lực đẩy

  88. Q 88.

    Lực đẩy của tàu lượn (Glider) được tạo ra từ?

    • A.

      Động cơ tàu bay

    • B.

      Hệ thống cánh và đuôi tàu bay

    • C.

      Cấu tạo khí động lực học cánh tàu bay

    • D.

      Glider không có lực đẩy trực tiếp

  89. Q 89.

    Các tiêu chuẩn vcaf khuyến cáo thực hành của ICAO về khai thác tàu bay được qui định tại các phụ ước nào sau đây?

    • A.

      Phụ ước 1

    • B.

      Phụ ước 3

    • C.

      Phụ ước 6

    • D.

      Phụ ước 7

  90. Q 90.

    Phụ ước nào quy định Chương trình bảo dưỡng của một tàu bay đươc quy định như là một tiêu chuẩn bắt buộc trong quá trình khai thác tàu bay?

    • A.

      Phụ ước 6

    • B.

      Phụ ước 7

    • C.

      Phụ ước 8

    • D.

      Phụ ước 12

  91. Q 91.

    Các tiêu chuẩn và khuyến cáo thực hành của ICAO về quốc tịch tàu bay và dấu hiệu đăng ký tàu bay được qui định taji Phụ ước nào trong số các Phụ ước sau đây:

    • A.

      Phụ ước 4

    • B.

      Phụ ước 6

    • C.

      Phụ ước 7

    • D.

      Phụ ước 8

  92. Q 92.

    Tài liệu hướng dẫn quản lý bảo dưỡng (Maintenance Control Manual) có nội dung là gì?

    • A.

      Mô tả hoạt động bảo dưỡng theo lịch trình và không theo lịch trình mà nhà khai thác phải tiến hành

    • B.

      Mô tả chi tiết quá trình bảo dưỡng tàu bay mà nhà khai thác phải thực hiện

    • C.

      Mô tả thời gian phải tiến hành bảo dưỡng với từng loại tàu bay

    • D.

      Mô tả số lượt tàu bay phải bảo dưỡng trong vòng đời hoạt động của nó

  93. Q 93.

    Trong quy định về dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký, chữ số Ả rập nào sau đây có ý nghĩa tàu bay có động cơ Turbofan?

    • A.

      D

    • B.

      A

    • C.

      B

    • D.

      C

  94. Q 94.

    Những tàu bay nào sau đây được yêu cầu phải đăng ký quóc tịch Việt Nam?

    • A.

      Tàu bay thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam và do tổ chức, cá nhân Việt Nam khai thác

    • B.

      Tàu bay được thuê mua hoặc thuê theo hình thức thuê không có tổ bay với thời hạn thuê từ 24 tháng trở lên để khai thác tại Việt Nam

    • C.

      Cả 2 trường hợp

    • D.

      Không trường hợp nào

  95. Q 95.

    Theo pháp luật hàng không Việt Nam, trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nhập khẩu vào Việt Nam, tàu bay phải được đăng ký mang quốc tịch Việt Nam?

    • A.

      24 tháng

    • B.

      12 tháng

    • C.

      06 tháng

    • D.

      03 tháng

  96. Q 96.

    Một tàu bay có dấu hiệu đăng ký là VN-B221, có nghĩa là: (t nhìn k rõ là B hay F ☹)

    • A.

      Tàu bay có động cơ phản lực, đăng ký quốc tịch tại Việt Nam

    • B.

      Tàu bay có động cơ phản lực, đăng ký quốc tịch tại Áo

    • C.

      Tàu bay có động cơ phản lực cánh quạt, đăng ký quốc tịch tại Việt Nam

    • D.

      Tàu bay có động cơ pistol, đăng ký quốc tịch tại Việt Nam

  97. Q 97.

    Dấu hiệu đăng ký tàu bay là VN-A121, có nghĩa là:

    • A.

      Tàu bay có động cơ phản lực, đăng ký quốc tịch tại Việt Nam

    • B.

      Tàu bay có động cơ phản lực, đăng ký quốc tịch tại Áo

    • C.

      Tàu bay có động cơ phản lực cánh quạt, đăng ký quốc tịch tại Việt Nam

    • D.

      Tàu bay có động cơ pistol, đăng ký quốc tịch tại Việt Nam

  98. Q 98.

    Đơn vị nào có quyền đề nghị đăng ký quốc tịch tàu bay?

    • A.

      Các hang hàng không thuê tàu bay

    • B.

      Hãng sản xuất tàu bay

    • C.

      Quốc gia sản xuất tàu bay đó

    • D.

      Hãng thiết kế tàu bay

  99. Q 99.

    Đặc điểm nhận dạng nào giúp chúng ta phân biệt được tàu bay Boeing và tàu bay Airbus bằng mắt thường?

    • A.

      Chóp cánh (Winglet)

    • B.

      Thân tàu (Fuselage)

    • C.

      Cánh (Wings)

    • D.

      Buồng lái (Cockpit)

  100. Q 100.

    Tàu bay không đủ điều kiện để được đăng ký quốc tịch Việt Nam tạm thời khi…?

    • A.

      Tàu bay đang trong giai đoạn lắp ráp, chế tạo haowjc thử nghiệm tại Việt Nam

    • B.

      Tàu bay chưa có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, chiếm hữu tàu bay

    • C.

      Tàu bay chưa có quốc tịch của bất kì quốc gia nào hoặc đã xóa đăng ký quốc tịch

    • D.

      Các loại tàu bay đã qua sử dụng

  101. Q 101.

    Thủ tục đăng ký tàu bay mang quốc tịch tại Việt Nam không yêu cầu nội dung nào sau đây?

    • A.

      Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự

    • B.

      Người đề nghị đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam phải nộp lệ phí theo quy định của pháp luật

    • C.

      Về hồ sơ đề nghị đăng ký, người đề nghị cần giử 10 bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao do chính cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân đã lập bản chính xác thực hợp đồng mua tàu bay hoặc hợp đồng thuê tàu bay hoặc thuê – mua tàu bay

    • D.

      Tất cả đều đúng

  102. Q 102.

    Các thông tin về đăng ký quốc tịch của tàu bay được lưu ở tài liệu nào sau đây?

    • A.

      Sổ đăng bạ tàu bay

    • B.

      Chứng nhận khả phi đủ điều kiện bay của tàu bay

    • C.

      Giấy phép kinh doanh vận tải hàng không của Hãng hàng không

    • D.

      Giấy chứng nhận loại tàu bay (type certificate)

  103. Q 103.

    Một tàu bay được cấp Chứng chỉ đủ điều kiện bay (Certificate of Airworthiness) có nghĩa là gì?

    • A.

      Thiết kế tàu bay đã tuân thủ các yêu cầu để có thể bay được

    • B.

      Tàu bay và các bộ phận của nó đủ an toàn để bay

    • C.

      Nhà sản xuất tàu bay đã cung cấp đầy đủcác minh chứng cho Nhà chức trách hàng không

    • D.

      Tất cả đều đúng

  104. Q 104.

    Theo tiêu chuẩn và khuyến cáo thực hành của ICAO, công việc bảo dưỡng tàu bay được quy định theo mốc thời gian nào?

    • A.

      Bảo dưỡng theo lịch thường xuyên và bảo dưỡng không theo lịch khi có vấn đề

    • B.

      Bảo dưỡng dựa vào số lần tàu bay cất hạ cánh

    • C.

      Bảo dưỡng dựa theo mùa trong năm

    • D.

      Bảo dưỡng mỗi tháng một lần theo khuyến nghị của nhà sản xuất tàu bay

  105. Q 105.

    Định nghãi nào sau đây là sai theo luật hàng không dân dụng Việt Nam năm 2006, văn bản hợp nhất năm 2014?

    • A.

      Tàu bay là thiết bị được nâng giữ trong khí quyển nhờ tác động tương hỗ với không khí

    • B.

      Tàu bay bao gồm máy bay, trực thăng, tàu lượn, khí cầu và các thiết bị bay khác

    • C.

      Tàu bay là thiết bị được nâng giữ trong khí quyển nhờ tác động tương hỗ với không khí phản lại từ bề mặt trái đất

    • D.

      Tất cả đều sai

Answers and explanations are in mode.

Similar Hàng không dân dụng exams