Câu hỏi ôn tập thi cuối kỳ môn Trí tuệ nhân tạo K30-2026
Thông tin đề
- Môn
- Trí tuệ nhân tạo
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 141 câu
- Thời gian
- 120 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (141 câu)
- Câu 1.
Trong lĩnh vực Trí tuệ nhân tạo, định nghĩa nào sau đây phản ánh đúng nhất về bản chất của TTNT?
- A.
Là khả năng của hệ thống máy tính có thể mô phỏng các quá trình suy nghĩ và học tập của con người.
- B.
Là một hệ thống phần cứng siêu mạnh có thể thay thế hoàn toàn bộ não con người trong mọi việc.
- C.
Là các chương trình máy tính được lập trình sẵn để thực hiện các phép tính số học phức tạp.
- D.
Là khả năng lưu trữ vô hạn các dữ liệu từ internet vào bộ nhớ cục bộ.
- A.
- Câu 2.
Trí tuệ nhân tạo hẹp (Narrow AI) được định nghĩa là hệ thống:
- A.
Chỉ có khả năng thực hiện một nhiệm vụ cụ thể hoặc một nhóm nhiệm vụ nhất định.
- B.
Có khả năng tư duy và học tập mọi lĩnh vực như con người.
- C.
Có trí thông minh vượt xa khả năng của bộ não con người.
- D.
Có khả năng tự nhận thức về sự tồn tại của chính nó.
- A.
- Câu 3.
Công nghệ nào sau đây cho phép máy tính học hỏi từ dữ liệu mà không cần lập trình cụ thể cho từng trường hợp?
- A.
Machine Learning (Học máy).
- B.
Computer Vision (Thị giác máy tính).
- C.
Robotics (Rô-bốt học).
- D.
Expert Systems (Hệ chuyên gia).
- A.
- Câu 4.
Trong bài toán tìm kiếm, hàm Heuristic h(n) được hiểu là:
- A.
Hàm ước lượng chi phí từ trạng thái hiện tại n đến trạng thái đích.
- B.
Hàm ước lượng chi phí từ trạng thái hiện tại n đến trạng đầu tiên.
- C.
Tổng chi phí của toàn bộ hành trình sau khi đã hoàn thành.
- D.
Một giá trị ngẫu nhiên để quyết định hướng đi tiếp theo.
- A.
- Câu 5.
Đặc điểm chính của thuật toán Tham lam (Greedy) là gì?
- A.
Luôn chọn lựa chọn tốt nhất tại thời điểm hiện tại mà không xét đến tương lai.
- B.
Luôn duyệt qua tất cả các phương án có thể trước khi ra quyết định.
- C.
Quay lui (Backtracking) để tìm lại đường đi tốt hơn nếu gặp bế tắc.
- D.
Luôn đảm bảo tìm ra lời giải tối ưu toàn cục cho mọi bài toán.
- A.
- Câu 6.
Lợi ích lớn nhất của việc ứng dụng AI trong chẩn đoán y tế là gì?
- A.
Hỗ trợ phân tích lượng lớn dữ liệu hình ảnh để phát hiện mầm bệnh sớm.
- B.
Thay thế hoàn toàn vai trò và trách nhiệm pháp lý của bác sĩ.
- C.
Tự động thực hiện mọi ca phẫu thuật mà không cần sự giám sát.
- D.
Loại bỏ hoàn toàn khả năng chẩn đoán sai trong mọi trường hợp.
- A.
- Câu 7.
Đâu là một thách thức về đạo đức khi triển khai công nghệ AI?
- A.
Định kiến (Bias) trong dữ liệu đầu vào dẫn đến kết quả thiếu công bằng.
- B.
Tốc độ xử lý của máy tính ngày càng nhanh hơn con người.
- C.
Khả năng lưu trữ dữ liệu của hệ thống AI là quá lớn.
- D.
Việc AI có thể hoạt động liên tục 24/7 mà không cần nghỉ ngơi.
- A.
- Câu 8.
Lĩnh vực NLP (Xử lý ngôn ngữ tự nhiên) tập trung vào vấn đề gì?
- A.
Khả năng hiểu, thông dịch và tạo ra ngôn ngữ của con người.
- B.
Khả năng di chuyển và tương tác vật lý với môi trường xung quanh.
- C.
Khả năng nhận diện vật thể thông qua camera và cảm biến.
- D.
Khả năng mô phỏng cấu trúc phần cứng của não bộ.
- A.
- Câu 9.
Theo lý thuyết về thuật giải Heuristic, phát biểu nào sau đây định nghĩa đúng về Nguyên lý thứ tự?
- A.
Thực hiện hành động dựa trên một cấu trúc thứ tự hợp lý của không gian khảo sát nhằm nhanh chóng đạt được một lời giải tốt.
- B.
Lấy tiêu chuẩn tối ưu của bài toán làm tiêu chuẩn lựa chọn hành động cho phạm vi cục bộ của từng bước thực hiện.
- C.
Giới hạn lại không gian tìm kiếm hoặc thực hiện một kiểu dò tìm đặc biệt để duyệt qua toàn bộ các trạng thái.
- D.
Đánh giá thô giá trị trạng thái hiện tại của bài toán tại mỗi bước giải để lựa chọn đường đi có chi phí thấp nhất.
- A.
- Câu 10.
AI hẹp (Narrow AI) khác với AI tổng quát (General AI) ở điểm nào?
- A.
AI hẹp chỉ thực hiện tối ưu một nhiệm vụ cụ thể, trong khi AI tổng quát sở hữu năng lực tư duy đa năng như con người
- B.
AI hẹp luôn đạt tốc độ xử lý nhanh hơn trong mọi bài toán, trong khi AI tổng quát đòi hỏi thời gian tính toán lâu hơn.
- C.
AI hẹp vận hành tự do không cần dữ liệu đầu vào, trong khi AI tổng quát phụ thuộc hoàn toàn vào dữ liệu huấn luyện.
- D.
AI hẹp là định hướng công nghệ trong tương lai, trong khi AI tổng quát là giải pháp đã được áp dụng phổ biến hiện tại.
- A.
- Câu 11.
Lĩnh vực nào sau đây có mối quan hệ mật thiết nhất trong việc cung cấp nền tảng toán học cho TTNT?
- A.
Xác suất thống kê và đại số tuyến tính.
- B.
Văn học cổ điển và ngôn ngữ học so sánh.
- C.
Địa chất học và thăm dò khoáng sản.
- D.
Nghệ thuật hội họa và thiết kế đồ họa.
- A.
- Câu 12.
Đặc điểm cốt lõi của nguyên lý Tham lam (Greedy) là gì?
- A.
Luôn đưa ra lựa chọn tốt nhất tại mỗi bước cục bộ.
- B.
Luôn xem xét tất cả các khả năng có thể xảy ra trong tương lai.
- C.
Có khả năng quay lui (backtracking) để sửa lỗi ở các bước trước.
- D.
Luôn đảm bảo tìm được đường đi ngắn nhất trong mọi loại đồ thị.
- A.
- Câu 13.
Trong bài toán hành trình ngắn nhất, nếu sử dụng chiến lược Greedy, tiêu chí chọn nút tiếp theo là gì?
- A.
Nút có khoảng cách trực tiếp từ nút hiện tại là nhỏ nhất.
- B.
Nút có khoảng cách từ nút hiện tại đến đích là lớn nhất.
- C.
Nút được chọn ngẫu nhiên để tăng tính đa dạng.
- D.
Nút có thứ tự bảng chữ cái đứng đầu tiên.
- A.
- Câu 14.
Nguyên lý thứ tự trong bài toán phân việc thường nhằm mục đích gì?
- A.
Tối ưu hóa thời gian hoàn thành công việc hoặc sử dụng nguồn lực.
- B.
Tăng số lượng nhân sự tham gia vào một công đoạn duy nhất.
- C.
Kéo dài thời gian thực hiện để đảm bảo chất lượng tuyệt đối.
- D.
Sắp xếp các công việc theo ý muốn ngẫu nhiên của người quản lý.
- A.
- Câu 15.
Mối quan hệ giữa Dữ liệu, Thông tin và Tri thức trong hệ thống AI được hiểu như thế nào?
- A.
Tri thức là kết quả của việc tổ chức, phân tích thông tin để rút ra các quy luật và cách ứng xử.
- B.
Dữ liệu và tri thức là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau và có thể thay thế cho nhau.
- C.
Tri thức là các tệp tin thô chưa qua xử lý, còn dữ liệu là thông tin đã được in ra giấy.
- D.
Thông tin là cấp độ cao nhất, bao trùm cả dữ liệu và tri thức trong mọi hệ thống AI.
- A.
- Câu 16.
Cho cây không gian trạng thái tìm kiếm với các giá trị hàm đánh giá h(n) tại mỗi đỉnh như hình vẽ. Nếu áp dụng thuật giải tìm kiếm Tham lam (Greedy Best-First Search) từ đỉnh gốc 1 để tìm đích (Goal), kết quả quá trình duyệt sẽ như thế nào? <Ảnh 3>
- A.
Duyệt theo chuỗi: Nút 1, Nút 2, Nút 5 rồi dừng lại và thông báo lỗi không tìm thấy đường đi do gặp nhánh cụt X
- B.
Duyệt theo chuỗi: Nút 1, Nút 2, Nút 5, Nút 6, Nút 10, Nút 13, Nút 15 và đạt Goal thành công.
- C.
Duyệt theo chuỗi: Nút 1, Nút 2, Nút 6, Nút 10, Nút 12, Nút 13, Nút 15 và đạt Goal thành công.
- D.
Duyệt theo chuỗi: Nút 1, Nút 2, Nút 5, Nút 6, Nút 12, Nút 13, Nút 15 và đạt Goal thành công.
- A.
- Câu 17.
Trong bài toán tìm đường đi ngắn nhất bằng thuật giải Tham lam (Greedy), tại mỗi bước ta sẽ chọn:
- A.
Cạnh có trọng số nhỏ nhất nối từ nút hiện tại đến một nút kề chưa thăm.
- B.
Cạnh có trọng số lớn nhất để nhanh chóng kết thúc hành trình.
- C.
Một cạnh ngẫu nhiên bất kỳ để đảm bảo tính khách quan của thuật toán.
- D.
Cạnh dẫn về nút xuất phát để kiểm tra lại các bước đã đi.
- A.
- Câu 18.
Đối với bài toán phân việc (Job Scheduling), mục tiêu chính của việc áp dụng nguyên lý thứ tự là gì?
- A.
Sắp xếp các công việc theo một tiêu chí nhất định để tối ưu hóa thời gian hoàn thành hoặc giảm thời gian chờ.
- B.
Đảm bảo rằng tất cả các công việc đều được bắt đầu vào cùng một thời điểm.
- C.
Chia nhỏ một công việc duy nhất cho tất cả các máy tính có trong hệ thống.
- D.
Xóa bỏ các công việc có thời gian thực hiện quá dài để tiết kiệm chi phí.
- A.
- Câu 19.
Cho cây không gian trạng thái tìm kiếm với các giá trị hàm đánh giá h(n) tại mỗi đỉnh như hình vẽ (đỉnh X là trạng thái bế tắc). Nếu áp dụng Nguyên lý vét cạn thông minh (Best-First Search) từ đỉnh gốc 1 để tìm Goal, thứ tự các đỉnh được lấy ra phát triển lần lượt là < Ảnh 4>:
- A.
Duyệt theo chuỗi: Nút 1, Nút 2, Nút 6, Nút 10, Nút 12, Nút 13, Nút 15 và đạt Goal thành công.
- B.
Duyệt theo chuỗi: Nút 1, Nút 2, Nút 5, Nút 6, Nút 10, Nút 13, Nút 15 và đạt Goal thành công.
- C.
Duyệt theo chuỗi: Nút 1, Nút 2, Nút 6, Nút 10, Nút 13, Nút 15 và đạt Goal thành công.
- D.
Duyệt theo chuỗi: Nút 1, Nút 2, Nút 6, Nút 10, Nút 12, Nút 15 và đạt Goal thành công.
- A.
- Câu 20.
Cho đồ thị trọng số đại diện cho mạng lưới các điểm giao hàng như hình vẽ. Nếu áp dụng chiến lược Tham lam bắt đầu từ điểm xuất phát 1, hành trình đi qua tất cả các điểm đúng một lần và quay trở lại điểm 1 có tổng chi phí (chiều dài) là bao nhiêu? <Ảnh 5>
- A.
Hành trình 1 - 2 - 5 - 3 - 4 - 1 với tổng chi phí bằng 14
- B.
Hành trình 1 - 3 - 4 - 5 - 2 - 1 với tổng chi phí bằng 11
- C.
Hành trình 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 1 với tổng chi phí bằng 12
- D.
Hành trình 1 - 2 - 4 - 3 - 5 - 1 với tổng chi phí bằng 15
- A.
- Câu 21.
Cho đồ thị không gian trạng thái với chi phí đường đi g(n) trên các cạnh và giá trị ước lượng h(n) ghi trên mỗi đỉnh như hình vẽ. Nếu áp dụng thuật giải A* từ đỉnh gốc S để tìm đường đi ngắn nhất đến đỉnh đích G, hành trình thu được và tổng chi phí g(G) thực tế là bao nhiêu? <Ảnh 6>
- A.
Đường đi S - B - C - D - E - G với tổng chi phí bằng 46
- B.
Đường đi S - A - C - D - E - G với tổng chi phí bằng 51.
- C.
Đường đi S - A - C - D - E - G với tổng chi phí bằng 47.
- D.
Đường đi S - B - C - D - E - G với tổng chi phí bằng 42.
- A.
- Câu 22.
Trong bài toán hành trình, thuật toán Greedy có đặc điểm thực hành nào sau đây?
- A.
Không cần nhìn lại các bước đã qua và không cần tính toán các bước xa hơn ở tương lai.
- B.
Luôn luôn tìm ra được đường đi ngắn nhất tuyệt đối trong mọi sơ đồ đường xá.
- C.
Yêu cầu phải duyệt qua toàn bộ các đường đi có thể có trước khi chọn bước đầu tiên.
- D.
Phải sử dụng các hàm toán học phức tạp như tích phân và đạo hàm để ra quyết định.
- A.
- Câu 23.
Trong Trí tuệ nhân tạo, phát biểu nào sau đây định nghĩa đúng về khái niệm Luật sinh (Production Rule)
- A.
Là phương pháp biểu diễn tri thức phản ánh cách tư duy dạng logic nguyên nhân – kết quả theo mô hình Nếu... thì...
- B.
Là kỹ thuật tìm kiếm không gian trạng thái nhằm mở rộng tất cả các đỉnh kề nhau trước khi đi xuống các tầng sâu hơn.
- C.
Là hàm ước lượng chi phí giúp đánh giá độ triển vọng của một trạng thái dựa trên thông tin bổ sung từ bài toán.
- D.
Là mô hình mạng đồ thị mô tả mối quan hệ phụ thuộc xác suất giữa các biến ngẫu nhiên trong không gian tri thức.
- A.
- Câu 24.
Trong Trí tuệ nhân tạo, phát biểu nào sau đây định nghĩa đúng nhất về Hệ chuyên gia (Expert System)?
- A.
Là chương trình máy tính thông minh sử dụng tri thức và các thủ tục suy diễn để giải quyết bài toán phức tạp đòi hỏi trình độ của chuyên gia con người.
- B.
Là hệ thống mô phỏng cấu trúc mạng thần kinh sinh học nhằm tự động trích xuất các đặc trưng dữ liệu phức tạp mà không cần quy tắc lập trình sẵn.
- C.
Là giải thuật tối ưu hóa dựa trên cơ chế tiến hóa tự nhiên nhằm tìm kiếm giải pháp gần đúng cho các bài toán có không gian tìm kiếm kích thước lớn.
- D.
Là mô hình học máy tập trung vào việc dự báo các chuỗi dữ liệu thời gian thông qua cơ chế lan truyền ngược và điều chỉnh trọng số liên tục
- A.
- Câu 25.
Tính tham lam của thuật toán tìm đường được thể hiện qua hành vi nào?
- A.
Ưu tiên chọn ngay phương án có chi phí trước mắt nhỏ nhất tại bước hiện tại mà không tính đến ảnh hưởng lâu dài.
- B.
Cố gắng chiếm dụng tối đa tài nguyên vi xử lý và bộ nhớ hệ thống nhằm nâng cao tốc độ thực thi của thuật toán.
- C.
Tự động bỏ qua và từ chối xử lý tất cả các bước di chuyển giữa hai đỉnh kề nhau có chi phí thực hiện bằng 0.
- D.
Yêu cầu người dùng phải chủ động nhập thêm thông tin dữ liệu không gian tìm kiếm tại mỗi bước chuyển trạng thái.
- A.
- Câu 26.
Cho đồ thị có 3 đỉnh A, B, C. Trọng số các cạnh: AB=2, AC=5, BC=1. Nếu xuất phát từ A, thuật toán Greedy sẽ tìm đường đi qua tất cả các đỉnh như thế nào?
- A.
A -> B -> C (Tổng chi phí là 3).
- B.
A -> C -> B (Tổng chi phí là 6).
- C.
A -> B -> A (Tổng chi phí là 4).
- D.
C -> B -> A (Tổng chi phí là 3).
- A.
- Câu 27.
Trong kiến trúc của Hệ chuyên gia (Expert System), thành phần Động cơ suy diễn đóng vai trò thực hiện chức năng nào sau đây?
- A.
Đối sánh các sự thật trong bộ nhớ làm việc với các luật trong cơ sở tri thức để rút ra kết luận mới.
- B.
Lưu trữ toàn bộ các luật suy diễn và dữ liệu thực nghiệm do chuyên gia con người cung cấp ban đầu.
- C.
Chuyển đổi ngôn ngữ tự nhiên của người dùng thành cấu trúc truy vấn để cập nhật vào cơ sở dữ liệu.
- D.
Thu thập và tổng hợp thông tin từ các hệ thống cảm biến bên ngoài để giải thích hành vi hệ thống.
- A.
- Câu 28.
Trong kiến trúc của Hệ chuyên gia (Expert System), thành phần Cơ sở tri thức đóng vai trò thực hiện chức năng nào sau đây
- A.
Lưu trữ toàn bộ các khái niệm, sự kiện, luật sinh IF-THEN và mối quan hệ giữa chúng do chuyên gia cung cấp.
- B.
Thực hiện quá trình đối sánh các quy tắc với dữ liệu thực tế để rút ra các kết luận mới cho bài toán.
- C.
Tiếp nhận câu hỏi từ người dùng và hiển thị quy trình giải thích các bước suy luận của hệ thống.
- D.
Quản lý bộ nhớ tạm thời nhằm lưu giữ các kết quả trung gian trong suốt quá trình hệ thống đang vận hành.
- A.
- Câu 29.
Khi thực hiện thuật toán Johnson cho bài toán phân việc trên 2 máy, nếu công việc i có thời gian trên máy 1 bằng thời gian trên máy 2 (ai = bi), ta xử lý thế nào?
- A.
Có thể xếp công việc đó vào nhóm đầu hoặc nhóm cuối đều không làm mất tính tối ưu.
- B.
Bắt buộc phải loại bỏ công việc này khỏi danh sách thực hiện để tránh xung đột.
- C.
Phải ưu tiên thực hiện công việc này ở giữa danh sách các công việc khác.
- D.
Phải chia công việc này làm hai phần bằng nhau để chạy đồng thời trên 2 máy.
- A.
- Câu 30.
Một hệ thống tìm đường ứng dụng thuật toán Tìm kiếm Tham lam (Greedy Search) bị coi là thất bại trong quá trình thực thi khi gặp phải trường hợp nào sau đây?
- A.
Bị rơi vào vòng lặp vô tận hoặc dừng lại tại nhánh cụt do chỉ chọn tối ưu cục bộ mà không có cơ chế lưu trữ để quay lui.
- B.
Không thể khởi chạy do số lượng các đỉnh trên đồ thị vượt quá khả năng xử lý của hàng đợi ưu tiên trong bộ nhớ làm việc.
- C.
Tự động chuyển sang thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu khi phát hiện giá trị hàm ước lượng heuristic tại đỉnh hiện tại bằng 0.
- D.
Tìm ra đường đi đến đích nhưng chi phí thời gian tính toán lớn hơn nhiều so với thuật toán vét cạn toàn bộ không gian trạng thái.
- A.
- Câu 31.
Phương pháp Best-First Search sử dụng yếu tố nào để định hướng quá trình tìm kiếm?
- A.
Số lượng các trạng thái đã được tạo ra
- B.
Hàm đánh giá để xác định nút tốt nhất
- C.
Độ sâu của nút trong cây tìm kiếm
- D.
Thứ tự sinh các trạng thái ban đầu
- A.
- Câu 32.
Trong thuật toán Best-First Search, Open được dùng để lưu trữ thông tin gì?
- A.
Các trạng thái đã được kiểm tra xong
- B.
Các trạng thái đã sinh nhưng chưa xét
- C.
Các trạng thái đã bị loại bỏ khỏi cây
- D.
Các trạng thái không thể mở rộng thêm
- A.
- Câu 33.
Trong thuật toán Best-First Search, tập Close có vai trò chính nào sau đây?
- A.
Lưu trạng thái đã xét để tránh lặp lại
- B.
Lưu các trạng thái chưa được sinh ra
- C.
Lưu các trạng thái có chi phí nhỏ nhất
- D.
Lưu các trạng thái gần với đích nhất
- A.
- Câu 34.
Trong công thức đánh giá f(n) = g(n) + h(n) của thuật toán tìm kiếm A*, đại lượng g(n) biểu diễn thông tin nào sau đây?
- A.
Chi phí thực tế tích lũy khi di chuyển từ trạng thái bắt đầu đến trạng thái hiện tại.
- B.
Chi phí ước lượng heuristic khi di chuyển từ trạng thái hiện tại đến trạng thái đích.
- C.
Chi phí ước lượng trung bình của toàn bộ hành trình tính từ đỉnh gốc đến đỉnh đích.
- D.
Chi phí thực tế cần thiết để di chuyển trực tiếp từ trạng thái hiện tại sang trạng thái kế tiếp.
- A.
- Câu 35.
Trong công thức đánh giá f(n) = g(n) + h(n) của thuật toán tìm kiếm A*, đại lượng h(n) biểu diễn thông tin nào sau đây?
- A.
Chi phí ước lượng heuristic khi di chuyển từ trạng thái hiện tại đến trạng thái đích.
- B.
Chi phí thực tế tích lũy khi di chuyển từ trạng thái bắt đầu đến trạng thái hiện tại.
- C.
Chi phí thực tế tối thiểu cần có để di chuyển từ trạng thái hiện tại về đến trạng thái gốc.
- D.
Chi phí thực tế lớn nhất có thể phát sinh trên toàn bộ đường đi từ đầu đến cuối.
- A.
- Câu 36.
Trong thuật giải AKT, độ tốt của một trạng thái được xác định bằng giá trị nào?
- A.
Giá trị g của trạng thái
- B.
Giá trị h của trạng thái
- C.
Giá trị f của trạng thái
- D.
Giá trị cạnh nối hai trạng thái
- A.
- Câu 37.
Cho 1 cơ sở tri thức được xác định bởi các sự kiện : A, B, C, D, E, F, G, H, K. Tập các quy tắc hay luật sinh như ảnh. Sự kiện ban đầu : H, K. Hỏi luật nào không có trong tập sự thật? <Ảnh 7>
- A.
R4, R7
- B.
R4, R6, R7
- C.
R5, R6
- D.
R5, R6, R7
- A.
- Câu 38.
áp dụng giải thuật AKT tìm đường đi ngắn nhất từ A đến F, tại trạng thái F giá trị g bằng bao nhiêu? <Ảnh 1>
- A.
59
- B.
64
- C.
220
- D.
284
- A.
- Câu 39.
áp dụng giải thuật AKT tìm đường đi ngắn nhất từ A đến F, trạng thái K giá trị (g,h,f) là bao nhiêu? <Ảnh 1>
- A.
g=10, h=204,f=214
- B.
g=10, h=104,f=114
- C.
g=204, h=10,f=214
- D.
g=104, h=10,f=114
- A.
- Câu 40.
áp dụng giải thuật AKT tìm đường đi ngắn nhất từ A đến F, trạng thái C giá trị (g,h,f) là? <Ảnh 1>
- A.
g=29, h=300,f=329
- B.
g=29, h=200,f=229
- C.
g=300, h=29,f=329
- D.
g=200, h=29,f=229
- A.
- Câu 41.
áp dụng giải thuật AKT tìm đường đi ngắn nhất từ A đến F, trạng thái nào được chọn làm trạng thái Tmax sau trạng thái D? <Ảnh 1>
- A.
Trạng thái K
- B.
Trạng thái E
- C.
Trạng thái C
- D.
Trạng thái F
- A.
- Câu 42.
áp dụng giải thuật AKT tìm đường đi ngắn nhất từ A đến F, trạng thái nào được chọn làm trạng thái Tmax sau trạng thái A? <Ảnh 1>
- A.
Trạng thái D
- B.
Trạng thái K
- C.
Trạng thái C
- D.
Trạng thái F
- A.
- Câu 43.
áp dụng giải thuật AKT hãy chỉ ra đường đi ngắn nhất từ A đến F? <Ảnh 1>
- A.
A-K-E-F
- B.
A-D-E-F
- C.
A-C-F
- D.
A-C-D-F
- A.
- Câu 44.
áp dụng giải thuật AKT tìm đường đi ngắn nhất từ A đến F, trạng thái E giá trị h là bao nhiêu? <Ảnh 1>
- A.
h=119
- B.
h=114
- C.
h=59
- D.
h=229
- A.
- Câu 45.
áp dụng giải thuật AKT tìm đường đi ngắn nhất từ A đến F, trạng thái F giá trị f là bao nhiêu? <Ảnh 1>
- A.
f = 59
- B.
f = 64
- C.
f = 247
- D.
f = 243
- A.
- Câu 46.
Hàm đánh giá f(n) trong thuật toán A* được tính bằng công thức nào?
- A.
f(n) = g(n) - h(n)
- B.
f(n) = g(n) + h(n)
- C.
f(n) = g(n) * h(n)
- D.
f(n) = h(n) - g(n)
- A.
- Câu 47.
Cho cơ sở tri thức gồm tập các sự kiện ban đầu {Sốt, Ho} và tập các luật sinh chẩn đoán ban đầu như ảnh. Giả sử người bệnh qua thăm khám lâm sàng được ghi nhận bổ sung thêm sự kiện Mệt mỏi vào bộ nhớ làm việc. áp dụng thuật toán suy diễn tiến, kết luận chẩn đoán mới nhất được hệ thống tự động rút ra là gì? <Ảnh 8>
- A.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh Cúm
- B.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh Viêm họng cấp
- C.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh Cúm A
- D.
Bệnh nhân chỉ dừng ở mức Viêm đường hô hấp
- A.
- Câu 48.
Tập OPEN trong A* là gì
- A.
= Tập node đã xét
- B.
Tập node chưa xét
- C.
Tập node bị loại
- D.
Tập node đích
- A.
- Câu 49.
Tập CLOSE trong A* là gì?
- A.
)= Node chưa duyệt
- B.
Node đã duyệt
- C.
Node đích
- D.
Node nguồn
- A.
- Câu 50.
Trong thuật toán tìm kiếm A*, khi phát triển một đỉnh hiện tại và thu được đỉnh con Tk, nếu Tk chưa xuất hiện trong cả hai tập danh sách OPEN lẫn CLOSE thì thuật toán sẽ thực hiện thao tác nào sau đây?
- A.
= Thêm Tk vào tập OPEN để chờ xét ở các bước tiếp theo.
- B.
Thêm Tk trực tiếp vào tập CLOSE vì đã hoàn thành phát triển.
- C.
Bỏ qua đỉnh Tk và tiếp tục xét các đỉnh con còn lại.
- D.
Dừng thuật toán và thông báo không tìm thấy đường đi.
- A.
- Câu 51.
So sánh về mức độ trừu tượng của 3 khái niệm: dữ liệu, thông tin và tri thức ta có phương án nào sau đây?
- A.
Tri thức ít hơn thông tin, thông tin nhiều hơn dữ liệu
- B.
Tri thức nhiều hơn thông tin, thông tin ít hơn dữ liệu
- C.
Tri thức nhiều hơn thông tin, thông tin nhiều hơn dữ liệu
- D.
Tri thức ít hơn thông tin, thông tin ít hơn dữ liệu
- A.
- Câu 52.
Trong Trí tuệ nhân tạo và Học máy, lý do căn bản nhất đòi hỏi phải xây dựng và sử dụng các độ đo đánh giá là gì?
- A.
Tự động thu thập và làm sạch dữ liệu thô trước khi đưa vào mô hình huấn luyện.
- B.
Tối ưu hóa dung lượng lưu trữ phần cứng và tăng tốc độ xử lý của bộ vi xử lý.
- C.
Mã hóa dữ liệu đầu vào thành các ma trận số thực để máy tính thực hiện suy diễn.
- D.
Định lượng hiệu năng và đo lường độ chính xác để so sánh chất lượng giữa các mô hình.
- A.
- Câu 53.
Trong xử lý ảnh số và Học máy (Thị giác máy tính), giả sử một bức ảnh xám được biểu diễn dưới dạng ma trận điểm ảnh A. Phép toán đại số tuyến tính nào sau đây được ứng dụng trực tiếp để điều chỉnh độ sáng của bức ảnh?
- A.
Nhân ma trận A với ma trận đơn vị I cùng kích thước để làm tăng mức độ tương phản của toàn bộ điểm ảnh.
- B.
Cộng ma trận A với ma trận chuyển vị của ma trận A nhằm cân bằng lại phân bố màu sắc trên bề mặt bức ảnh.
- C.
Nhân ma trận A với một hằng số vô hướng c (c > 1 làm ảnh sáng hơn, 0 < c < 1 làm ảnh tối đi).
- D.
Nhân ma trận A với ma trận nghịch đảo của ma trận A để tự động làm mờ các vùng nhiễu tần số cao của bức ảnh.
- A.
- Câu 54.
Cho bài toán dự đoán giá nhà bằng thuật toán Hồi quy tuyến tính. Tập dữ liệu huấn luyện chứa đặc trưng về Diện tích (m2) của 3 căn nhà được biểu diễn dưới dạng vector x = [50, 100, 200]. Do chênh lệch quy mô lớn so với đặc trưng Số phòng ngủ ([1, 2, 3]), người ta thực hiện phép nhân vector x với hằng số c = 1/200 thu được vector mới x_chuan_hoa = [0.25, 0.5, 1]. Phép toán đại số này mang lại lợi ích kỹ thuật trực tiếp nào cho mô hình học máy?
- A.
Đưa dữ liệu về khoảng [0, 1] giúp thuật toán tối ưu hội tụ nhanh hơn và tránh lệch trọng số.
- B.
Làm tăng số lượng chiều đặc trưng nhằm giúp mô hình học được các quan hệ phi tuyến phức tạp.
- C.
Tự động loại bỏ hoàn toàn các giá trị nhiễu ngoại lệ (Outliers) xuất hiện trong tập dữ liệu đầu vào.
- D.
Chuyển đổi bài toán hồi quy giá trị liên tục thành bài toán phân loại nhị phân giữa các căn nhà.
- A.
- Câu 55.
Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt là VX và VY, dùng hai bình này để đong ra z lít nước (z <= min(VX , VY)). Có bao nhiêu nhóm luật được áp dụng trong bài toán đong nước tổng quát trên?
- A.
1 luật
- B.
2 luật
- C.
3 luật
- D.
4 luật
- A.
- Câu 56.
Phát biểu nào sau đây miêu tả đúng nhất về cơ chế hoạt động của thủ tục suy diễn?
- A.
Mỗi khi tiếp nhận sự kiện từ môi trường, thủ tục suy diễn sẽ đối sánh sự kiện đó với cơ sở tri thức để rút ra kết luận hoặc hành động phù hợp.
- B.
Mỗi khi tiếp nhận sự kiện từ môi trường, thủ tục suy diễn sẽ lưu trữ trực tiếp sự kiện vào bộ nhớ mà không thực hiện liên kết với cơ sở tri thức.
- C.
Khi tiếp nhận thông tin mới, thủ tục suy diễn sẽ thực hiện kích hoạt toàn bộ các luật trong cơ sở tri thức mà không cần căn cứ vào sự kiện đầu vào.
- D.
Thủ tục suy diễn chỉ đóng vai trò truyền tải tín hiệu điều khiển ra môi trường bên ngoài mà không tham gia vào quá trình phân tích tri thức.
- A.
- Câu 57.
Phát biểu nào sau đây đúng về cơ sở tri thức?
- A.
Chỉ chứa dữ liệu số, không chứa luật
- B.
Là nơi lưu các chương trình dịch của hệ thống
- C.
Có thể chứa sự kiện, luật và các quan hệ cần cho suy luận
- D.
Không liên quan đến bộ suy diễn
- A.
- Câu 58.
Biểu diễn tri thức bằng tập các luật sinh là phương pháp đặc biệt thích hợp trong trường hợp nào sau đây?
- A.
Tri thức miền ứng dụng được mô tả dưới dạng các đỉnh và cạnh của biểu đồ mạng ngữ nghĩa.
- B.
Tri thức miền ứng dụng tự nhiên có cấu trúc dạng quy tắc điều kiện – kết luận (IF – THEN).
- C.
Tri thức miền ứng dụng bao gồm chủ yếu là các tệp dữ liệu đa phương tiện như hình ảnh và âm thanh.
- D.
Tri thức miền ứng dụng tĩnh chỉ yêu cầu tra cứu dữ liệu trực tiếp mà không cần qua quy trình suy diễn.
- A.
- Câu 59.
Ưu điểm của suy diễn tiến là gì?
- A.
Tất cả đều đúng.
- B.
Làm việc tốt khi bài toán có bản chất là đi thu thập thông tin rồi thấy điều cần suy diễn.
- C.
Cho ra khối lượng lớn các thông tin từ một số thông tin ban đầu. Nó sinh ra nhiều thông tin mới.
- D.
Suy diễn tiến là tiếp cận lý tưởng đối với các loại bài toán cần giải quyết các nhiệm vụ như lập kế hoạch, điều hành, điều khiển và diễn dịch.
- A.
- Câu 60.
Ưu điểm của suy diễn lùi là gì?
- A.
Phù hợp với bài toán đưa ra giả thuyết và liệu giả thuyết đó có đúng hay không.
- B.
Khi suy diễn một điều gì từ thông tin đã biết , nó chỉ tìm trên một phần của cơ sở tri thức thích đáng đối với bài toán đang xét.
- C.
Tập trung vào đích đã cho. Nó tạo ra một loạt câu hỏi chỉ liên quan đến vấn đề đang xét, thuận tiện đối với người dùng.
- D.
Tất cả đều đúng.
- A.
- Câu 61.
Cho luật: A và B thì C. Để suy ra được C theo suy diễn tiến, điều kiện nào cần thỏa mãn?
- A.
Chỉ cần A đúng
- B.
Chỉ cần B đúng
- C.
A hoặc B đúng
- D.
Cả A và B đều đúng
- A.
- Câu 62.
Trong hệ chuyên gia, thành phần nào có nhiệm vụ giải thích cho người dùng biết vì sao hệ thống đưa ra kết luận?
- A.
Bộ thu nhận tri thức
- B.
Bộ giải thích
- C.
Giao diện người dùng
- D.
Bộ nhớ ngoài
- A.
- Câu 63.
Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt là VX và VY, dùng hai bình này để đong ra z lít nước (z <= min(VX , VY)). Luật nào không được sử dụng để giải bài toán đong nước tổng quát trên?
- A.
Nếu bình X rỗng, bình Y rỗng thì đổ đầy nước vào 2 bình
- B.
Nếu bình X đầy thì đổ hết nước trong bình X đi
- C.
Nếu bình Y rỗng thì đổ đầy nước vào bình Y
- D.
Nếu bình X không đầy và bình Y không rỗng thì đổ nước từ bình Y sang bình X cho đến khi bình X đầy hoặc bình Y rỗng
- A.
- Câu 64.
Giả sử tỷ lệ mắc một bệnh hiểm nghèo trong cộng đồng là 1%. Một xét nghiệm y tế có độ chính xác 95% đối với người mắc bệnh và cho kết quả dương tính giả 5% đối với người khỏe mạnh. Nếu một người ngẫu nhiên nhận kết quả xét nghiệm Dương tính, xác suất thực sự người đó mắc bệnh là bao nhiêu?
- A.
Khoảng 16,1%, do tỷ lệ dương tính giả trong nhóm khỏe mạnh áp đảo nhóm bệnh.
- B.
Khoảng 95%, do đây là độ chính xác ghi trên quy trình xét nghiệm của thiết bị.
- C.
Khoảng 50%, do kết quả dương tính chia đều cơ hội giữa mắc bệnh và khỏe mạnh.
- D.
Khoảng 90%, do đã trừ đi tỷ lệ sai số dương tính giả của thiết bị xét nghiệm.
- A.
- Câu 65.
Trong biểu diễn tri thức, phát biểu nào đúng nhất?
- A.
Một phương pháp biểu diễn luôn tối ưu cho mọi bài toán
- B.
Chỉ logic vị từ mới biểu diễn được tri thức
- C.
Việc chọn cách biểu diễn phụ thuộc loại tri thức và mục tiêu suy diễn
- D.
Mạng ngữ nghĩa luôn tốt hơn luật dẫn
- A.
- Câu 66.
Cho tập luật và dữ kiện sau như ảnh. Các dữ kiện ban đầu: A, B, F. Nếu dùng suy diễn tiến, kết luận nào sau đây chắc chắn suy ra được? <Ảnh9>
- A.
Chỉ suy ra C
- B.
Suy ra C, D, E và G
- C.
Chỉ suy ra D và E
- D.
Không suy ra được G
- A.
- Câu 67.
Trong một hệ chuyên gia chẩn đoán bệnh, nếu hệ thống hỏi thêm người dùng về triệu chứng sau mỗi bước để kiểm tra giả thuyết ban đầu, cách làm này phù hợp hơn với:
- A.
Suy diễn tiến hoàn toàn
- B.
Suy diễn lùi hướng mục tiêu
- C.
Tìm kiếm ngẫu nhiên
- D.
Mạng ngữ nghĩa thuần túy
- A.
- Câu 68.
Một hệ chuyên gia hoạt động lâu dài trong thực tế cần thường xuyên cập nhật luật và chỉnh sửa tri thức cũ. Công việc này chủ yếu nhằm mục đích gì?
- A.
Tối ưu hóa giao diện người dùng nhằm nâng cao trải nghiệm tương tác trực quan.
- B.
Mở rộng tối đa dung lượng bộ nhớ lưu trữ vật lý của hệ thống máy tính.
- C.
Hoàn thiện cơ sở tri thức giúp hệ thống duy trì độ chính xác và suy luận đúng.
- D.
Loại bỏ hoàn toàn vai trò tham gia của chuyên gia con người trong tương lai.
- A.
- Câu 69.
Trong Trí tuệ nhân tạo, mục đích cốt lõi và quan trọng nhất của việc biểu diễn tri thức là gì?
- A.
Tối ưu hóa tốc độ xử lý phần cứng và giải phóng dung lượng bộ nhớ lưu trữ tạm thời của máy tính.
- B.
Tự động hóa quá trình thu thập dữ liệu thô từ môi trường xung quanh mà không cần qua tiền xử lý.
- C.
Mã hóa toàn bộ chương trình thành ngôn ngữ máy nhị phân nhằm nâng cao tính bảo mật cho hệ thống.
- D.
Chuyển đổi tri thức thực tế thành cấu trúc dữ liệu thích hợp để máy tính lưu trữ và suy diễn logic.
- A.
- Câu 70.
So sánh về mặt khối lượng, mối quan hệ giữa ba khái niệm Dữ liệu, Thông tin và Tri thức được sắp xếp như thế nào?
- A.
Khối lượng dữ liệu nhiều hơn thông tin, khối lượng thông tin nhiều hơn tri thức
- B.
Khối lượng dữ liệu ít hơn thông tin, khối lượng thông tin ít hơn tri thức.
- C.
Khối lượng dữ liệu nhiều hơn thông tin, khối lượng thông tin ít hơn tri thức.
- D.
Khối lượng dữ liệu ít hơn thông tin, khối lượng thông tin nhiều hơn tri thức.
- A.
- Câu 71.
Trong phân loại tri thức, tri thức sự kiện tương ứng với phát biểu nào sau đây?
- A.
Tri thức mô tả các bước tiến hành hay quy trình cụ thể để hoàn thành công việc.
- B.
Tri thức dùng để khẳng định một sự kiện hay khái niệm trong phạm vi xác định.
- C.
Tri thức đúc rút từ kinh nghiệm thực tiễn giúp rút ngắn thời gian giải bài toán.
- D.
Tri thức có vai trò điều khiển và định hướng việc truy xuất các tri thức khác.
- A.
- Câu 72.
Trong phân loại tri thức của Trí tuệ nhân tạo, tri thức thủ tục tương ứng với phát biểu nào sau đây?
- A.
Tri thức mô tả đặc điểm cấu tạo, thuộc tính và trạng thái nhận biết của một đối tượng cụ thể.
- B.
Tri thức mô tả cấu trúc trí tuệ tổng quát và mô hình tư duy chuyên gia về một lĩnh vực.
- C.
Tri thức diễn tả khái niệm về tri thức, hỗ trợ định hướng và chọn lọc tri thức thích hợp nhất.
- D.
Tri thức diễn tả quy trình xử lý, các bước thực hiện và phương pháp giải quyết một bài toán.
- A.
- Câu 73.
Trong phân loại tri thức của Trí tuệ nhân tạo, tri thức mô tả tương ứng với phát biểu nào sau đây?
- A.
Tri thức thể hiện đặc điểm cấu tạo, thuộc tính nhận biết và trạng thái của một đối tượng hay sự kiện.
- B.
Tri thức diễn tả chi tiết quy trình xử lý, các bước thực hiện và phương pháp để giải quyết một bài toán.
- C.
Tri thức mô tả cấu trúc trí tuệ tổng quát cùng mô hình tư duy của chuyên gia về một lĩnh vực cụ thể.
- D.
Tri thức diễn tả khái niệm về tri thức, hỗ trợ định hướng và chọn lọc tri thức thích hợp nhất để sử dụng.
- A.
- Câu 74.
Trong phân loại tri thức của Trí tuệ nhân tạo, siêu tri thức tương ứng với phát biểu nào sau đây?
- A.
Tri thức thể hiện đặc điểm cấu tạo, thuộc tính nhận biết và trạng thái của một đối tượng hay sự kiện cụ thể.
- B.
Tri thức diễn tả thông tin về tri thức, giúp tìm kiếm và truy xuất tri thức thích hợp để giải quyết bài toán.
- C.
Tri thức mô tả cấu trúc trí tuệ tổng quát cùng mô hình tư duy của chuyên gia về một lĩnh vực xác định.
- D.
Tri thức diễn tả chi tiết quy trình xử lý, các bước thực hiện và phương pháp để giải quyết một bài toán.
- A.
- Câu 75.
Trong phân loại tri thức của Trí tuệ nhân tạo, tri thức heuristic tương ứng với phát biểu nào sau đây?
- A.
Tri thức thể hiện đặc điểm cấu tạo, thuộc tính nhận biết và trạng thái của một đối tượng hay sự kiện cụ thể.
- B.
Tri thức diễn tả thông tin về tri thức, giúp định hướng và truy xuất tri thức thích hợp để giải quyết bài toán.
- C.
Tri thức mang tính ước lượng, phỏng đoán và được đúc rút chủ yếu từ kinh nghiệm thực tiễn.
- D.
Tri thức diễn tả chi tiết quy trình xử lý, các bước thực hiện và phương pháp để giải quyết một bài toán.
- A.
- Câu 76.
Cho tập dữ liệu về Số giờ học (??) và Điểm thi môn AI (??) của 4 sinh viên: ??=[2,4,6,8], ??=[4,6,7,9]. Hệ số tương quan r tính ra xấp xỉ 0.99. Kết luận nào sau đây về mối quan hệ giữa hai biến số này là chính xác nhất?
- A.
Số giờ học và Điểm thi môn AI có mối tương quan thuận rất mạnh với nhau.
- B.
Số giờ học và Điểm thi môn AI có mối tương quan nghịch rất mạnh với nhau.
- C.
Số giờ học là nguyên nhân trực tiếp và duy nhất quyết định Điểm thi môn AI.
- D.
Số giờ học và Điểm thi môn AI hoàn toàn độc lập và không có liên hệ với nhau.
- A.
- Câu 77.
Trong đại số tuyến tính ứng dụng cho AI, điều kiện bắt buộc để có thể thực hiện phép cộng hai ma trận và là gì?
- A.
Hai ma trận phải có cùng kích thước (cùng số hàng và cùng số cột).
- B.
Hai ma trận phải là ma trận vuông có số hàng bằng số cột.
- C.
Số cột của ma trận A phải bằng đúng số hàng của ma trận B.
- D.
Định thức của cả hai ma trận A và B đều phải khác giá trị 0.
- A.
- Câu 78.
Một thuật toán xử lý ảnh số cần tổng hợp hình ảnh từ hai camera hồng ngoại A và camera quang học B thu được ma trận A bà B tương ứng như hình 1. Kỹ sư thực hiện phép tính trộn ảnh C = 0.6A + 0.4B. Ma trận kết quả C thu được là phương án lựa chọn nào trong hình 2? <Ảnh 10>
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
- A.
- Câu 79.
Suy diễn tiến là gì?
- A.
Loại suy diễn để rút ra một kết luận tổng quát từ một tập các sự kiện đã liệt kê trước.
- B.
Loại suy diễn để đưa ra kết luận thì dựa vào thông tin đã biết. Các thông tin đã biết có quan hệ với nhau.
- C.
Loại suy diễn để rút ra một kết luận tổng quát từ một tập các sự kiện đã liệt kê trước.
- D.
Loại suy diễn có vẻ hợp lý từ các sự kiện và thông tin đã biết. Với suy diễn giả định thì câu kết luận có thể đúng cũng có thể không đúng.
- A.
- Câu 80.
Suy diễn lùi là gì?
- A.
Là quá trình suy luận ngược xuất phát từ một số sự kiện ban đầu, TB tìm kiếm các sự kiện đã sinh ra sự kiện này.
- B.
Loại suy diễn để đưa ra kết luận thì dựa vào thông tin đã biết. Các thông tin đã biết có quan hệ với nhau.
- C.
Loại suy diễn có vẻ hợp lý từ các sự kiện và thông tin đã biết. Với suy diễn giả định thì câu kết luận có thể đúng cũng có thể không đúng.
- D.
Loại suy diễn để rút ra một kết luận tổng quát từ một tập các sự kiện đã liệt kê trước.
- A.
- Câu 81.
Những lĩnh vực toán học nào được xác định là nền tảng sử dụng trong AI?
- A.
Đại số tuyến tính, xác suất, thống kê, giải tích và tối ưu hóa
- B.
Hình học, số học, logic và đại số Boolean
- C.
Đại số tuyến tính, vật lý, hóa học và thống kê
- D.
Xác suất, lập trình, mạng máy tính và tối ưu hóa
- A.
- Câu 82.
Vector trong AI được sử dụng để làm gì?
- A.
Lưu trữ chương trình máy tính
- B.
Biểu diễn dữ liệu dưới dạng các giá trị số
- C.
Tạo kết nối mạng
- D.
Mã hóa mật khẩu
- A.
- Câu 83.
Vector x=[3,6,7] có bao nhiêu phần tử?
- A.
2
- B.
3
- C.
6
- D.
7
- A.
- Câu 84.
Một sinh viên có chiều cao 170 cm, cân nặng 65 kg và tuổi 22. Nếu vector biểu diễn đặc trưng của sinh viên này được quy ước sắp xếp thứ tự các chiều theo thứ tự [Chiều cao, Tuổi, Cân nặng], vector đặc trưng tương ứng là gì?
- A.
[170, 22, 65]
- B.
[65, 170, 22]
- C.
[170, 65, 22]
- D.
[22, 65, 170]
- A.
- Câu 85.
Để triển khai hệ thống điểm danh tự động bằng nhận dạng khuôn mặt tại lối vào một trường học, nhóm kỹ sư AI cần thu thập và xử lý ma trận ảnh từ camera. Nhằm giúp mô hình duy trì độ chính xác cao và không bị ảnh hưởng khi học sinh đứng ở các khoảng cách xa/gần khác nhau so với ống kính camera, thao tác xử lý sơ bộ nào sau đây bắt buộc phải thực hiện trên ma trận đặc trưng khuôn mặt trước khi đưa vào mô hình so khớp?
- A.
Tăng ngẫu nhiên độ tương phản của ma trận ảnh để làm mờ đi các đặc trưng đường nét khuôn mặt.
- B.
Kích thước hóa và chuẩn hóa ma trận ảnh khuôn mặt về một quy chuẩn chung cố định.
- C.
Chuyển đổi toàn bộ ma trận ảnh màu RGB sang ma trận nhị phân chỉ bao gồm hai giá trị 0 và 1.
- D.
Nhân ma trận ảnh với một hằng số cực lớn để phóng to tối đa số lượng điểm ảnh khu vực nền.
- A.
- Câu 86.
Trong phát triển các hệ thống Trí tuệ nhân tạo và Học máy, lý do căn bản nhất đòi hỏi phải ứng dụng lý thuyết xác suất vào mô hình là gì?
- A.
Tối ưu hóa tốc độ tính toán phần cứng và giải phóng dung lượng bộ nhớ lưu trữ của máy tính.
- B.
Chuyển đổi toàn bộ thuật toán tìm kiếm heuristic thành các hàm toán học tuyến tính đơn giản.
- C.
Biểu diễn và xử lý tính không chắc chắn do dữ liệu nhiễu hoặc thông tin không hoàn hảo.
- D.
Đảm bảo mã nguồn chương trình AI không xuất hiện các lỗi cú pháp trong quá trình thực thi.
- A.
- Câu 87.
Trong Đại số tuyến tính và Học máy, tập hợp nhiều vector dữ liệu cùng chiều được xếp chồng lên nhau theo hàng hoặc theo cột sẽ tạo thành cấu trúc dữ liệu nào?
- A.
Một hàm số
- B.
Một ma trận
- C.
Một xác suất
- D.
Một biểu đồ
- A.
- Câu 88.
Trong ma trận dữ liệu Machine Learning, mỗi hàng thường biểu diễn:
- A.
Một đặc trưng
- B.
Một mẫu dữ liệu
- C.
Một phép tính
- D.
Một mô hình AI
- A.
- Câu 89.
Trong ma trận dữ liệu Machine Learning, mỗi cột thường biểu diễn:
- A.
Một đặc trưng
- B.
Một mẫu dữ liệu
- C.
Một kết quả dự đoán
- D.
Một mô hình
- A.
- Câu 90.
Trong các thuật toán Học máy, Thống kê đóng vai trò cốt lõi nào sau đây trong quá trình xây dựng và huấn luyện mô hình từ dữ liệu?
- A.
Cung cấp các công cụ toán học để rút ra quy luật, ước lượng tham số và đánh giá độ tin cậy của mô hình.
- B.
Tự động chuyển đổi các dữ liệu dạng văn bản thô thành mã máy nhị phân mà không cần qua tiền xử lý.
- C.
Tối ưu hóa hạ tầng phần cứng giúp tăng tốc độ đọc ghi dữ liệu trên các thiết bị lưu trữ tạm thời.
- D.
Đảm bảo tính bảo mật tuyệt đối cho dữ liệu đầu vào thông qua các thuật toán mã hóa hóa đối xứng.
- A.
- Câu 91.
Trong Trí tuệ nhân tạo và Học máy, cấu trúc ma trận có thể được sử dụng để biểu diễn những đối tượng dữ liệu nào sau đây?
- A.
Dữ liệu hình ảnh số và hệ thống trọng số mạng nơ-ron, nhưng không biểu diễn được tập dữ liệu.
- B.
Bảng dữ liệu tập huấn luyện và hệ thống trọng số mạng nơ-ron, nhưng không biểu diễn được ảnh số.
- C.
Dữ liệu hình ảnh số và bảng dữ liệu tập huấn luyện, nhưng không biểu diễn được trọng số mạng nơ-ron.
- D.
Dữ liệu hình ảnh số, bảng dữ liệu tập huấn luyện và hệ thống trọng số của mạng nơ-ron.
- A.
- Câu 92.
Trong quy trình phát triển ứng dụng Trí tuệ nhân tạo, cách thức các mô hình AI xử lý dữ liệu đầu vào để đưa ra dự đoán hoặc quyết định diễn ra theo cơ chế nào sau đây?
- A.
Lưu trữ nguyên vẹn dữ liệu thô vào bộ nhớ tạm thời và thực hiện tìm kiếm truy xuất đối sánh chính xác.
- B.
Tự động quét sạch các thành phần dữ liệu nhiễu mà không cần thiết lập các bước tiền xử lý trung gian.
- C.
Chuyển đổi toàn bộ câu lệnh và dữ liệu văn bản thô thành các quy tắc logic IF-THEN cứng cố định.
- D.
Trích xuất đặc trưng, chuyển đổi dữ liệu thành các dạng biểu diễn số học và áp dụng thuật toán tính toán.
- A.
- Câu 93.
Trong các thuật toán Trí tuệ nhân tạo và Học máy, lý thuyết xác suất đóng vai trò cốt lõi nào sau đây khi mô hình tương tác với môi trường thực tế?
- A.
Chuyển đổi trực tiếp toàn bộ dữ liệu văn bản thành các quy tắc logic cứng định sẵn không có sai số.
- B.
Định lượng tính không chắc chắn và hỗ trợ mô hình ra quyết định tối ưu dựa trên dữ liệu không hoàn hảo.
- C.
Tối ưu hóa dung lượng lưu trữ phần cứng và tăng tốc độ xử lý của bộ vi xử lý trên máy tính.
- D.
Đảm bảo mã nguồn thuật toán không phát sinh lỗi cú pháp trong quá trình biên dịch và chạy chương trình.
- A.
- Câu 94.
Nếu một hệ thống AI dự đoán: P(Spam)=0.92 thì điều này có nghĩa là:
- A.
Email chắc chắn là Spam
- B.
Email chắc chắn không phải Spam
- C.
Mô hình ước lượng xác suất email là Spam bằng 92%
- D.
Có 92 email Spam
- A.
- Câu 95.
Một hệ thống AI chẩn đoán hình ảnh Y tế phân tích ảnh X-quang phổi của bệnh nhân và trả về kết quả dự đoán xác suất bị viêm phổi là P(Viêm phổi|ảnh X-quang) = 0.85. Bác sĩ lâm sàng nên ứng dụng và giải thích kết quả xác suất này của hệ thống AI như thế nào để đưa ra quyết định chẩn đoán chính xác nhất?
- A.
Khẳng định tuyệt đối bệnh nhân chắc chắn bị viêm phổi và tiến hành điều trị ngay mà không cần kiểm tra thêm.
- B.
Bỏ qua hoàn toàn kết quả của AI vì xác suất chưa đạt mức 100% nên không có giá trị tham khảo trong y khoa.
- C.
Kết hợp xác suất 85% với các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm khác để đưa ra kết luận chẩn đoán cuối cùng.
- D.
Yêu cầu hệ thống AI tự động kê đơn thuốc điều trị trực tiếp cho bệnh nhân dựa trên mức xác suất 85%.
- A.
- Câu 96.
Trong các bài toán Trí tuệ nhân tạo và Học máy, xác suất có điều kiện P(A|B) là nền tảng toán học trực tiếp cho ứng dụng nào sau đây?
- A.
Phép thu phóng và thay đổi kích thước ma trận hình ảnh số trong thuật toán nội suy điểm ảnh.
- B.
Kỹ thuật nén dữ liệu thô không mất thông tin để giảm dung lượng lưu trữ trên đĩa cứng.
- C.
Thuật toán phân loại văn bản và lọc thư rác dựa trên mô hình Bayes
- D.
Thuật toán sắp xếp thứ tự các phần tử trong mảng dữ liệu một chiều theo giá trị tăng dần.
- A.
- Câu 97.
Trong Trí tuệ nhân tạo và Học máy, vai trò cốt lõi của Định lý Bayes là giúp mô hình thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
- A.
Cập nhật xác suất giả thuyết khi thu thập thêm bằng chứng hoặc dữ liệu thực nghiệm mới.
- B.
Tự động nén dung lượng bộ nhớ và tăng tốc độ tính toán ma trận điểm ảnh trên GPU.
- C.
Chuyển đổi trực tiếp các bài toán phân loại phi tuyến tính thành dạng bài toán tuyến tính.
- D.
Đảm bảo mã nguồn thuật toán không phát sinh các ngoại lệ hay lỗi cú pháp khi thực thi.
- A.
- Câu 98.
Trong hệ thống lọc thư rác ứng dụng xác suất Bayes, nếu một email đầu vào chứa đồng thời các từ khóa như Khuyến mại, Miễn phí, Trúng thưởng, hệ thống sẽ đánh giá khả năng nào sau đây đối với email đó?
- A.
Xác suất email đó là thư rác tăng lên do phản ánh các đặc trưng phổ biến của email quảng cáo.
- B.
Xác suất email đó là thư quan trọng tăng lên vì chứa các thông tin mang lại giá trị thiết thực.
- C.
Khả năng hệ thống bị lỗi cú pháp lập trình tăng lên do phát hiện ra các ký tự tiếng Việt có dấu.
- D.
Khả năng dung lượng lưu trữ của máy chủ bị quá tải tăng lên do hệ thống phải tự động xóa bỏ email.
- A.
- Câu 99.
Phương sai và độ lệch chuẩn được sử dụng chủ yếu để làm gì?
- A.
Đo mức độ phân tán của dữ liệu
- B.
Đếm số lượng dữ liệu
- C.
Mã hóa dữ liệu
- D.
Phân loại văn bản
- A.
- Câu 100.
ứng dụng nào sau đây không là ứng dụng của định lý Bayes?
- A.
Spam Email
- B.
Chatbot
- C.
Phát hiện gian lận ngân hàng
- D.
Thiết kế giao diện website
- A.
- Câu 101.
Trong quy trình phát triển dự án Trí tuệ nhân tạo và Học máy, thao tác thu thập dữ liệu được hiểu theo đúng bản chất kỹ thuật nào sau đây?
- A.
Quá trình tìm kiếm, ghi nhận và tập hợp các nguồn thông tin phù hợp để phục vụ huấn luyện mô hình.
- B.
Quá trình tự động làm sạch, loại bỏ các giá trị nhiễu và điền các giá trị còn thiếu trong bảng dữ liệu.
- C.
Quá trình nén kích thước các tệp tin chứa dữ liệu nhằm tiết kiệm dung lượng đĩa cứng của hệ thống.
- D.
Quá trình mã hóa các chuỗi văn bản tự nhiên thành ma trận các số thực để máy tính thực hiện suy diễn.
- A.
- Câu 102.
Cho dữ liệu điểm: {7.0, 7.5, 8.0, 8.0, 9.5}. Mean của tập dữ liệu là bao nhiêu?
- A.
7.5
- B.
8.0
- C.
7.0
- D.
9.5
- A.
- Câu 103.
Cho dữ liệu điểm: {7.0, 7.5, 8.0, 8.0, 9.5}. Trung vị của tập dữ liệu là bao nhiêu?
- A.
7.5
- B.
8.0
- C.
7.0
- D.
9.5
- A.
- Câu 104.
Cho dữ liệu điểm: {7.0, 7.5, 8.0, 8.0, 9.5}. Yếu vị của tập dữ liệu là bao nhiêu?
- A.
7.5
- B.
8.0
- C.
7.0
- D.
9.5
- A.
- Câu 105.
Phương sai và độ lệch chuẩn được sử dụng chủ yếu để làm gì?
- A.
Đo mức độ phân tán của dữ liệu
- B.
Đếm số lượng dữ liệu
- C.
Mã hóa dữ liệu
- D.
Phân loại văn bản
- A.
- Câu 106.
Hai lớp học có cùng giá trị Mean nhưng lớp B có độ lệch chuẩn lớn hơn lớp A. Kết luận nào sau đây phản ánh đúng bản chất thống kê của dữ liệu?
- A.
Điểm số của học viên lớp B có mức độ phân tán rộng hơn so với lớp A.
- B.
Học viên lớp B chắc chắn có kết quả học tập tốt hơn học viên lớp A.
- C.
Sĩ số học viên của lớp A chắc chắn lớn hơn sĩ số học viên của lớp B.
- D.
Phân bố điểm số của học viên ở hai lớp hoàn toàn tương đồng nhau.
- A.
- Câu 107.
Một hệ thống phân tích chi tiêu có dữ liệu: 120,140,135,130,5200. Giá trị nào được xem là bất thường?
- A.
120
- B.
130
- C.
140
- D.
5200
- A.
- Câu 108.
Trong các dự án Trí tuệ nhân tạo và Học máy, khi tập dữ liệu huấn luyện gặp phải vấn đề mất cân bằng lớp nghiêm trọng (ví dụ: 99% mẫu là giao dịch hợp lệ, chỉ 1% là giao dịch gian lận), nguyên nhân chính nào khiến mô hình phân loại thông thường đạt độ chính xác (Accuracy) cao nhưng lại thất bại trong thực tế?
- A.
Mô hình bị khuynh hướng ưu tiên dự đoán lớp đa số để tối đa hóa độ chính xác tổng thể mà bỏ qua lớp số ít.
- B.
Mô hình tự động xóa bỏ toàn bộ các tham số trọng số làm giảm dung lượng bộ nhớ trong quá trình huấn luyện.
- C.
Mô hình không thể chuyển đổi các đặc trưng dạng số thành dạng ma trận đại số tuyến tính để tính toán.
- D.
Mô hình bị phát sinh các lỗi cú pháp lập trình do không đọc được các nhãn dữ liệu của lớp số ít.
- A.
- Câu 109.
Trong ví dụ phát hiện Email Spam, các giá trị là: TP=80, TN=105, FP=5, FN=10. Accuracy của mô hình là:
- A.
80%
- B.
90%
- C.
92,5%
- D.
95%
- A.
- Câu 110.
Accuracy được hiểu là:
- A.
Tỷ lệ dự đoán đúng của mô hình
- B.
Tỷ lệ dự đoán sai của mô hình
- C.
Sai số giữa giá trị thực và dự đoán
- D.
Xác suất của dữ liệu đầu vào
- A.
- Câu 111.
Trong các bài toán Học máy, chỉ số MSE được sử dụng nhằm mục đích nào sau đây?
- A.
Đo lường mức độ sai lệch giữa giá trị thực tế và giá trị dự đoán của mô hình.
- B.
Đo lường số lượng các đặc trưng đầu vào có trong tập dữ liệu huấn luyện.
- C.
Đo lường tổng số lượng mẫu dữ liệu hiện có trong tập dữ liệu thử nghiệm.
- D.
Tính toán xác suất một email đầu vào thuộc lớp thư rác hay thư thường.
- A.
- Câu 112.
Trong phát triển công nghệ và ứng dụng thực tiễn, Khoa học dữ liệu được định nghĩa là lĩnh vực liên ngành kết hợp giữa những yếu tố cốt lõi nào sau đây?
- A.
Phương pháp thống kê toán học và kỹ thuật lập trình máy tính truyền thống.
- B.
Dữ liệu, thống kê, lập trình, học máy, trí tuệ nhân tạo và kiến thức chuyên ngành.
- C.
Thuật toán học máy chuyên sâu và mô hình trí tuệ nhân tạo nâng cao.
- D.
Quản lý dữ liệu doanh nghiệp và các kỹ thuật trực quan hóa đồ họa.
- A.
- Câu 113.
Mục tiêu cốt lõi và quan trọng nhất của Khoa học dữ liệu trong các ứng dụng thực tiễn là gì?
- A.
Khai thác thông tin và tri thức từ dữ liệu nhằm hỗ trợ công tác dự báo và ra quyết định.
- B.
Lưu trữ và bảo mật tập trung các nguồn dữ liệu thô trong cơ sở dữ liệu doanh nghiệp.
- C.
Thiết kế và xây dựng giao diện báo cáo đồ họa trực quan hóa chỉ số cho quản lý.
- D.
Xây dựng và bảo trì các hệ thống website quản trị dữ liệu phục vụ người dùng.
- A.
- Câu 114.
Trong Học máy, ý tưởng cốt lõi của thuật toán ID3 khi xây dựng Cây quyết định dựa trên nguyên lý nào sau đây?
- A.
Sử dụng độ đo Khoảng cách Euclidean để tìm kiếm các điểm dữ liệu lân cận gần nhất trong không gian.
- B.
Sử dụng độ đo Độ tăng thông tin (Information Gain) để chọn thuộc tính phân chia tối ưu tại mỗi bước.
- C.
Sử dụng thuật toán Trượt độ dốc (Gradient Descent) để liên tục tối ưu hóa ma trận trọng số của mô hình.
- D.
Sử dụng Định lý Bayes để tính toán xác suất hậu kỳ dựa trên các xác suất tiên đề của tập dữ liệu.
- A.
- Câu 115.
Mục tiêu cốt lõi của thuật toán ID3 khi xây dựng cây quyết định cho bài toán phân loại là gì?
- A.
Tối ưu hóa ma trận khoảng cách giữa các điểm dữ liệu để phân chia chúng thành các cụm hoàn toàn riêng biệt.
- B.
Xây dựng một cây quyết định có độ sâu nhỏ nhất nhưng vẫn phân loại chính xác các mẫu dữ liệu huấn luyện.
- C.
Tính toán xác suất hậu kỳ dựa trên định lý Bayes để xác định nhãn có khả năng xảy ra cao nhất cho mỗi mẫu.
- D.
Tìm tập hợp các phương trình tuyến tính giúp tối thiểu hóa chỉ số sai số bình phương trung bình trên tập dữ liệu.
- A.
- Câu 116.
Nguồn dữ liệu phổ biến không bao gồm loại nào sau đây?
- A.
Hệ thống thông tin (CSDL, ERP, CRM, LMS)
- B.
Website/API, thiết bị (Camera, IoT), khảo sát, file (CSV, Excel, JSON)
- C.
Chỉ dữ liệu giấy viết tay
- D.
Tất cả đều là nguồn phổ biến
- A.
- Câu 117.
Một kỹ sư dữ liệu sử dụng thuật toán ID3 để phân loại hồ sơ vay vốn (Duyệt hoặc Từ chối). Tại nút gốc, kỹ sư tính toán Information Gain cho 3 thuộc tính: Thu nhập = 0.42, Lịch sử tín dụng = 0.65, và Độ tuổi = 0.18. Để đạt mục tiêu phân loại tối ưu của ID3, kỹ sư nên chọn thuộc tính nào làm nút phân nhánh đầu tiên?
- A.
Độ tuổi vì có Information Gain nhỏ nhất giúp giữ cho mức độ không chắc chắn remaining ở mức cao
- B.
Lịch sử tín dụng vì có Information Gain lớn nhất giúp giảm mức độ không chắc chắn của dữ liệu nhiều nhất
- C.
Thu nhập vì có Information Gain ở mức trung bình giúp đảm bảo sự cân bằng độ sâu cho cây
- D.
Kết hợp cả ba thuộc tính để lấy trung bình cộng Information Gain trước khi tiến hành phân nhánh
- A.
- Câu 118.
Vấn đề cốt lõi thường gặp phải khi tiến hành thu thập dữ liệu từ nhiều hệ thống thông tin khác nhau trong doanh nghiệp là gì?
- A.
Khối lượng dữ liệu quá ít không đủ kích thước tối thiểu để tiến hành xây dựng các mô hình
- B.
Dữ liệu bị phân tán trên nhiều nền tảng đòi hỏi phải thực hiện quy trình tích hợp và đồng bộ
- C.
Dữ liệu đã đạt độ chuẩn hóa quá cao khiến cho hệ thống không còn các biến số để phân tích
- D.
Hệ thống tự động đồng nhất mọi cấu trúc dữ liệu mà không phát sinh bất kỳ thách thức kỹ thuật nào
- A.
- Câu 119.
Công cụ thu thập dữ liệu đơn giản bao gồm?
- A.
Chỉ Apache Spark
- B.
Excel, Google Forms, Microsoft Forms
- C.
Chỉ Kafka
- D.
Chỉ TensorFlow
- A.
- Câu 120.
Một kỹ sư dữ liệu chuẩn bị xây dựng mô hình Học máy để dự báo nhu cầu năng lượng. Trong tập dữ liệu tiêu thụ điện hàng giờ thu thập được, kỹ sư phát hiện: Giá trị điện năng tiêu thụ của một số hộ gia đình ghi nhận số âm (do lỗi thiết bị đo) và khoảng 8% số bản ghi bị khuyết thiếu chỉ số do mất kết nối mạng truyền tải. Phương pháp làm sạch dữ liệu kết hợp nào sau đây là phù hợp và tối ưu nhất để xử lý tập dữ liệu trên?
- A.
Loại bỏ các bản ghi có giá trị âm và điền các giá trị khuyết thiếu bằng chỉ số trung vị của cùng khung giờ.
- B.
Nhân toàn bộ các giá trị âm với -1 và điền các giá trị khuyết thiếu bằng số 0 cố định cho toàn bộ tập dữ liệu.
- C.
Giữ nguyên các giá trị âm để tăng tính đa dạng và xóa bỏ toàn bộ các dòng chứa dữ liệu bị khuyết thiếu.
- D.
Thay thế các giá trị âm bằng giá trị cực đại và điền dữ liệu khuyết bằng yếu vị của toàn bộ bảng dữ liệu.
- A.
- Câu 121.
Trong quản trị và xử lý dữ liệu, tính thống nhất của dữ liệu được hiểu chính xác là thuộc tính nào sau đây?
- A.
Đảm bảo dữ liệu đồng nhất về định dạng, cấu trúc và giá trị phản ánh trên toàn bộ các hệ thống lưu trữ.
- B.
Đảm bảo dữ liệu được thu thập với tốc độ nhanh nhất để đáp ứng yêu cầu xử lý thời gian thực.
- C.
Đảm bảo toàn bộ các trường thông tin trong bảng dữ liệu đều được điền đầy đủ và không bị khuyết thiếu.
- D.
Đảm bảo dung lượng tệp tin dữ liệu được nén xuống mức tối thiểu để tiết kiệm không gian bộ nhớ.
- A.
- Câu 122.
Lỗi dữ liệu: Tuổi = 250 thuộc loại nào?
- A.
Thiếu dữ liệu
- B.
Sai giá trị
- C.
Trùng dữ liệu
- D.
Sai kiểu
- A.
- Câu 123.
Lệnh Pandas để phát hiện dữ liệu thiếu là?
- A.
df.duplicated().sum()
- B.
df.isnull().sum()
- C.
df.dropna()
- D.
df.describe()
- A.
- Câu 124.
Cách xử lý dữ liệu thiếu bằng cách thay bằng trung bình (Mean) là?
- A.
df = df.dropna()
- B.
df[Score] = df[Score].fillna(df[Score].mean())
- C.
df = df.drop_duplicates()
- D.
df[Score] = df[Score].fillna(0)
- A.
- Câu 125.
Lệnh để xóa dữ liệu trùng trong Pandas là?
- A.
df.dropna()
- B.
df.drop_duplicates()
- C.
df.isnull()
- D.
df.fill()
- A.
- Câu 126.
Trong tập dữ liệu điểm số gồm các giá trị: 65, 70, 72, 75, 80, 85, 90, 999, giá trị 999 có đặc điểm khác biệt rõ rệt so với phần còn lại được xác định là loại dữ liệu nào?
- A.
Giá trị trung bình đại diện cho xu hướng tập trung của toàn bộ tập dữ liệu.
- B.
Giá trị ngoại lệ đại diện cho dữ liệu bất thường hoặc lỗi ghi nhận.
- C.
Giá trị khuyết thiếu đại diện cho thông tin chưa được thu thập đầy đủ.
- D.
Giá trị trùng lặp đại diện cho bản ghi bị xuất hiện nhiều lần trong tập dữ liệu.
- A.
- Câu 127.
Theo định nghĩa của Mitchell (1997), một chương trình máy tính được gọi là học từ kinh nghiệm E nếu điều gì xảy ra?
- A.
Hiệu suất P của máy tính đối với nhiệm vụ T được cải thiện nhờ kinh nghiệm E.
- B.
Dung lượng bộ nhớ lưu trữ của máy tính tăng lên sau khi xử lý các tập dữ liệu E.
- C.
Tốc độ xử lý của CPU được tối ưu hóa để giải quyết các nhiệm vụ T nhanh chóng hơn.
- D.
Số lượng các quy tắc lập trình cứng được thêm vào hệ thống tăng lên theo thời gian.
- A.
- Câu 128.
Hạn chế lớn nhất của các hệ thống dựa trên luật (Rule-based systems) so với Học máy là gì?
- A.
Khó khăn trong việc cập nhật và mở rộng khi các quy tắc trở nên quá phức tạp.
- B.
Yêu cầu cấu hình máy tính rất mạnh mới có thể thực thi được các câu lệnh logic.
- C.
Không thể xử lý được các phép toán số học cơ bản trong quá trình ra quyết định.
- D.
Tốc độ đưa ra phản hồi cho người dùng chậm hơn nhiều so với các mô hình học máy.
- A.
- Câu 129.
Trong học máy, đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về mối quan hệ giữa mô hình và dữ liệu?
- A.
Mô hình không tự thông minh mà phụ thuộc hoàn toàn vào chất lượng dữ liệu đầu vào.
- B.
Dữ liệu càng nhiều thì mô hình chắc chắn sẽ đạt được độ chính xác tuyệt đối là 100%.
- C.
Mô hình có khả năng tự sửa lỗi dữ liệu đầu vào mà không cần sự can thiệp của con người.
- D.
Chỉ cần thuật toán mạnh thì chất lượng dữ liệu không còn đóng vai trò quan trọng nữa.
- A.
- Câu 130.
Mục tiêu chính của thuật toán Hồi quy tuyến tính (Linear Regression) là gì?
- A.
Tìm một đường thẳng mô tả tốt nhất mối quan hệ giữa biến độc lập và biến phụ thuộc.
- B.
Phân chia các đối tượng dữ liệu vào các nhóm khác nhau dựa trên sự tương đồng.
- C.
Xác định nhãn phân loại chính xác cho một đối tượng dựa trên các thuộc tính rời rạc.
- D.
Tối ưu hóa dung lượng lưu trữ dữ liệu bằng cách giảm số lượng các đặc trưng đầu vào.
- A.
- Câu 131.
ý nghĩa của sai số chặn (Bias - b) trong mô hình hồi quy là gì?
- A.
Giá trị dự kiến của biến phụ thuộc khi tất cả các biến độc lập đều bằng không.
- B.
Độ lệch trung bình giữa các điểm dữ liệu thực tế so với đường thẳng dự báo.
- C.
Tốc độ thay đổi của biến phụ thuộc khi biến độc lập tăng thêm một đơn vị.
- D.
Tỷ lệ phần trăm sự biến động của dữ liệu được giải thích bởi mô hình hiện tại.
- A.
- Câu 132.
Tại sao chúng ta cần chia dữ liệu thành tập huấn luyện (Train) và tập kiểm tra (Test)?
- A.
Để đánh giá khả năng dự báo của mô hình trên những dữ liệu mới chưa từng thấy.
- B.
Để tăng số lượng dữ liệu hiện có giúp mô hình học được nhiều đặc trưng phức tạp hơn.
- C.
Để đảm bảo rằng mô hình luôn đạt được sai số bằng 0 trên mọi tập dữ liệu đầu vào.
- D.
Để đơn giản hóa các phép tính toán ma trận trong quá trình tối ưu hóa các tham số.
- A.
- Câu 133.
Độ đo MSE (Mean Squared Error) được tính toán dựa trên nguyên lý nào?
- A.
Tính trung bình cộng của bình phương các sai số giữa giá trị dự đoán và thực tế.
- B.
Tính tổng trị tuyệt đối của các khoảng cách từ điểm dữ liệu đến đường hồi quy.
- C.
Tính căn bậc hai của tỷ lệ phần trăm các dự đoán chính xác trên tổng số mẫu.
- D.
Tính giá trị lớn nhất của sai số xuất hiện trong toàn bộ quá trình kiểm tra mô hình.
- A.
- Câu 134.
Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của độ đo MSE so với MAE?
- A.
MSE phạt nặng hơn các sai số lớn, giúp mô hình cố gắng tránh các lỗi nghiêm trọng.
- B.
MSE có cùng đơn vị đo với biến mục tiêu giúp kết quả dễ giải thích cho người dùng.
- C.
MSE không bị ảnh hưởng bởi các giá trị ngoại lai (outliers) có trong tập dữ liệu.
- D.
MSE luôn cho kết quả nhỏ hơn MAE trong mọi trường hợp tính toán thực tế.
- A.
- Câu 135.
Chỉ số R-squared có giá trị bằng 0.85 (85%) có ý nghĩa gì?
- A.
Mô hình giải thích được 85% sự biến động của dữ liệu mục tiêu thông qua các biến độc lập.
- B.
Mô hình dự báo chính xác hoàn toàn cho 85% tổng số lượng mẫu trong tập kiểm tra.
- C.
Xác suất để mô hình đưa ra dự đoán sai lệch trên thực tế chỉ còn là 15%.
- D.
Trung bình mỗi dự đoán của mô hình sẽ sai lệch 15 đơn vị so với giá trị thực tế.
- A.
- Câu 136.
ứng dụng nào sau đây KHÔNG phù hợp để sử dụng thuật toán Hồi quy tuyến tính?
- A.
Phân loại email là thư rác hoặc không phải thư rác.
- B.
Dự đoán giá bán của một căn hộ dựa trên diện tích và vị trí của nó.
- C.
Dự báo doanh thu bán hàng của tháng tới dựa trên ngân sách quảng cáo.
- D.
Ước lượng điểm thi của sinh viên dựa trên số giờ tự học mỗi ngày.
- A.
- Câu 137.
Trong bài toán dự đoán giá nhà, nếu đường hồi quy có hệ số w = 50, điều này thường có nghĩa là gì?
- A.
Cứ tăng thêm 1 đơn vị diện tích thì giá nhà dự kiến tăng thêm 50 đơn vị tiền tệ.
- B.
Giá thấp nhất của một căn nhà bất kể diện tích lớn hay nhỏ luôn là 50 đơn vị.
- C.
Diện tích căn nhà phải đạt tối thiểu là 50 đơn vị thì mới có thể bắt đầu định giá.
- D.
Mô hình đảm bảo rằng sai số khi dự báo giá nhà sẽ không bao giờ vượt quá 50 đơn vị.
- A.
- Câu 138.
Điều gì xảy ra nếu chúng ta huấn luyện mô hình hồi quy trên một tập dữ liệu quá nhỏ?
- A.
Mô hình dễ bị hiện tượng không đại diện, dẫn đến kết quả dự báo kém trên dữ liệu thực tế.
- B.
Mô hình sẽ tự động tìm thêm các dữ liệu liên quan từ internet để bù đắp sự thiếu hụt.
- C.
Tốc độ huấn luyện sẽ chậm đi đáng kể do máy tính phải cố gắng suy luận từ ít dữ liệu.
- D.
Mô hình chắc chắn sẽ đạt được MSE bằng 0 vì ít dữ liệu nên dễ tìm thấy đường thẳng đi qua hết.
- A.
- Câu 139.
Giả sử bạn đã huấn luyện một mô hình dự báo giá nhà y = 50x + 200 (với x là diện tích m2). Nếu một căn nhà có diện tích 100 m2 nhưng giá thực tế là 5300 triệu đồng, sai số của mẫu này là bao nhiêu?
- A.
100 triệu đồng
- B.
200 triệu đồng
- C.
-100 triệu đồng
- D.
-200 triệu đồng
- A.
- Câu 140.
Trong một bài toán dự đoán điểm số, tập Test có 2 mẫu với sai số lần lượt là 2 và -4. Giá trị MSE của mô hình trên tập Test này là bao nhiêu?
- A.
10.0
- B.
6.0
- C.
20.0
- D.
-1.0
- A.
- Câu 141.
Khi sử dụng train_test_split với tham số test_size=0.2 cho bộ dữ liệu có 200 dòng, kích thước của tập huấn luyện (X_train) sẽ là bao nhiêu?
- A.
160 dòng dữ liệu
- B.
40 dòng dữ liệu
- C.
100 dòng dữ liệu
- D.
180 dòng dữ liệu
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .