Kĩ thuật điện 2026 Bắc Ninh CTU High school

Công nghệ 12(gk1) - Trắc nghiệm

55 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Kĩ thuật điện
Exam type
High school
Questions
55
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (55)

  1. Q 1.

    Kĩ thuật điện là ngành

    • A.

      kĩ thuật.

    • B.

      chế tạo.

    • C.

      gia công.

    • D.

      tái chế.

  2. Q 2.

    Công việc chính của kĩ thuật điện là

    • A.

      nghiên cứu và chế tạo các loại dây dẫn phù hợp với từng vùng miền.

    • B.

      nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện từ,... và sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng

    • C.

      thiết kế các mạng điện tối ưu, phù hợp với thời tiết khắc nghiệt.

    • D.

      nghiên cứu và sử dụng vật liệu composite để làm dây dẫn điện; đề ra các giải pháp giúp tối ưu chi phí trong các thiết kế liên quan đến mạng điện.

  3. Q 3.

    Các thành phần thiết bị điện có bao nhiêu vai trò trong hệ thống điện?

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  4. Q 4.

    Mục tiêu của sản xuất điện là

    • A.

      tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác nhau thành năng lượng điện.

    • B.

      đưa điện từ nguồn (nhà máy điện) tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện.

    • C.

      nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, sử dụng các thiết bị điện và các bộ điều khiển để biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ sản xuất và đời sống.

    • D.

      nghiên cứu, chế tạo các loại vật liệu composite thích hợp để làm dây dẫn điện.

  5. Q 5.

    Mục tiêu của truyền tải và phân phối điện là

    • A.

      hạn chế xảy ra các phản ứng hóa học trong quá trình sử dụng điện.

    • B.

      tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện.

    • C.

      sử dụng các thiết bị và các bộ điều khiển để biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống.

    • D.

      đưa điện từ nguồn (nhà máy điện) tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện.

  6. Q 6.

    Đầu không phải vai trò của các thành phần thiết bị điện trong hệ thống điện?

    • A.

      Sản xuất điện.

    • B.

      Truyền tải và phân phối điện.

    • C.

      Kĩ sư sản xuất linh kiện.

    • D.

      Sử dụng điện.

  7. Q 7.

    (Ý nào) sau đây không phải vai trò của kĩ thuật điện đối với sản xuất?

    • A.

      Cung cấp điện năng cho sản xuất.

    • B.

      Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất.

    • C.

      Điều khiển, mô hình hóa quá trình vận hành mạch điện.

    • D.

      Điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

  8. Q 8.

    Phát triển sản xuất điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo nhằm

    • A.

      quản trị tối ưu việc truyền dẫn, phân phối, sử dụng điện năng; phát triển các hệ thống dự trữ năng lượng điện.

    • B.

      giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch, giảm phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực sản xuất điện.

    • C.

      tạo các thiết bị điện có hiệu suất cao hơn, tiết kiệm năng lượng hơn và thân thiện với môi trường.

    • D.

      tăng khả năng quản lí, giám sát sản xuất; tăng năng suất, giảm chi phí.

  9. Q 9.

    Phát triển lưới điện thông minh nhằm

    • A.

      giảm sử dụng nhiên liệu hóa thạch, giảm phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực sản xuất điện.

    • B.

      tạo các thiết bị có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng.

    • C.

      quản trị tối ưu việc truyền dẫn, phân phối, sử dụng điện năng; phát triển các hệ thống dự trữ năng lượng điện.

    • D.

      gia tăng sự tiện lợi, thân thiện và an toàn.

  10. Q 10.

    Kĩ thuật viên thực hiện các nhiệm vụ:

    • A.

      Nghiên cứu, tư vấn và thiết kế hệ thống điện, thiết bị điện

    • B.

      Hỗ trợ nghiên cứu và phát triển các các thiết bị điện, thiết kế hệ thống điện và mạch điện có độ phức tạp thấp

    • C.

      Vận hành và bảo trì các thiết bị điện

    • D.

      Lắp đặt hệ thống điện cho các hộ gia đình

  11. Q 11.

    Sản phẩm của công việc thiết kế là:

    • A.

      Các bản vẽ sơ đồ mạch điện

    • B.

      Các tài liệu kĩ thuật mô tả hệ thống điện

    • C.

      Các bản vẽ sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả hệ thống điện

    • D.

      Các bản vẽ sơ đồ mạch điện hoặc các tài liệu kĩ thuật mô tả hệ thống điện

  12. Q 12.

    Nhiệm vụ của kĩ sư điện:

    • A.

      Nghiên cứu, tư vấn và thiết kế hệ thống điện, thiết bị điện

    • B.

      Hỗ trợ nghiên cứu và phát triển các các thiết bị điện

    • C.

      Thiết kế hệ thống điện và mạch điện có độ phức tạp thấp

    • D.

      Lắp đặt hệ thống điện cho các hộ gia đình

  13. Q 13.

    Yêu cầu về trình độ đối với kĩ sư thiết kế điện là:

    • A.

      Trình độ đại học ngành kĩ thuật điện

    • B.

      Trình độ cao đẳng nghề kĩ thuật điện

    • C.

      Trình độ trung cấp nghề kĩ thuật điện

    • D.

      Tốt nghiệp THPT

  14. Q 14.

    Thiết kế điện là:

    • A.

      Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và các công cụ hỗ trợ để tạo ra các thiết bị điện từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất

    • B.

      Nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về kĩ thuật điện và các phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện

    • C.

      Thi công, lắp đặt, kế nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện

    • D.

      Các hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế

  15. Q 15.

    Vai trò của kĩ thuật điện là:

    • A.

      Cung cấp hệ thống điện, thiết bị điện cho các ngành kinh tế, công nghiệp, mĩ thuật, nông nghiệp

    • B.

      Cung cấp hệ thống điện, thiết bị điện cho các ngành kinh tế, công nghiệp, cơ sở hạ tầng và cuộc sống hàng ngày của chúng ta

    • C.

      Cung cấp hệ thống điện, thiết bị điện cho cuộc sống hàng ngày của chúng ta

    • D.

      Cung cấp hệ thống điện, thiết bị điện cho các ngành thuộc lĩnh vực kinh tế, chính trị

  16. Q 16.

    Công việc nào sau đây không thuộc ngành kĩ thuật điện?

    • A.

      Thiết kế điện

    • B.

      Tiêu thụ điện

    • C.

      Sản xuất và chế tạo thiết bị điện

    • D.

      Lắp đặt điện, vận hành điện

  17. Q 17.

    Đâu không phải là yêu cầu năng lực đối với người làm nghề thiết kế điện?

    • A.

      Kiến thức chuyên môn về kĩ thuật điện, hệ thống điện và thiết bị điện tương ứng với vị trí làm việc

    • B.

      Am hiểu các phương pháp tính toán và các quy chuẩn kĩ thuật liên quan đến hệ thống điện, thiết bị điện

    • C.

      Có kĩ năng sử dụng các công cụ, dụng cụ bảo hộ, an toàn điện

    • D.

      Có năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

  18. Q 18.

    Đâu không phải là yêu cầu năng lực đối với người làm nghề sản xuất và chế tạo thiết bị điện?

    • A.

      Kiến thức về kĩ thuật điện, hệ thống điện và thiết bị điện tương ứng với vị trí làm việc

    • B.

      Có kĩ năng thành thạo trong sử dụng các thiết bị đo, thiết bị chẩn đoán lỗi thiết bị điện

    • C.

      Am hiểu về quy trình, quy chuẩn kĩ thuật trong sản xuất, chế tạo thiết bị điện

    • D.

      Có kĩ năng sửa dụng máy sản xuất và các công cụ, thiết bị đo lường để kiểm tra, đánh giá các tham số chất lượng của thiết bị điện

  19. Q 19.

    Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:

    • A.

      Nguồn điện ba pha và đường dây ba pha

    • B.

      Nguồn điện ba pha và tải ba pha

    • C.

      Đường dây ba pha và tải ba pha

    • D.

      Nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha

  20. Q 20.

    Nối hình sao

    • A.

      Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.

    • B.

      Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau tạo thành điểm trung tính O

    • C.

      Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau tạo thành điểm trung tính O

    • D.

      Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.

  21. Q 21.

    Nối tam giác:

    • A.

      Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha

    • B.

      Chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ

    • C.

      Ba điểm cuối ba pha nối với nhau.

    • D.

      Ba điểm đầu ba pha nối với nhau.

  22. Q 22.

    Dòng điện xoay chiều ba pha là:

    • A.

      Hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc pha lệch nhau 120° giữa các pha

    • B.

      Hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, khác biên độ và có góc pha lệch nhau 120° giữa các pha

    • C.

      Hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc pha lệch nhau 60° giữa các pha

    • D.

      Hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, khác biên độ và có góc pha lệch nhau 60° giữa các pha

  23. Q 23.

    Máy phát điện xoay chiều ba pha có loại dây quấn nào sau đây?

    • A.

      AX

    • B.

      BY

    • C.

      CZ

    • D.

      AX, BY, CZ

  24. Q 24.

    Dòng điện xoay chiều một pha là:

    • A.

      Dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình sin

    • B.

      Dòng điện có đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

    • C.

      Dòng điện có đồ thị là đường thẳng song song với trục tung

    • D.

      Dòng điện có đồ thị là đường thẳng song song với trục hoành

  25. Q 25.

    Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng:

    • A.

      Máy phát điện xoay chiều ba pha

    • B.

      Máy phát điện xoay chiều một pha

    • C.

      Máy phát điện xoay chiều một pha hoặc ba pha

    • D.

      Ac quy

  26. Q 26.

    Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:

    • A.

      Id = √3 Ip

    • B.

      Id = Ip

    • C.

      Ud = Up

    • D.

      Id = √3 Id

  27. Q 27.

    Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì:

    • A.

      I_d = I_p

    • B.

      I_p = √3 I_d

    • C.

      U_d = U_p

    • D.

      U_d = √3 U_p

  28. Q 28.

    Quan hệ giữa đại lượng dày và phá khi nói tính sao là:

    • A.

      I_d = 3I_p; U_d = U_p

    • B.

      I_d = I_p; U_d = 3U_p

    • C.

      I_d = √3I_p; U_d = U_p

    • D.

      I_d = I_p; U_d = √3U_p

  29. Q 29.

    Hệ thống điện quốc gia có thành phần nào sau đây

    • A.

      Nguồn điện, các lưới điện, các thiết bị điện

    • B.

      Các lưới điện, các thiết bị điện, các hộ tiêu thụ điện

    • C.

      Các hộ tiêu thụ điện, các lưới điện, các thiết bị điện

    • D.

      Nguồn điện, các lưới điện, các hộ tiêu thụ điện

  30. Q 30.

    Tái tiêu thụ là:

    • A.

      Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

    • B.

      Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

    • C.

      Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

    • D.

      Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đầu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp

  31. Q 31.

    Nguồn điện là:

    • A.

      Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

    • B.

      Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

    • C.

      Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

    • D.

      Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đầu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp

  32. Q 32.

    Hệ thống giám sát và điều khiển là:

    • A.

      Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

    • B.

      Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

    • C.

      Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

    • D.

      Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đầu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp

  33. Q 33.

    Trạm biến áp là:

    • A.

      Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

    • B.

      Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

    • C.

      Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

    • D.

      Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đầu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp

  34. Q 34.

    Vai trò của nguồn điện:

    • A.

      Tạo ra điện năng cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

    • B.

      Truyền tải và phân phối điện trong phạm vi toàn quốc

    • C.

      Kết nối điện năng từ nguồn điện đến nơi tiêu thụ trong phạm vi toàn quốc

    • D.

      Biến điện năng thành dạng năng lượng khác

  35. Q 35.

    Vai trò của lưới điện:

    • A.

      Tạo ra điện năng cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

    • B.

      Kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi toàn quốc

    • C.

      Chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao

    • D.

      Biến điện năng thành dạng năng lượng khác

  36. Q 36.

    Vai trò của trạm biến áp:

    • A.

      Tạo ra điện năng cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

    • B.

      Kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi toàn quốc

    • C.

      Chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao

    • D.

      Biến điện năng thành dạng năng lượng khác

  37. Q 37.

    Chức năng của đường dây truyền tải và phân phối

    • A.

      Tạo ra điện năng cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

    • B.

      Kết nối nguồn điện, các trạm biến áp và tải tiêu thụ

    • C.

      Chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao

    • D.

      Biến điện năng thành dạng năng lượng khác

  38. Q 38.

    Sản xuất điện năng là:

    • A.

      Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng nhiệt

    • B.

      Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng điện

    • C.

      Quá trình chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác

    • D.

      Quá trình chuyển đổi năng lượng nhiệt thành các dạng năng lượng khác

  39. Q 39.

    Ưu điểm của nhà máy thủy điện là:

    • A.

      Không phát thái khí nhà kính

    • B.

      Chi phí đầu tư ban đầu không cao

    • C.

      Thời gian xây dựng ngắn

    • D.

      Không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết

  40. Q 40.

    Nhược điểm của nhà máy thủy điện là:

    • A.

      Công suất phát điện phụ thuộc vào lưu lượng nước tích trữ trong hồ chứa

    • B.

      Phát ra các khí thải nhà kính

    • C.

      Chi phí vận hành cao

    • D.

      Công suất phát điện nhỏ

  41. Q 41.

    Ưu điểm của nhà máy nhiệt điện là:

    • A.

      Chi phí đầu tư ban đầu không cao

    • B.

      Không phát ra khí thải nhà kính

    • C.

      Nguồn nguyên liệu dồi dào, có sẵn trong tự nhiên

    • D.

      Không phụ thuộc vào giá thành nhiên liệu

  42. Q 42.

    Chước điểm của nhà máy nhiệt điện là:

    • A.

      Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường

    • B.

      Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết

    • C.

      Chi phí đầu tư ban đầu lớn, thời gian xây dựng lâu

    • D.

      Công suất phát điện thấp

  43. Q 43.

    Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là:

    • A.

      nhiên liệu

    • B.

      nước

    • C.

      hơi nước

    • D.

      quạt gió

  44. Q 44.

    Nhà máy thủy điện

    • A.

      nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

    • B.

      thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng.

    • C.

      quang năng biến thành điện năng.

    • D.

      hóa năng biến thành điện năng.

  45. Q 45.

    Nhà máy nhiệt điện

    • A.

      nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

    • B.

      nhiệt năng biến thành điện năng, rồi thành cơ năng.

    • C.

      quang năng biến thành điện năng.

    • D.

      hóa năng biến thành điện năng.

  46. Q 46.

    Bộ phận trong nhà máy thủy điện có nhiệm vụ biến đổi năng lượng của nước thành điện năng là:

    • A.

      lò đốt than

    • B.

      nồi hơi

    • C.

      máy phát điện

    • D.

      tua bin

  47. Q 47.

    Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cấp điện cho tài liệu thẻ khoáng

    • A.

      Vải chục kW đến vài trăm kW

    • B.

      Vải trăm kW đến vài nghìn kW

    • C.

      Vải nghìn kW đến vài trăm nghìn kW

    • D.

      Vải trăm nghìn kW đến vài triệu Kw

  48. Q 48.

    Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có máy đạc điện?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  49. Q 49.

    Đặc điểm thứ nhất của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là:

    • A.

      Tải phân bố tập trung

    • B.

      Dùng máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V

    • C.

      Mạng điện dùng cho các thiết bị sản xuất và mạng điện chiếu sáng hoạt động độc lập

    • D.

      Dùng máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/110V

  50. Q 50.

    Đặc điểm thứ hai của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là:

    • A.

      Tải phân bố tập trung

    • B.

      Dùng máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V

    • C.

      Mạng điện dùng cho các thiết bị sản xuất và mạng điện chiếu sáng hoạt động độc lập

    • D.

      Dùng máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/110V

  51. Q 51.

    Đặc điểm thứ ba của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là:

    • A.

      Tải phân bố tập trung

    • B.

      Dùng máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V

    • C.

      Mạng điện dùng cho các thiết bị sản xuất và mạng điện chiếu sáng hoạt động độc lập

    • D.

      Dùng máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/110V

  52. Q 52.

    Vải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không bao gồm loại nào dưới đây?

    • A.

      Các loại động cơ điện

    • B.

      Các thiết bị điện

    • C.

      Các thiết bị chiếu sáng

    • D.

      Các dụng cụ điện

  53. Q 53.

    Vải trừ của trạm biến áp

    • A.

      Hạ áp từ lưới điện phân phối xuống điện áp hạ áp

    • B.

      Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng

    • C.

      Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh

    • D.

      Kết nối các thành phần của mạng điện (từ trạm biến áp đến các tủ điện và đến tải)

  54. Q 54.

    Vải trừ của tủ điện phân phối tổng

    • A.

      Lấy điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tài tiêu thụ

    • B.

      Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng

    • C.

      Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh

    • D.

      Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho hệ thống chiếu sáng của phân xưởng

  55. Q 55.

    Vải trừ của tủ điện phân phối nhánh

    • A.

      Lấy điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tài tiêu thụ

    • B.

      Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng

    • C.

      Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh

    • D.

      Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho hệ thống chiếu sáng của phân xưởng

Answers and explanations are in mode.

Similar Kĩ thuật điện exams