Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn KHTN 8
Exam info
- Subject
- KHTN 8
- Exam type
- Middle school
- Questions
- 52
- Duration
- 90 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- TH&THCS Số 1 Diên Sanh
Questions (52)
- Q 1.
Ở điều kiện chuẩn 7,437 lít khí CO có số mol là
- A.
0,1 mol.
- B.
0,2 mol.
- C.
0,3 mol.
- D.
0,4 mol.
- A.
- Q 2.
Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi hóa học?
- A.
Muối ăn hòa vào nước thành nước muối.
- B.
Bật bếp ga thấy lửa màu xanh.
- C.
Cồn bay hơi khi mở nắp.
- D.
Mở lọ nước hoa thấy mùi thơm.
- A.
- Q 3.
Sản phẩm của phản ứng: Sắt (iron) + hydrochloric acid → iron (II) chloride + hydrogen là
- A.
sắt (iron).
- B.
hydrochloric acid.
- C.
iron (II) chloride.
- D.
iron (II) chloride và hydrogen.
- A.
- Q 4.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
- A.
Phản ứng nung đá vôi CaCO.
- B.
Phản ứng đốt cháy khí gas.
- C.
Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.
- D.
Phản ứng phân hủy đường.
- A.
- Q 5.
Cho khí oxygen tác dụng với khí hydrogen, sau phản ứng thu được nước (HO). Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 6.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
- A.
Nồng độ.
- B.
Nhiệt độ.
- C.
Diện tích tiếp xúc.
- D.
Khối lượng.
- A.
- Q 7.
Cho sơ đồ phản ứng: Al + HO + NaOH NaAlO + H. Sau khi cân bằng với các hệ số nguyên tối giản thì hệ số của các chất lần lượt là
- A.
2, 3, 1, 1, 3.
- B.
2, 3, 2, 2, 3.
- C.
1, 1, 1, 1, 1.
- D.
2, 2, 2, 2, 3.
- A.
- Q 8.
Dãy các chất khí đều nhẹ hơn không khí là:
- A.
CO, O, HS, N.
- B.
N, CH, H, CH.
- C.
CH, HS, CO, CH.
- D.
Cl, SO, N, CH.
- A.
- Q 9.
Đốt phosphorus (P) trong khí oxygen (O), thu được diphosphorus pentoxide (PO). Phương trình hóa học biểu diễn đúng quá trình trên là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 10.
Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 11.
Trong 1 mol AlCl có chứa bao nhiêu nguyên tử chlorine?
- A.
18,066.10.
- B.
9,033.10.
- C.
12,044.10.
- D.
6,022.10.
- A.
- Q 12.
Biến đổi nào sau đây là biến đổi hoá học?
- A.
Thanh sắt để lâu ngày trong không khí sẽ bị gỉ sét.
- B.
Đèn tín hiệu giao thông chuyển từ màu xanh sang vàng rồi chuyển sang màu đỏ.
- C.
Cho cốc nước vào tủ lạnh thì nước đông thành đá, để ngoài không khí thì nước đá tan ra.
- D.
Khi Mặt Trời mọc, những giọt sương long lanh trên những cành cây tan dần.
- A.
- Q 13.
Khi nói quy định những việc cần làm trong phòng thực hành, phát biểu nào dưới đây là đúng?
- A.
Được ăn, uống trong phòng thực hành.
- B.
Đeo găng tay và kính bảo hộ khi làm thí nghiệm.
- C.
Làm vỡ ống nghiệm không báo với giáo viên vì tự mình có thể tự xử lý được.
- D.
Ngửi nếm các hóa chất.
- A.
- Q 14.
Khi nói về nguyên tắc lấy hoá chất đúng trong phòng thí nghiệm, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Lấy hoá chất rắn ở các dạng hạt to, dày, thanh không được dùng panh để gắp.
- B.
Lấy hoá chất rắn ở dạng hạt nhỏ hay bột phải dùng thìa thuỷ tinh hoặc kim loại để xúc.
- C.
Có thể đặt lại thìa, panh, vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.
- D.
Lấy chất lỏng từ chai miệng nhỏ phải rót qua phễu hoặc qua cốc, ống đong không có mỏ.
- A.
- Q 15.
Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành ta phải
- A.
bình tĩnh, sử dụng các biện pháp dập tắt ngọn lửa theo hướng dẫn của phòng thực hành như ngắt toàn bộ hệ thống điện, đưa toàn bộ các hóa chất, các chất dễ cháy ra khu vực an toàn…
- B.
sử dụng nước để dập đám cháy nơi có các thiết bị điện.
- C.
sử dụng bình O để dập đám cháy quần áo trên người.
- D.
không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước.
- A.
- Q 16.
Khi sử dụng các thiết bị nhiệt và thủy tinh trong phòng thí nghiệm chúng ta cần
- A.
quan sát kĩ các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của dụng cụ thí nghiệm, chức năng của dụng cụ.
- B.
tiến hành thí nghiệm không cần quan sát vì tin tưởng vào dụng cụ phòng thí nghiệm.
- C.
quan sát các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của các dụng cụ thí nghiệm, có thể dùng dụng cụ này thay thế cho dụng cụ khác.
- D.
có thể sử dụng mọi ống thủy tinh trong phòng thí nghiệm vào tất cả các thí nghiệm.
- A.
- Q 17.
Kí hiệu của khối lượng mol là
- A.
m.
- B.
M.
- C.
N.
- D.
n.
- A.
- Q 18.
Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là
- A.
n = V/22,4.
- B.
n = V/24,79.
- C.
n = 22,4/V.
- D.
n = 24,79/V.
- A.
- Q 19.
Tỉ khối của khí A đối với khí B là
- A.
d = n/n.
- B.
d = M/M.
- C.
d = n/n.
- D.
d = M/M.
- A.
- Q 20.
Độ tan của một chất trong nước là gì?
- A.
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định
- B.
Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định
- C.
Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa
- D.
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định
- A.
- Q 21.
Dung dịch là hỗn hợp _____________ của chất tan và dung môi
- A.
huyền phù
- B.
đồng nhất
- C.
chưa đồng nhất
- D.
chưa tan
- A.
- Q 22.
Nồng độ mol là gì?
- A.
Là số mol chất đó tan có trong 1 lít dung dịch.
- B.
Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
- C.
Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.
- D.
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.
- A.
- Q 23.
Nồng độ phần trăm là gì?
- A.
Là số mol chất đó tan có trong 1 lít dung dịch.
- B.
Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
- C.
Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.
- D.
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.
- A.
- Q 24.
Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch _______
- A.
không thể hòa tan thêm chất tan
- B.
có thể hòa tan thêm chất tan
- C.
không thể hòa tan thêm nước
- D.
có thể hòa tan thêm dung dịch
- A.
- Q 25.
Dung dịch bão hòa là dung dịch _______
- A.
không thể hòa tan thêm chất tan
- B.
có thể hòa tan thêm chất tan
- C.
không thể hòa tan thêm nước
- D.
có thể hòa tan thêm dung dịch
- A.
- Q 26.
Chất tan là chất ___________
- A.
có thể tan trong dung môi.
- B.
không thể tan trong dung môi.
- C.
tan một phần trong dung môi
- D.
có thể tan trong nước muối.
- A.
- Q 27.
Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào ________
- A.
môi trường
- B.
nhiệt độ
- C.
áp suất
- D.
loại chất
- A.
- Q 28.
Hòa tan 50 gam đường với nước được dung dịch đường 10%. Tính khối lượng nước cần cho pha chế dung dịch
- A.
250 gam.
- B.
450 gam.
- C.
50 gam.
- D.
500 gam.
- A.
- Q 29.
Số mol trong 400 ml NaOH 6M là:
- A.
1,2 mol.
- B.
2,4 mol.
- C.
1,5 mol.
- D.
4 mol.
- A.
- Q 30.
Tính độ tan của KCO trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam muối trong 150 gam nước thì dung dịch bão hòa
- A.
20 gam.
- B.
30 gam.
- C.
45 gam.
- D.
12 gam.
- A.
- Q 31.
Dấu hiệu chính để phân biệt biến đổi vật lí và biến đổi hoá học là
- A.
sự thay đổi về màu sắc của chất.
- B.
sự xuất hiện chất mới.
- C.
sự thay đổi về trạng thái của chất.
- D.
sự thay đổi về hình dạng của chất.
- A.
- Q 32.
Khi xảy ra sự cố trong phòng thí nghiệm ta nên
- A.
tự ý xử lý sự cố.
- B.
gọi bạn xử lý giúp.
- C.
báo giáo viên.
- D.
đi làm việc khác, coi như không phải mình gây ra.
- A.
- Q 33.
Khi nói về quy tắc sử dụng hoá chất an toàn trong phòng thí nghiệm, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Được sử dụng hoá chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ, mất chữ.
- B.
Thực hiện thí nghiệm cẩn thận, có thể dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.
- C.
Khi bị hoá chất dính vào người hoặc hoá chất bị đổ, tràn ra ngoài cần tự xử lí thật nhanh chóng.
- D.
Các hoá chất dùng xong còn thừa không được đổ trở lại bình chứa mà cần được xử lí theo hướng dẫn của giáo viên.
- A.
- Q 34.
Khi xảy ra sự cố trong phòng thí nghiệm ta nên
- A.
tự ý xử lý sự cố.
- B.
gọi bạn xử lý giúp.
- C.
báo giáo viên.
- D.
đi làm việc khác, coi như không phải mình gây ra.
- A.
- Q 35.
Khi nói về quy tắc sử dụng hoá chất an toàn trong phòng thí nghiệm, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Được sử dụng hoá chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ, mất chữ.
- B.
Thực hiện thí nghiệm cẩn thận, có thể dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.
- C.
Khi bị hoá chất dính vào người hoặc hoá chất bị đổ, tràn ra ngoài cần báo cáo với giáo viên để được hướng dẫn xử lí.
- D.
Các hoá chất dùng xong còn thừa được đổ trở lại bình chứa theo hướng dẫn của giáo viên.
- A.
- Q 36.
Khi nói về quy tắc sử dụng hoá chất an toàn trong phòng thí nghiệm, phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
Trước khi sử dụng cần đọc sơ lược tính chất, các lưu ý, cảnh báo của mỗi loại hoá chất để thực hiện thí nghiệm an toàn.
- B.
Thực hiện thí nghiệm cẩn thận, không dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.
- C.
Khi bị hoá chất dính vào người hoặc hoá chất bị đổ, tràn ra ngoài cần báo cáo với giáo viên để được hướng dẫn xử lí.
- D.
Các hoá chất dùng xong còn thừa không được đổ trở lại bình chứa mà cần được xử lí theo hướng dẫn của giáo viên.
- A.
- Q 37.
Khi nói về nguyên tắc lấy hoá chất đúng trong phòng thí nghiệm, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Lấy hoá chất rắn ở các dạng hạt to, dày, thanh không được dùng panh để gắp.
- B.
Lấy hoá chất rắn ở dạng hạt nhỏ hay bột phải dùng thìa nhựa để xúc.
- C.
Có thể đặt lại thìa, panh, vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.
- D.
Lấy lượng nhỏ dung dịch thường dùng ống hút nhỏ giọt.
- A.
- Q 38.
Khi nói quy định những việc cần làm trong phòng thực hành, phát biểu nào dưới đây là đúng?
- A.
Được ăn, uống trong phòng thực hành.
- B.
Đeo găng tay và kính bảo hộ khi làm thí nghiệm.
- C.
Làm vỡ ống nghiệm không báo với giáo viên vì tự mình có thể tự xử lý được.
- D.
Ngửi nếm các hóa chất.
- A.
- Q 39.
Khi nói về nguyên tắc lấy hoá chất đúng trong phòng thí nghiệm, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Lấy hoá chất rắn ở các dạng hạt to, dày, thanh không được dùng panh để gắp.
- B.
Lấy hoá chất rắn ở dạng hạt nhỏ hay bột phải dùng thìa thuỷ tinh hoặc kim loại để xúc.
- C.
Có thể đặt lại thìa, panh, vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.
- D.
Lấy chất lỏng từ chai miệng nhỏ phải rót qua phễu hoặc qua cốc, ống đong không có mỏ.
- A.
- Q 40.
Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành ta phải
- A.
bình tĩnh, sử dụng các biện pháp dập tắt ngọn lửa theo hướng dẫn của phòng thực hành như ngắt toàn bộ hệ thống điện, đưa toàn bộ các hóa chất, các chất dễ cháy ra khu vực an toàn…
- B.
sử dụng nước để dập đám cháy nơi có các thiết bị điện.
- C.
sử dụng bình O để dập đám cháy quần áo trên người.
- D.
không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước.
- A.
- Q 41.
Khi sử dụng các thiết bị nhiệt và thủy tinh trong phòng thí nghiệm chúng ta cần
- A.
quan sát kĩ các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của dụng cụ thí nghiệm, chức năng của dụng cụ.
- B.
tiến hành thí nghiệm không cần quan sát vì tin tưởng vào dụng cụ phòng thí nghiệm.
- C.
quan sát các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của các dụng cụ thí nghiệm, có thể dùng dụng cụ này thay thế cho dụng cụ khác.
- D.
có thể sử dụng mọi ống thủy tinh trong phòng thí nghiệm vào tất cả các thí nghiệm.
- A.
- Q 42.
Khi nói về quy tắc sử dụng hoá chất an toàn trong phòng thí nghiệm, phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
Không sử dụng hoá chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ, mất chữ.
- B.
Trước khi sử dụng cần đọc cẩn nhận nhãn hoá chất và cần tìm hiểu kĩ các tính chất chất, các lưu ý, cảnh báo của mỗi loại hoá chất để thực hiện thí nghiệm an toàn.
- C.
Thực hiện thí nghiệm cẩn thận, không dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.
- D.
Khi bị hoá chất dính vào người hoặc hoá chất bị đổ, tràn ra ngoài cần báo cáo với lớp trưởng để được hướng dẫn xử lí.
- A.
- Q 43.
Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
- A.
Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
- B.
Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
- C.
Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.
- D.
Tất cả các ý trên.
- A.
- Q 44.
Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thể tích chất lỏng?
- A.
Cốc đong.
- B.
Ống đong.
- C.
Bình tam giác.
- D.
Cả 3 đáp án trên.
- A.
- Q 45.
Hình ảnh dưới đây là dụng cụ
- A.
ống nghiệm.
- B.
cốc thuỷ tinh.
- C.
bình nón.
- D.
phễu lọc.
- A.
- Q 46.
Hình ảnh dưới đây là dụng cụ
- A.
ống nghiệm.
- B.
cốc thuỷ tinh.
- C.
bình nón.
- D.
giá ống nghiệm.
- A.
- Q 47.
Hình ảnh dưới đây là dụng cụ
- A.
ống nghiệm.
- B.
ống hút nhỏ giọt.
- C.
bình nón.
- D.
phễu lọc.
- A.
- Q 48.
Hình ảnh dưới đây là dụng cụ
- A.
ống nghiệm.
- B.
cốc chia độ.
- C.
bình nón.
- D.
phễu lọc.
- A.
- Q 49.
Hình ảnh dưới đây là dụng cụ
- A.
ống nghiệm.
- B.
cốc thuỷ tinh.
- C.
bình nón.
- D.
đèn cồn.
- A.
- Q 50.
Hình ảnh dưới đây là dụng cụ
- A.
Ống nghiệm.
- B.
Cốc thuỷ tinh.
- C.
Bình tam giác.
- D.
Phễu lọc.
- A.
- Q 51.
Khi về cách sử dụng ống nghiệm trong phòng thí nghiệm, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Khi thực hiện thí nghiệm, giữ ống nghiệm bằng tay thuận, dùng tay không thuận để thêm hoá chất vào ống nghiệm.
- B.
Từ từ đưa đáy ống nghiệm vào ngọn lửa đèn cồn, miệng ống nghiêng về phía không có người, làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.
- C.
Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cặp kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 2/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.
- D.
Điều chỉnh đáy ống nghiệm vào vị trí nông nhất của ngọn lửa (khoảng 1/3 ngọn lửa từ dưới lên), không để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.
- A.
- Q 52.
Biến đổi hoá học là
- A.
sự biến đổi về trạng thái hay hình dạng của chất.
- B.
sự thay đổi về thể tích của chất.
- C.
sự biến đổi từ chất này thành chất mới.
- D.
sự biến đổi từ dạng năng lượng này thành dạng năng lượng khác.
- A.
Answers and explanations are in mode.