Công nghệ 12 2026 Đà Nẵng THPT Tcv High school

Đề cương ôn tập giữa học kỳ I – Công nghệ 12 – Năm học 2026-2027

50 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Công nghệ 12
Exam type
High school
Questions
50
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations
School
THPT Tcv

Structure (1 parts)

  1. 1.

    Phần II – Trắc nghiệm đúng sai (1 Q)

    Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai

Questions (50)

  1. Q 1.

    Ngành kĩ thuật điện gồm

    • A.

      Sản xuất điện

    • B.

      Sản xuất, truyền tải điện

    • C.

      Sản xuất, truyền tải, phân phối điện

    • D.

      Sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện

  2. Q 2.

    Sản xuất điện là

    • A.

      Tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện.

    • B.

      Đưa điện từ nguồn tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện

    • C.

      Đưa điện từ nhà máy điện tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện

    • D.

      Biến điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ sản xuất và đời sống.

  3. Q 3.

    Có mấy ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện được giới thiệu trong chương trình?

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  4. Q 4.

    Vị trí việc làm của nghề sản xuất, chế tạo thiết bị điện là

    • A.

      kĩ sư sản xuất

    • B.

      kĩ sư quản lí

    • C.

      thợ sản xuất

    • D.

      kĩ sư sản xuất, kĩ sư quản lí, thợ sản xuất

  5. Q 5.

    Có mấy cách nối nguồn ba pha?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  6. Q 6.

    Tải ba pha không có cách nối nào sau đây?

    • A.

      Nối hình sao

    • B.

      Nối hình tam giác

    • C.

      Nối hình sao có dây trung tính

    • D.

      Nối hình sao và nối hình tam giác

  7. Q 7.

    Cấp điện áp trên 220 kV của lưới điện nào?

    • A.

      Trung áp

    • B.

      Hạ áp

    • C.

      Siêu cao áp

    • D.

      Cao áp

  8. Q 8.

    Lưới điện nào có chức năng truyền tải điện năng từ trạm điện nguồn đến trạm điện phân phối chính?

    • A.

      Lưới điện truyền tải

    • B.

      Lưới điện phân phối

    • C.

      Lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối

    • D.

      Lưới điện phối hợp

  9. Q 9.

    Ưu điểm của phương pháp nhiệt điện

    • A.

      Công suất phát điện lớn

    • B.

      Giá thành sản xuất thấp

    • C.

      Không gây hiệu ứng nhà kính

    • D.

      Không gây ô nhiễm môi trường

  10. Q 10.

    Nhược điểm của phương pháp điện hạt nhân là:

    • A.

      Công suất phát điện nhỏ

    • B.

      Phụ thuộc vào tự nhiên

    • C.

      Chi phí đầu tư, xây dựng lớn

    • D.

      Phát thải khí nhà kính nhiều

  11. Q 11.

    Công suất tiêu thụ điện năng của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ khoảng

    • A.

      vài chục kW

    • B.

      vài trăm kW

    • C.

      vài chục đến vài trăm kW

    • D.

      dưới 100 kW

  12. Q 12.

    Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ đâu?

    • A.

      Lưới điện phân phối

    • B.

      Lưới điện truyền tải

    • C.

      Lưới điện phân phối hoặc lưới điện truyền tải

    • D.

      Trực tiếp từ nguồn

  13. Q 13.

    Vai trò của kĩ thuật điện là

    • A.

      Cung cấp điện năng cho sản xuất

    • B.

      Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất

    • C.

      Điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất

    • D.

      Cung cấp điện năng, thiết bị điện, điều khiển và tự động hóa quá trình sản xuất

  14. Q 14.

    Vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống là

    • A.

      Cung cấp điện năng cho thiết bị điện.

    • B.

      Nâng cao chất lượng cuộc sống

    • C.

      Nâng cao chất lượng phục vụ cộng đồng

    • D.

      Cung cấp điện năng cho thiết bị điện, nâng cao chất lượng cuộc sống và chất lượng phục vụ cộng đồng.

  15. Q 15.

    Nhiệm vụ của kĩ sư trong nghề bảo dưỡng và sửa chữa điện là gì?

    • A.

      Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện.

    • B.

      Giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện.

    • C.

      Thực hiện bảo trì, sửa chữa điện.

    • D.

      Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện; giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện; thực hiện bảo trì, sửa chữa điện

  16. Q 16.

    Yêu cầu về trình độ đối với vị trí kĩ sư của nghề vận hành điện là

    • A.

      trình độ đại học ngành kĩ thuật điện

    • B.

      trình độ trung cấp nghề kĩ thuật điện

    • C.

      trình độ cao đẳng nghề kĩ thuật điện

    • D.

      trình độ sơ cấp nghề điện

  17. Q 17.

    Thế nào là dòng điện dây?

    • A.

      Là dòng điện chạy trong dây pha

    • B.

      Là dòng điện chạy trong mỗi pha

    • C.

      Là dòng điện chạy trong dây pha và dòng điện chạy trong mỗi pha.

    • D.

      Là dòng điện chạy trong dây pha hoặc dòng điện chạy trong mỗi pha.

  18. Q 18.

    Mạch điện ba pha đối xứng có

    • A.

      Nguồn đối xứng

    • B.

      Tải đối xứng

    • C.

      Nguồn đối xứng hoặc tải đối xứng

    • D.

      Nguồn đối xứng và tải đối xứng

  19. Q 19.

    Điện áp của lưới điện truyền tải là:

    • A.

      Trên 110 kV

    • B.

      Dưới 110 kV

    • C.

      110 kV

    • D.

      100 kV

  20. Q 20.

    Nhiệm vụ của đường dây truyền tải và phân phối đó là

    • A.

      kết nối nguồn điện, trạm biến áp và tải.

    • B.

      truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến trạm biến áp phân phối chính.

    • C.

      phân phối điện từ trạm biến áp phân phối đến nơi tiêu thụ.

    • D.

      chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao hoặc ngược lại.

  21. Q 21.

    Nguồn năng lượng để sản xuất điện năng là:

    • A.

      Nước

    • B.

      Gió

    • C.

      Nhiệt

    • D.

      Nước, gió, nhiệt

  22. Q 22.

    Có mấy phương pháp sản xuất điện năng được giới thiệu trong chương trình?

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  23. Q 23.

    Đâu là tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

    • A.

      Động cơ điện

    • B.

      Thiết bị điện

    • C.

      Thiết bị chiếu sáng

    • D.

      Động cơ điện, thiết bị điện, thiết bị chiếu sáng

  24. Q 24.

    Vị trí đặt tủ điện phân phối tổng là

    • A.

      Trạm biến áp

    • B.

      Phân xưởng sản xuất

    • C.

      Trạm biến áp hoặc phân xưởng sản xuất

    • D.

      Trạm biến áp và phân xưởng sản xuất

  25. Q 25.

    Đâu là mô tả công việc của nghề thiết kế điện?

    • A.

      Là nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện và phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu về kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mĩ.

    • B.

      Là sử dụng dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

    • C.

      Là thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.

    • D.

      Là hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

  26. Q 26.

    Ngành kĩ thuật điện gồm

    • A.

      Sản xuất điện

    • B.

      Sản xuất, truyền tải điện

    • C.

      Sản xuất, truyền tải, phân phối điện

    • D.

      Sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện

  27. Q 27.

    Kĩ thuật điện là ngành

    • A.

      kĩ thuật.

    • B.

      chế tạo.

    • C.

      gia công.

    • D.

      tái chế.

  28. Q 28.

    Phát triển nguồn năng lượng điện tái tạo là triển vọng của kĩ thuật điện thể hiện trong

    • A.

      phát triển sản xuất điện năng.

    • B.

      đời sống sinh hoạt cộng đồng.

    • C.

      phát triển vật liệu mới.

    • D.

      phát triển cơ sở hạ tầng.

  29. Q 29.

    Các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện công việc trong xưởng sản xuất, chế tạo máy biến áp thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

    • A.

      Vận hành điện.

    • B.

      Thiết kế điện.

    • C.

      Lắp đặt điện.

    • D.

      Sản xuất thiết bị điện.

  30. Q 30.

    Công việc chính của một kỹ sư thiết kế điện là gì?

    • A.

      Lắp đặt hệ thống điện.

    • B.

      Sửa chữa các thiết bị điện.

    • C.

      Thiết kế các mạch điện, hệ thống điện.

    • D.

      Vận hành các nhà máy điện.

  31. Q 31.

    Dòng điện xoay chiều ba pha là

    • A.

      hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc pha lệch nhau 120° giữa các pha.

    • B.

      hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, khác biên độ và có góc pha lệch nhau 120° giữa các pha.

    • C.

      hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc pha lệch nhau 60° giữa các pha.

    • D.

      hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, khác biên độ và có góc pha lệch nhau 60° giữa các pha.

  32. Q 32.

    Quan sát sơ đồ mạch điện ba pha sau đây và cho biết mạch điện ba pha được nối theo kiểu gì?

    • A.

      Nguồn nối hình sao (Y), tải hình tam giác (img-d0-1).

    • B.

      Nguồn nối hình sao (Y), tải hình sao (Y) không dây trung tính.

    • C.

      Nguồn và tải nối hình sao (Y) có dây trung tính OO’.

    • D.

      Nguồn nối hình tam giác (img-d0-2), tải hình sao (Y) có dây trung tính.

  33. Q 33.

    Cấu trúc chung của hệ thống điện quốc gia gồm những thành phần nào liên kết với nhau thành một hệ thống thống nhất?

    • A.

      Nguồn điện, đường dây truyền tải và trạm biến áp

    • B.

      Nguồn điện, lưới điện và tải tiêu thụ

    • C.

      Nhà máy điện, đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ

    • D.

      Trạm phát điện, trạm biến áp và phụ tải điện

  34. Q 34.

    Cho sơ đồ truyền tải điện năng sau. Vì sao cần sử dụng máy biến áp giảm áp trước khi phân phối điện năng đến các phụ tải?

    • A.

      Đưa điện áp về mức phù hợp với thiết bị sử dụng.

    • B.

      Tăng công suất hoạt động của phụ tải.

    • C.

      Để giảm hao phí điện năng trên đường dây.

    • D.

      Để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

  35. Q 35.

    Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là

    • A.

      nhiên liệu.

    • B.

      nước.

    • C.

      hơi nước.

    • D.

      quạt gió.

  36. Q 36.

    Đặc điểm thứ ba của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là:

    • A.

      Tải phân bố tập trung

    • B.

      Dùng máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V

    • C.

      Mạng điện dùng cho các thiết bị sản xuất và mạng điện chiếu sáng hoạt động độc lập

    • D.

      Dùng máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/110V

  37. Q 37.

    Tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện là công việc của

    • A.

      Sản xuất điện

    • B.

      Truyền tải điện

    • C.

      Phân phối điện

    • D.

      Sử dụng điện

  38. Q 38.

    Ngành nghề nào sau đây không thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện?

    • A.

      Kỹ sư thiết kế điện

    • B.

      Thợ sửa chữa điện tử

    • C.

      Kỹ sư xây dựng dân dụng

    • D.

      Kỹ sư điện lực

  39. Q 39.

    Vai trò nào sau đây không phải vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống?

    • A.

      Cung cấp điện năng cho các thiết bị điện.

    • B.

      Giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.

    • C.

      Điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

    • D.

      Giúp nâng cao chất lượng phục vụ cộng đồng.

  40. Q 40.

    Có mấy ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện được giới thiệu trong chương trình?

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  41. Q 41.

    Nhiệm vụ của kĩ sư trong nghề bảo dưỡng và sửa chữa điện là gì?

    • A.

      Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện.

    • B.

      Giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện.

    • C.

      Thực hiện bảo trì, sửa chữa điện.

    • D.

      Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện; giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện; thực hiện bảo trì, sửa chữa điện

  42. Q 42.

    Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo ra trong máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên nguyên lí nào sau đây?

    • A.

      Hiện tượng tỏa nhiệt của dòng điện.

    • B.

      Hiện tượng cảm ứng điện từ.

    • C.

      Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.

    • D.

      Tác dụng hóa học của dòng điện.

  43. Q 43.

    Quan sát sơ đồ mạch điện ba pha sau đây và cho biết mạch điện ba pha được nối theo kiểu gì?

    • A.

      Nguồn nối hình sao (Y), tải hình tam giác (img-d0-8).

    • B.

      Nguồn nối hình sao (Y), tải hình sao (Y) không dây trung tính.

    • C.

      Nguồn nối tam giác (img-d0-9), tải nối hình sao (Y)

    • D.

      Nguồn nối hình tam giác (img-d0-10), tải hình tam giác (img-d0-11).

  44. Q 44.

    Trong hệ thống điện quốc gia, bộ phận có vai trò truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn điện đến nơi tiêu thụ là:

    • A.

      Nguồn điện

    • B.

      Tải tiêu thụ

    • C.

      Lưới điện

    • D.

      Máy biến áp

  45. Q 45.

    Ở nhà máy thủy điện

    • A.

      nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

    • B.

      thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng.

    • C.

      quang năng biến thành điện năng.

    • D.

      hóa năng biến thành điện năng.

  46. Q 46.

    Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là:

    • A.

      các loại động cơ điện, các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện.

    • B.

      các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện, các thiết bị chiếu sáng.

    • C.

      các thiết bị chiếu sáng, các loại động cơ điện, các dụng cụ sửa chữa điện.

    • D.

      các loại động cơ điện, các thiết bị điện, các thiết bị chiếu sáng.

  47. Q 47.

    Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, tủ điện phân phối khu vực không chứa các thiết bị nào dưới đây:

    • A.

      Thiết bị đóng – cắt nguồn điện

    • B.

      Aptomat ba pha loại ACB

    • C.

      Aptomat ba pha loại MCCB

    • D.

      Aptomat ba pha loại MCB

  48. Q 48.

    Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, tủ điện phân phối tổng không chứa các thiết bị nào dưới đây:

    • A.

      Thiết bị đóng – cắt nguồn điện

    • B.

      Aptomat ba pha loại ACB

    • C.

      Aptomat ba pha loại MCCB

    • D.

      Aptomat ba pha loại MCB

  49. Q 49.

    Phát triển lưới điện thông minh nhằm

    • A.

      giảm sử dụng nhiên liệu hóa thạch, giảm phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực sản xuất điện.

    • B.

      tạo các thiết bị có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng.

    • C.

      quản trị tối ưu việc truyền dẫn, phân phối, sử dụng điện năng; phát triển các hệ thống dự trữ năng lượng điện.

    • D.

      gia tăng sự tiện lợi, thân thiện và an toàn.

  50. Q 50.

    Trước khi được đưa tới nơi tiêu thụ, điện được lấy từ

    • A.

      các hộ gia đình.

    • B.

      các nhà máy điện.

    • C.

      công ty sản xuất thiết bị điện.

    • D.

      nhà máy sản xuất linh kiện điện tử.

Answers and explanations are in mode.