Đề cương ôn tập giữa kì I môn Địa lí lớp 12 – Trường THPT Đinh Tiên Hoàng, năm học 2026-2027

49 questions
15 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
49
Duration
15 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (49)

  1. Q 1.

    Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

    • A.

      Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

    • B.

      Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

    • C.

      Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

    • D.

      Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.

  2. Q 2.

    Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

    • A.

      giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.

    • B.

      nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

    • C.

      nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.

    • D.

      có hoạt động của gió mùa và Tín phong.

  3. Q 3.

    Nước ta nằm giữa chí tuyến Bắc và xích đạo nên có

    • A.

      khí hậu nhiệt đới, phân hóa thành hai mùa.

    • B.

      cán cân bức xạ dương cả năm, độ ẩm lớn.

    • C.

      số giờ nắng cao, giàu tài nguyên sinh vật.

    • D.

      tổng bức xạ lớn, nhiệt độ trung bình cao.

  4. Q 4.

    Vùng đất của nước ta

    • A.

      mở rộng đến hết nội thủy.

    • B.

      thu hẹp theo chiều bắc - nam.

    • C.

      có đường biên giới kéo dài.

    • D.

      lớn hơn vùng biển nhiều lần.

  5. Q 5.

    Nhận định nào dưới đây không đúng về lãnh hải nước ta?

    • A.

      Có chiều rộng 12 hải lí.

    • B.

      Thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

    • C.

      Có độ sâu khoảng 200m.

    • D.

      Ranh giới ngoài là biên giới quốc gia trên biển.

  6. Q 6.

    Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

    • A.

      tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

    • B.

      nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

    • C.

      thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

    • D.

      thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

  7. Q 7.

    Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

    • A.

      vị trí trong vùng nội chí tuyến.

    • B.

      địa hình nước ta nhiều đồi núi.

    • C.

      địa hình nước ta thấp dần ra biển.

    • D.

      hoạt động của gió phơn Tây Nam.

  8. Q 8.

    Nước ta nằm trong khu vực hoạt động của các khối khí có nguồn gốc biển nhiệt đới nên có

    • A.

      lượng mưa năm cao, số ngày mưa năm khá lớn.

    • B.

      cân bằng ẩm luôn dương, số ngày mưa phùn ít.

    • C.

      độ ẩm lớn, lượng mưa phân hóa theo dải hội tụ.

    • D.

      bão và áp thấp nhiệt đới, độ bốc hơi nước thấp.

  9. Q 9.

    Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

    • A.

      Tây ôn đới.

    • B.

      Tín phong.

    • C.

      gió phơn.

    • D.

      gió mùa.

  10. Q 10.

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi ở nước ta?

    • A.

      Mạng lưới dày đặc.

    • B.

      Ít phù sa.

    • C.

      Nhiều nước.

    • D.

      Thủy chế theo mùa.

  11. Q 11.

    Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

    • A.

      tây nam.

    • B.

      đông nam.

    • C.

      đông bắc.

    • D.

      tây bắc.

  12. Q 12.

    Thời tiết rất nóng và khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta do loại gió nào sau đây gây ra?

    • A.

      Gió phơn Tây Nam.

    • B.

      Tín phong bán cầu Nam.

    • C.

      Gió mùa Đông Bắc.

    • D.

      Tín phong bán cầu Bắc.

  13. Q 13.

    Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

    • A.

      đồng bằng.

    • B.

      miền núi.

    • C.

      ô trũng.

    • D.

      ven biển.

  14. Q 14.

    Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Gió mùa Đông Bắc.

    • B.

      Tín phong bán cầu Bắc.

    • C.

      Gió phơn Tây Nam.

    • D.

      Tín phong bán cầu Nam.

  15. Q 15.

    Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài sinh vật nào sau đây chiếm ưu thế?

    • A.

      Xích đạo.

    • B.

      Nhiệt đới.

    • C.

      Cận nhiệt.

    • D.

      Ôn đới.

  16. Q 16.

    Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

    • A.

      Vùng núi cao Tây Bắc.

    • B.

      Vùng núi Trường Sơn.

    • C.

      Vùng núi thấp Tây Bắc.

    • D.

      Vùng núi Đông Bắc.

  17. Q 17.

    Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

    • A.

      nhiệt đới gió mùa.

    • B.

      ôn đới gió mùa.

    • C.

      cận nhiệt đới.

    • D.

      gió mùa.

  18. Q 18.

    Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

    • A.

      xích đạo và nhiệt đới.

    • B.

      nhiệt đới và cận nhiệt đới.

    • C.

      cận nhiệt đới và xích đạo.

    • D.

      cận xích đạo và ôn đới.

  19. Q 19.

    Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Nóng, ẩm quanh năm.

    • B.

      Tính chất cận xích đạo.

    • C.

      Tính chất ôn hòa.

    • D.

      Khô hạn quanh năm.

  20. Q 20.

    Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

    • A.

      khí hậu, đất đai, sinh vật.

    • B.

      sông ngòi, đất đai, khí hậu.

    • C.

      sinh vật, đất đai, sông ngòi.

    • D.

      khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

  21. Q 21.

    Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

    • A.

      các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C.

    • B.

      không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.

    • C.

      không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.

    • D.

      chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.

  22. Q 22.

    Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là

    • A.

      đất feralit đỏ vàng.

    • B.

      đất phù sa.

    • C.

      đất phù sa cổ.

    • D.

      đất feralit có mùn.

  23. Q 23.

    Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

    • A.

      tây - đông.

    • B.

      tây bắc - đông nam.

    • C.

      vòng cung.

    • D.

      bắc - nam.

  24. Q 24.

    Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là

    • A.

      tây - đông.

    • B.

      bắc - nam.

    • C.

      tây nam - đông bắc.

    • D.

      tây bắc - đông nam.

  25. Q 25.

    Ở nước ta vùng núi nào có đủ 3 đai cao?

    • A.

      Tây Bắc.

    • B.

      Đông Bắc.

    • C.

      Trường Sơn Bắc.

    • D.

      Trường Sơn Nam.

  26. Q 26.

    Phần lãnh thổ phía Nam của nước ta có

    • A.

      mùa mưa kéo dài quanh năm.

    • B.

      biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

    • C.

      nhiều loài thú lông dày trong rừng.

    • D.

      rau vụ đông trồng ở đồng bằng.

  27. Q 27.

    Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta cao hơn ở phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do

    • A.

      nằm gần xích đạo.

    • B.

      vị trí xa chí tuyến.

    • C.

      gió mùa Đông Bắc.

    • D.

      gió phơn Tây Nam.

  28. Q 28.

    Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

    • A.

      đẩy mạnh trồng rừng.

    • B.

      quy định việc khai thác.

    • C.

      quy hoạch dân cư.

    • D.

      xây hồ thủy điện.

  29. Q 29.

    Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở

    • A.

      ven biển và ngoài khơi.

    • B.

      vùng cửa sông, ven biển.

    • C.

      vùng cửa sông và ngoài khơi.

    • D.

      các đảo ven bờ và ngoài khơi.

  30. Q 30.

    Vùng núi nước ta thường xảy ra

    • A.

      ngập mặn.

    • B.

      sóng thần.

    • C.

      xói mòn.

    • D.

      cát bay.

  31. Q 31.

    Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về

    • A.

      thực vật.

    • B.

      thú.

    • C.

      chim.

    • D.

      cá.

  32. Q 32.

    Biểu hiện tính đa dạng sinh học ở nước ta không thể hiện ở

    • A.

      nguồn gen.

    • B.

      thành phần loài.

    • C.

      vùng phân bố.

    • D.

      hệ sinh thái.

  33. Q 33.

    Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là

    • A.

      rừng ven biển.

    • B.

      rừng đầu nguồn.

    • C.

      rừng ngập mặn.

    • D.

      rừng sản xuất.

  34. Q 34.

    Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là

    • A.

      bón phân hoá học.

    • B.

      nông - lâm kết hợp.

    • C.

      dùng thuốc diệt cỏ.

    • D.

      đào hố vấy cá.

  35. Q 35.

    Vùng đồi trung du nước ta là nơi thường có

    • A.

      nhiễm mặn đất.

    • B.

      sạt lở bờ biển.

    • C.

      sóng thần.

    • D.

      xói mòn đất.

  36. Q 36.

    Biện pháp có hiệu quả để hạn chế hậu quả do hạn hán ở nước ta gây ra là

    • A.

      trồng rừng trên vùng đồi núi.

    • B.

      định cư đồng bào dân tộc thiểu số.

    • C.

      xây dựng các hồ thủy điện.

    • D.

      xây dựng hệ thống thủy lợi.

  37. Q 37.

    Biện pháp tăng độ che phủ rừng ở nước ta là

    • A.

      phát triển du lịch.

    • B.

      tích cực trồng mới.

    • C.

      lập khu bảo tồn.

    • D.

      khai thác lâm sản.

  38. Q 38.

    Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

    • A.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

    • B.

      Đông Nam Bộ.

    • C.

      Trung du và miền núi phía Bắc.

    • D.

      Bắc Trung Bộ.

  39. Q 39.

    Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

    • A.

      Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số.

    • B.

      Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh.

    • C.

      Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

    • D.

      Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

  40. Q 40.

    Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu dân số nước ta hiện nay?

    • A.

      Cơ cấu tuổi đang có xu hướng trẻ hóa.

    • B.

      Thay đổi gắn với sự phát triển kinh tế.

    • C.

      Ít thay đổi trong quá trình đô thị hóa.

    • D.

      Giữ ổn định về tỉ trọng qua nhiều năm.

  41. Q 41.

    Dân cư ở ven biển nước ta hiện nay

    • A.

      tham gia nhiều vào phát triển kinh tế biển.

    • B.

      có mật độ cao nhất ở các cồn cát ven biển.

    • C.

      phân bố đều suốt chiều dài đường bờ biển.

    • D.

      chỉ tham gia vào nông nghiệp, lâm nghiệp.

  42. Q 42.

    Phân bố dân cư nước ta hiện nay

    • A.

      đồng đều ở các vùng kinh tế phát triển.

    • B.

      gắn liền với trình độ phát triển kinh tế.

    • C.

      rất phù hợp với sự phân bố tài nguyên.

    • D.

      tập trung đông đúc ở những đảo xa bờ.

  43. Q 43.

    Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

    • A.

      phân bố đồng đều giữa các vùng.

    • B.

      tăng nhanh, cơ cấu dân số giảm.

    • C.

      tập trung chủ yếu ở thành thị.

    • D.

      cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

  44. Q 44.

    Tốc độ già hóa trong dân số nước ta hiện nay đang diễn ra khá nhanh chủ yếu do

    • A.

      tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu của y tế.

    • B.

      gia tăng dân số chậm lại, mức sống tăng lên.

    • C.

      kinh tế phát triển, mức sinh thay thế rất thấp.

    • D.

      tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

  45. Q 45.

    Gia tăng tự nhiên của dân số nước ta hiện nay

    • A.

      đang có xu hướng giảm.

    • B.

      tăng nhanh liên tục.

    • C.

      không có sự chênh lệch giữa các vùng.

    • D.

      ở mức rất cao so với thế giới.

  46. Q 46.

    Cho bảng số liệu về nhiệt độ của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG VÀ NĂM CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH

    Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng 1 (°C) Nhiệt độ trung bình tháng 7 (°C) Nhiệt độ trung bình năm (°C)
    Hà Nội 16,4 28,9 23,5
    TP. Hồ Chí Minh 25,8 27,1 27,1
    • A.

      Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.

    • B.

      Nhiệt độ trung bình tháng 1 của Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.

    • C.

      Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội lớn hơn TP. Hồ Chí Minh.

    • D.

      Biên độ nhiệt độ trung bình năm của TP. Hồ Chí Minh lớn hơn Hà Nội.

  47. Q 47.

    Cho thông tin/biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (dân số nông thôn 2021: 61,9 triệu người):

    Căn cứ vào thông tin, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi quy mô dân số của nước ta giai đoạn 2010 - 2021?

    • A.

      Dân số thành thị tăng nhanh hơn dân số nông thôn.

    • B.

      Dân số nông thôn luôn chiếm tỉ trọng nhỏ hơn thành thị.

    • C.

      Quy mô dân số nông thôn giảm, dân số thành thị tăng.

    • D.

      Tổng quy mô dân số nước ta không có sự biến động.

  48. Q 48.

    Việt Nam nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á. Trên đất liền, điểm cực Bắc nước ta ở 23°23'B, cực Nam 8°34'B, cực Tây 102°09'D, cực Đông 109°28'D. Vùng biển nước ta kéo dài tới khoảng vĩ độ 6°50'B và khoảng kinh độ 101°Đ đến 117°20'D tại biển Đông.

    • A)

      Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài khoảng 15 vĩ độ.

    • B)

      Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

    • C)

      Nhờ vị trí địa lí nên nước ta ít chịu ảnh hưởng của thiên tai và biến đổi khí hậu.

    • D)

      Nước ta thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa Châu Á và Tín phong.

  49. Q 49.

    Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

    • A)

      Gió mùa Đông Bắc hoạt động ở miền Bắc nước ta từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

    • B)

      Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô.

    • C)

      Nửa sau mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn.

    • D)

      Mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams