Đề cương ôn tập giữa kì I môn Khoa học tự nhiên 9

39 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Khoa học tự nhiên
Exam type
Middle school
Questions
39
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (39)

  1. Q 1.

    Nêu những tính chất hóa học của kim loại và viết PTHH minh hoạ.

  2. Q 2.

    Viết dãy hoạt động hoá học và nêu ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học.

  3. Q 3.

    Nêu các phương pháp tách kim loại từ quặng.

  4. Q 4.

    Hợp kim là gì? Ưu điểm của hợp kim so với kim loại cơ bản, kể tên một số hợp kim phổ biến.

  5. Q 5.

    Theo kết quả thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, tính trạng xuất hiện ở đời F1 là tính trạng gì?

    • A.

      Trội.

    • B.

      Lặn.

    • C.

      Nhiều.

    • D.

      Ít.

  6. Q 6.

    Khi lai phân tích, nếu kết quả phép lai phân tính thì kiểu gene cơ thể cần kiểm tra là:

    • A.

      Dị hợp.

    • B.

      Đồng hợp trội.

    • C.

      Đồng hợp lặn.

    • D.

      Không xác định được.

  7. Q 7.

    Cặp tính trạng tương phản là gì?

    • A.

      Là hai trạng thái khác nhau của cùng một loại tính trạng.

    • B.

      Là hai trạng thái biểu hiện trái ngược của cùng một loại tính trạng

    • C.

      Là hai tính trạng khác nhau.

    • D.

      Là hai tính trạng khác loại.

  8. Q 8.

    Dòng thuần là gì?

    • A.

      Là dòng có kiểu hình đồng nhất.

    • B.

      Là dòng có đặc tính di truyền đồng nhất.

    • C.

      Là dòng có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau sinh ra giống hệ trước về tính trạng.

    • D.

      Là dòng có kiểu hình trội đồng nhất.

  9. Q 9.

    DNA được cấu tạo từ:

    • A.

      4 loại đon phân.

    • B.

      5 loại đơn phân.

    • C.

      3 loại đơn phân.

    • D.

      2 loại đơn phân.

  10. Q 10.

    Khi phân tích thành phần các base khác nhau trong một mẫu DNA, kết quả nào dưới đây là phù hợp với nguyên tắc bổ sung?

    • A.

      A + G = C + T.

    • B.

      A + T = G + C.

    • C.

      C = T.

    • D.

      A = G.

  11. Q 11.

    Trong phân tử DNA, số nucleotide giữa hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc:

    • A.

      A liên kết với T, G liên kết với C.

    • B.

      G liên kết với T, A liên kết với C.

    • C.

      A liên kết với G, T liên kết với C.

    • D.

      T liên kết với G, A liên kết với C.

  12. Q 12.

    Loại nucleotide nào chỉ có trong phân tử RNA mà không có trong phân tử DNA?

    • A.

      Adenine.

    • B.

      Guanine.

    • C.

      Uracil.

    • D.

      Thymine.

  13. Q 13.

    Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được do:

    • A.

      Vật có độ cao so với mặt đất.

    • B.

      Vật có khối lượng lớn.

    • C.

      Vật đang chuyển động.

    • D.

      Vật bị biến dạng.

  14. Q 14.

    Động năng của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

    • A.

      Khối lượng và tốc độ của vật.

    • B.

      Khối lượng và độ cao của vật.

    • C.

      Độ cao và hình dạng của vật.

    • D.

      Nhiệt độ và thể tích của vật.

  15. Q 15.

    Khi một vật đang chuyển động, nếu tốc độ của vật tăng lên thì động năng của vật:

    • A.

      Giảm xuống.

    • B.

      Tăng lên.

    • C.

      Không thay đổi.

    • D.

      Luôn bằng 0.

  16. Q 16.

    Một ô tô đang chạy trên đường. Khi phanh, ô tô giảm tốc độ và dừng lại. Trong quá trình giảm tốc, động năng của ô tô:

    • A.

      Tăng dần.

    • B.

      Giảm dần.

    • C.

      Không đổi.

    • D.

      Luôn âm.

  17. Q 17.

    Hai vật chuyển động với cùng tốc độ, vật A có khối lượng gấp 3 lần vật B. Động năng của vật A bằng:

    • A.

      1/3 động năng của vật B.

    • B.

      2 lần động năng của vật B.

    • C.

      3 lần động năng của vật B.

    • D.

      9 lần động năng của vật B.

  18. Q 18.

    Hai vật có cùng khối lượng, ở cùng một nơi. Vật A ở độ cao gấp đôi vật B so với cùng một mốc thế năng. Thế năng trọng trường của vật A bằng:

    • A.

      Một nửa vật B.

    • B.

      Hai lần vật B.

    • C.

      Bốn lần vật B.

    • D.

      Bằng vật B.

  19. Q 19.

    Một quả bóng được thả rơi từ trên cao xuống đất. Bỏ qua lực cản không khí, trong quá trình rơi:

    • A.

      Thế năng trọng trường tăng dần.

    • B.

      Thế năng trọng trường giảm dần.

    • C.

      Thế năng trọng trường không đổi.

    • D.

      Thế năng trọng trường luôn bằng 0.

  20. Q 20.

    Khi một vật được ném thẳng đứng lên cao, trong quá trình vật đi lên và bỏ qua lực cản không khí:

    • A.

      Động năng tăng, thế năng giảm.

    • B.

      Động năng giảm, thế năng tăng.

    • C.

      Cả động năng và thế năng đều giảm.

    • D.

      Cả động năng và thế năng đều không đổi.

  21. Q 21.

    Trong điều kiện bỏ qua lực cản không khí, cơ năng của một vật rơi tự do:

    • A.

      Tăng dần theo thời gian.

    • B.

      Giảm dần theo thời gian.

    • C.

      Được bảo toàn.

    • D.

      Luôn bằng thế năng.

  22. Q 22.

    Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, đường pháp tuyến tại điểm tới là đường:

    • A.

      Nằm trong mặt phân cách và vuông góc với tia tới.

    • B.

      Vuông góc với mặt phân cách tại điểm tới.

    • C.

      Song song với mặt phân cách.

    • D.

      Song song với tia khúc xạ trong mọi trường hợp.

  23. Q 23.

    Khi tia sáng truyền từ nước ra không khí với góc tới khác 0° và xảy ra khúc xạ, tia khúc xạ:

    • A.

      Lệch gần pháp tuyến.

    • B.

      Lệch xa pháp tuyến.

    • C.

      Luôn vuông góc với mặt phân cách.

    • D.

      Luôn bị phản xạ hoàn toàn.

  24. Q 24.

    Một chiếc đũa cắm trong cốc nước nhìn có vẻ bị gãy tại mặt nước. Hiện tượng này chủ yếu liên quan đến:

    • A.

      Sự phản xạ âm.

    • B.

      Sự khúc xạ ánh sáng.

    • C.

      Sự truyền nhiệt.

    • D.

      Sự nhiễm điện do cọ xát.

  25. Q 25.

    Một học sinh nhìn thấy viên sỏi dưới đáy bể nước có vẻ gần mặt nước hơn vị trí thực của nó. Nguyên nhân chính là:

    • A.

      Ánh sáng từ viên sỏi truyền đến mắt bị khúc xạ khi đi từ nước ra không khí.

    • B.

      Viên sỏi tự dịch chuyển lên trên.

    • C.

      Ánh sáng truyền từ nước ra không khí luôn bị phản xạ hoàn toàn.

    • D.

      Nước làm thay đổi khối lượng của viên sỏi.

  26. Q 26.

    Cho các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ca. Có những kim loại nào phản ứng được với nước ở điều kiện thường, dung dịch HCl, dung dịch CuSO. Viết các PTHH xảy ra.

  27. Q 27.

    Viết các PTHH hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

  28. Q 28.

    Phản ứng của kim loại kẽm (zinc) với dung dịch hydrochloric acid được dùng để điều chế khí hydrogen trong phòng thí nghiệm. Tính khối lượng kẽm và thể tích dung dịch hydrochloric acid 1 M cần dùng để điều chế 495,8 mL khí hydrogen (điều kiện chuẩn).

  29. Q 29.

    Cho 4,6 gam kim loại X (hóa trị I) tác dụng vừa đủ với 2,479 lít khí chlorine (đkc). Tìm kim loại X.

  30. Q 30.

    Cho hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu tác dụng với khí chlorine dư thu được 59,5 gam hỗn hợp hai muối. Cũng lượng hỗn hợp hai kim loại trên cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl 10% thu được 25,4 gam một muối.
    (a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu.
    (b) Tính khối lượng dung dịch HCl 10% cần dùng.

  31. Q 31.

    Điện phân nóng chảy 1,53 tấn AlO, hiệu suất phản ứng 80% thu được khối lượng nhôm là bao nhiêu?

  32. Q 32.

    Khái niệm về di truyền và biến dị, cho ví dụ.

  33. Q 33.

    Nội dung của phép lai phân tích, quy luật phân li độc lập. Viết được một số phép lai 2 cặp tính trạng.

  34. Q 34.

    Cấu trúc và chức năng của phân tử DNA, RNA.

  35. Q 35.

    Một vật có khối lượng 2 kg được thả rơi từ độ cao 20 m xuống độ cao 5 m so với mặt đất.
    a) Tính thế năng ban đầu.
    b) Tính thế năng tại độ cao 5 m.
    c) Tính độ giảm thế năng của vật.

  36. Q 36.

    Hai vật A và B có khối lượng lần lượt là 2 kg và 5 kg, cùng ở độ cao 4 m so với mặt đất.
    a) Tính thế năng của mỗi vật.
    b) Thế năng của vật B gấp bao nhiêu lần thế năng của vật A?

  37. Q 37.

    Một vật có khối lượng 1 kg được ném thẳng đứng lên từ mặt đất với tốc độ ban đầu 20 m/s. Bỏ qua lực cản không khí.
    a) Tính động năng ban đầu và cơ năng ban đầu của vật.
    b) Tính độ cao cực đại mà vật đạt được.
    c) Tính tốc độ của vật khi vật ở độ cao 15m.

  38. Q 38.

    Một tia sáng truyền từ không khí vào một khối thủy tinh. Góc tới bằng 60, góc khúc xạ bằng 35.
    a) Tính chiết suất của thủy tinh so với không khí.
    b) Nếu góc tới giảm xuống còn 30, hãy tính góc khúc xạ mới. Coi chiết suất của thủy tinh không đổi.
    c) Nhận xét mối quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí vào thủy tinh.

  39. Q 39.

    Một bể chứa nước có thành cao 80 cm và độ cao mực nước trong bể là 60 cm, chiết suất của nước là 4/3. Ánh sáng chiếu theo phương nghiêng góc 30 so với phương ngang. Tính độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể.

Answers and explanations are in mode.