Công nghệ Điện – Điện tử 2026 Đà Nẵng THPT Hiệp Đức High school

Đề cương ôn tập GK2 Công nghệ Điện – Điện tử 12 – Năm học 2026-2027

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Công nghệ Điện – Điện tử
Exam type
High school
Questions
50
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Sản xuất điện là

    • A.

      tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện.

    • B.

      đưa điện từ nơi tiêu thụ tới nhà máy điện thông qua lưới điện.

    • C.

      đưa điện từ nhà máy điện tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện.

    • D.

      biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống.

  2. Q 2.

    Truyền tải và phân phối điện là

    • A.

      tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện.

    • B.

      đưa điện từ nơi tiêu thụ tới nhà máy điện thông qua lưới điện.

    • C.

      đưa điện từ nhà máy điện tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện.

    • D.

      biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống.

  3. Q 3.

    Vai trò của kĩ thuật điện đối với sản xuất là

    • A.

      cung cấp điện năng cho sản xuất.

    • B.

      cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất.

    • C.

      điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

    • D.

      cung cấp điện năng, thiết bị điện, điều khiển và tự động hóa quá trình sản xuất.

  4. Q 4.

    Vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống là

    • A.

      cung cấp điện năng cho thiết bị điện.

    • B.

      nâng cao chất lượng cuộc sống.

    • C.

      nâng cao chất lượng phục vụ cộng đồng.

    • D.

      cung cấp điện năng cho thiết bị điện, nâng cao chất lượng cuộc sống và chất lượng phục vụ cộng đồng.

  5. Q 5.

    Lắp đặt điện là

    • A.

      việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về kĩ thuật điện và các phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mỹ.

    • B.

      việc sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và các công cụ hỗ trợ để tạo ra các thiết bị điện từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

    • C.

      việc thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.

    • D.

      các hoạt động nhằm duy trình chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

  6. Q 6.

    Vận hành điện là

    • A.

      việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về kĩ thuật điện và các phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mỹ.

    • B.

      việc sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và các công cụ hỗ trợ để tạo ra các thiết bị điện từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

    • C.

      việc thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.

    • D.

      các hoạt động nhằm duy trình chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

  7. Q 7.

    Yêu cầu về trình độ đối với vị trí kĩ sư của nghề vận hành điện là

    • A.

      trình độ đại học ngành kĩ thuật điện.

    • B.

      trình độ trung cấp nghề kĩ thuật điện.

    • C.

      trình độ cao đẳng nghề kĩ thuật điện.

    • D.

      trình độ sơ cấp nghề điện.

  8. Q 8.

    Yêu cầu năng lực của nghề thiết kế điện là

    • A.

      thành thạo kĩ năng sử dụng phần mềm thiết kế điện.

    • B.

      có kĩ năng sử dụng máy sản xuất và các công cụ.

    • C.

      có kĩ năng đọc hiểu sơ đồ thiết kế điện.

    • D.

      nắm vững thông số kĩ thuật, quy trình vận hành của hệ thống điện và thiết bị điện.

  9. Q 9.

    Cách nối hình sao của nguồn và tải ba pha là

    • A.

      đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha.

    • B.

      ba điểm cuối của ba pha nối với nhau.

    • C.

      ba điểm đầu của ba pha nối với nhau.

    • D.

      đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.

  10. Q 10.

    Cách nối hình tam giác của nguồn và tải ba pha là

    • A.

      đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha.

    • B.

      ba điểm cuối của ba pha nối với nhau.

    • C.

      ba điểm đầu của ba pha nối với nhau.

    • D.

      đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.

  11. Q 11.

    Nhiệm vụ của hệ thống điện quốc gia là gì?

    • A.

      Sản xuất điện năng.

    • B.

      Sản xuất, truyền tải điện năng.

    • C.

      Sản xuất, truyền tải, phân phối điện năng.

    • D.

      Sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng.

  12. Q 12.

    Thành phần của hệ thống điện quốc gia bao gồm

    • A.

      nguồn điện.

    • B.

      lưới điện.

    • C.

      tải tiêu thụ.

    • D.

      nguồn điện, lưới điện và tải tiêu thụ.

  13. Q 13.

    Cấp điện áp trên 220 kV của lưới điện nào?

    • A.

      Trung áp.

    • B.

      Hạ áp.

    • C.

      Siêu cao áp.

    • D.

      Cao áp.

  14. Q 14.

    Cấp điện áp dưới 1 kV của lưới điện nào?

    • A.

      Trung áp.

    • B.

      Hạ áp.

    • C.

      Siêu cao áp.

    • D.

      Cao áp.

  15. Q 15.

    Phương pháp nhiệt điện là

    • A.

      sử dụng thế năng của nước trong hồ.

    • B.

      sử dụng nguyên liệu hóa thạch.

    • C.

      sử dụng năng lượng từ phản ứng phân hạch.

    • D.

      sử dụng năng lượng gió.

  16. Q 16.

    Phương pháp điện hạt nhân là

    • A.

      sử dụng thế năng của nước trong hồ.

    • B.

      sử dụng nguyên liệu hóa thạch.

    • C.

      sử dụng năng lượng từ phản ứng phân hạch.

    • D.

      sử dụng năng lượng gió.

  17. Q 17.

    Trong nhà máy thủy điện, dạng năng lượng nào dưới đây được chuyển hoá thành điện năng?

    • A.

      Năng lượng nguyên tử.

    • B.

      Cơ năng.

    • C.

      Nhiệt năng.

    • D.

      Hóa năng.

  18. Q 18.

    Trường hợp nào dưới đây điện năng được tạo ra không phải do biến đổi trực tiếp từ cơ năng?

    • A.

      Nhà máy thủy điện.

    • B.

      Nhà máy nhiệt điện.

    • C.

      Pin mặt trời.

    • D.

      Nhà máy phát điện gió.

  19. Q 19.

    Tủ điện phân phối nhánh thường sử dụng thiết bị đóng - cắt nào?

    • A.

      Cầu dao.

    • B.

      Cầu chì.

    • C.

      Aptomat.

    • D.

      Công tắc.

  20. Q 20.

    Đâu là tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

    • A.

      Tủ điện chiếu sáng.

    • B.

      Tủ điện phân phối nhánh.

    • C.

      Máy hạ áp.

    • D.

      Thiết bị chiếu sáng.

  21. Q 21.

    Tủ điện chiếu sáng lấy điện từ đâu?

    • A.

      Trạm biến áp.

    • B.

      Tủ điện phân phối tổng.

    • C.

      Tủ điện phân phối nhánh.

    • D.

      Tủ điện động lực.

  22. Q 22.

    Tủ điện phân phối nhánh lấy điện từ đâu?

    • A.

      Trạm biến áp.

    • B.

      Tủ điện phân phối tổng.

    • C.

      Tủ điện phân phối nhánh.

    • D.

      Tủ điện động lực.

  23. Q 23.

    Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có tủ điện phân phối tổng đặt ở đâu?

    • A.

      Trạm biến áp.

    • B.

      Khu dân cư.

    • C.

      Trạm biến áp và khu dân cư.

    • D.

      Trạm biến áp hoặc khu dân cư.

  24. Q 24.

    Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có tủ điện phân phối khu vực đặt ở đâu?

    • A.

      Trạm biến áp.

    • B.

      Khu dân cư.

    • C.

      Trạm biến áp và khu dân cư.

    • D.

      Trạm biến áp hoặc khu dân cư.

  25. Q 25.

    Ngành kĩ thuật điện gồm:

    • A.

      Sản xuất điện.

    • B.

      Sản xuất, truyền tải điện.

    • C.

      Sản xuất, truyền tải, phân phối điện.

    • D.

      Sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện.

  26. Q 26.

    Triển vọng của kĩ thuật điện trong đời sống là

    • A.

      Phát triển lưới điện thông minh.

    • B.

      Phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện.

    • C.

      Phát triển thiết bị gia dụng thông minh.

    • D.

      Phát triển lưới điện thông minh và vật liệu mới cho kĩ thuật điện.

  27. Q 27.

    Đâu không phải là ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

    • A.

      Thiết kế điện.

    • B.

      Sản xuất, chế tạo thiết bị điện.

    • C.

      Kinh doanh thiết bị điện.

    • D.

      Vận hành điện.

  28. Q 28.

    Sản xuất, chế tạo thiết bị điện là:

    • A.

      Việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về kĩ thuật điện và các phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mỹ.

    • B.

      Việc sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và các công cụ hỗ trợ để tạo ra các thiết bị điện từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

    • C.

      Việc thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.

    • D.

      Các hoạt động nhằm duy trình chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

  29. Q 29.

    Bảo dưỡng điện là:

    • A.

      Hoạt động thường kì nhằm duy trì hệ thống điện, thiết bị điện hoạt động bình thường, tránh hỏng hóc.

    • B.

      Việc sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và các công cụ hỗ trợ để tạo ra các thiết bị điện từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

    • C.

      Việc thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.

    • D.

      Các hoạt động nhằm duy trình chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

  30. Q 30.

    Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng:

    • A.

      Máy phát điện xoay chiều ba pha.

    • B.

      Máy phát điện xoay chiều một pha.

    • C.

      Máy phát điện xoay chiều một pha hoặc ba pha.

    • D.

      Ac quy.

  31. Q 31.

    Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  32. Q 32.

    Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  33. Q 33.

    Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có U_d = 380V. Tính điện áp pha?

    • A.

      U_p = 380V

    • B.

      U_p = 658,2V

    • C.

      U_p = 219,4V

    • D.

      U_p = 220V

  34. Q 34.

    Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?

    • A.

      U_d = 220V

    • B.

      U_d = 433,01V

    • C.

      U_d = 127,02V

    • D.

      U_d = 658,2V

  35. Q 35.

    Bộ phận nào có chức năng nối từ điểm trung tính của nguồn đến điểm trung tính của tải?

    • A.

      Dây pha.

    • B.

      Dây trung tính.

    • C.

      Điện áp dây.

    • D.

      Điện áp pha.

  36. Q 36.

    Trung áp là cấp điện áp từ:

    • A.

      trên 1 kV đến 5 kV.

    • B.

      trên 1 kV đến 20 kV.

    • C.

      trên 1 kV đến 30 kV.

    • D.

      trên 1 kV đến 35 kV.

  37. Q 37.

    Lưới điện truyền tải có điện áp

    • A.

      Dưới 110 kV.

    • B.

      110 kV.

    • C.

      Trên 110 kV trở lên.

    • D.

      Dưới 100 kV.

  38. Q 38.

    Lưới điện phân phối có điện áp

    • A.

      110 kV.

    • B.

      Từ 110 kV trở xuống.

    • C.

      Từ 110 kV trở lên.

    • D.

      Dưới 100 kV.

  39. Q 39.

    Đường dây truyền tải và phân phối thực hiện chức năng gì?

    • A.

      Thực hiện chức năng kết nối nguồn điện, các trạm biến áp và tải tiêu thụ.

    • B.

      Thực hiện chức năng chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp đến điện áp cao và ngược lại.

    • C.

      Giám sát và điều khiển lưới điện.

    • D.

      Cung cấp điện năng.

  40. Q 40.

    Bộ phận trong nhà máy thủy điện có nhiệm vụ biến đổi năng lượng của nước thành điện năng là:

    • A.

      Lò đốt than.

    • B.

      Nồi hơi.

    • C.

      Máy phát điện.

    • D.

      Tua bin.

  41. Q 41.

    Nhà máy điện kiểu nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi thời tiết?

    • A.

      Nhà máy điện mặt trời.

    • B.

      Nhà máy điện hạt nhân.

    • C.

      Nhà máy thủy điện.

    • D.

      Nhà máy điện gió.

  42. Q 42.

    Các bộ phận chính của một nhà máy nhiệt điện gồm lò đốt than, nồi hơi, tua bin, máy phát điện. Hãy cho biết năng lượng đã lần lượt được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng nào từ lò đốt than qua lò hơi, trong tua bin và trong máy phát điện?

    • A.

      Nhiệt năng → hóa năng → cơ năng → điện năng.

    • B.

      Hóa năng → cơ năng → nhiệt năng → điện năng.

    • C.

      Hóa năng → nhiệt năng → cơ năng → điện năng.

    • D.

      Nhiệt năng → cơ năng → hóa năng → điện năng.

  43. Q 43.

    Các bộ phận chính của một nhà máy thủy điện gồm ống dẫn nước, tua bin và máy phát điện. Hãy cho biết năng lượng của nước biến đổi lần lượt từ dạng nào sang dạng nào qua các bộ phận đó?

    • A.

      Động năng → thế năng → điện năng.

    • B.

      Thế năng → động năng → điện năng.

    • C.

      Thế năng → điện năng.

    • D.

      Động năng → điện năng.

  44. Q 44.

    Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là:

    • A.

      nhiên liệu.

    • B.

      nước.

    • C.

      hơi nước.

    • D.

      quạt gió.

  45. Q 45.

    Ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân là gì?

    • A.

      Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận.

    • B.

      Không gây phát thải nhà kính.

    • C.

      Chi phí đầu tư không cao.

    • D.

      Không phụ thuộc vào tự nhiên và môi trường.

  46. Q 46.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng.

    • B.

      Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng.

    • C.

      Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng.

    • D.

      Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất.

  47. Q 47.

    Trạm biến áp có vai trò:

    • A.

      Hạ áp từ lưới điện phân phối xuống điện áp hạ áp.

    • B.

      Lấy điện từ đường hạ áp 380/220 V để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh.

    • C.

      Kết nối các thành phần của mạng điện.

    • D.

      Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tải tiêu thụ.

  48. Q 48.

    Điện áp dây định mức của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

    • A.

      220 V.

    • B.

      110 V.

    • C.

      380 V.

    • D.

      500 V.

  49. Q 49.

    Điện áp pha định mức của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

    • A.

      220 V.

    • B.

      110 V.

    • C.

      380 V.

    • D.

      500 V.

  50. Q 50.

    Sai số cho phép của điện áp là:

    • A.

      Không quá ± 2%.

    • B.

      Không quá ± 5%.

    • C.

      Không quá ± 10%.

    • D.

      Không quá ± 15%.

Answers and explanations are in mode.