Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I môn Địa lí lớp 12 năm học 2026-2027

43 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
43
Duration
30 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (43)

  1. Q 1.

    Vì độ địa lí phần đất liền nước ta kéo dài từ 8°34'B đến 23°23'B nói lên đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Nước ta nằm ở bán cầu Đông.

    • B.

      Nước ta tiếp giáp với Biển Đông.

    • C.

      Nước ta có nhiều thiên tai.

    • D.

      Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến.

  2. Q 2.

    Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

    • A.

      Trung Quốc.

    • B.

      Cam-pu-chia.

    • C.

      Thái Lan.

    • D.

      Mi-an-ma.

  3. Q 3.

    Điểm cực Bắc của nước ta hiện nay nằm ở tỉnh nào sau đây?

    • A.

      Điện Biên.

    • B.

      Tuyên Quang.

    • C.

      Lạng Sơn.

    • D.

      Cao Bằng

  4. Q 4.

    Trên đất liền, vùng trời của nước ta được xác định bởi ranh giới nào sau đây?

    • A.

      Đường bờ biển nước ta.

    • B.

      Đường biển giới quốc gia.

    • C.

      Đường cơ sở trên biển.

    • D.

      Đường vĩ tuyến biển giới.

  5. Q 5.

    Ranh giới ngoài của bộ phận nào sau đây được coi là biển giới quốc gia trên biển của nước ta?

    • A.

      Vùng vùng nội thủy.

    • B.

      Vùng vùng lãnh hải.

    • C.

      Vùng tiếp giáp lãnh hải.

    • D.

      Vùng đặc quyền kinh tế.

  6. Q 6.

    Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

    • A.

      tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

    • B.

      nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

    • C.

      thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

    • D.

      thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

  7. Q 7.

    Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

    • A.

      giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.

    • B.

      nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

    • C.

      nằm trên đường đi lưu và di cư sinh vật.

    • D.

      có hoạt động của gió mùa và Tín phòng.

  8. Q 8.

    Việt Nam không có khí hậu nhiệt đới khó như một số nước cùng vĩ độ là do

    • A.

      nằm trên vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

    • B.

      nằm ở trung tâm của vùng Đông Nam Á.

    • C.

      tiếp giáp với Biển Đông và ảnh hưởng gió mùa.

    • D.

      nằm ở trung tâm của vùng Đông Nam Á.

  9. Q 9.

    Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

    • A.

      ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

    • B.

      ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

    • C.

      vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

    • D.

      chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

  10. Q 10.

    Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

    • A.

      rừng thưa nhiệt đới khó rụng lá theo mùa.

    • B.

      rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

    • C.

      rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

    • D.

      rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

  11. Q 11.

    Tính chất của gió mùa mùa hạ là

    • A.

      nóng, khô.

    • B.

      nóng, ẩm.

    • C.

      lạnh, ẩm.

  12. Q 12.

    Ở một số vùng núi đá vôi nước ta, quá trình hòa tan đá tạo nên dạng địa hình đặc biệt nào sau đây?

    • A.

      Địa hình bán bình nguyên.

    • B.

      Địa hình mài mòn biển.

    • C.

      Địa hình núi cao dốc.

  13. Q 13.

    Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

    • A.

      lạnh, ẩm.

    • B.

      ẩm, ẩm.

    • C.

      lạnh, khô.

  14. Q 14.

    Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

    • A.

      tây bắc.

    • B.

      đông bắc.

    • C.

      đông nam.

  15. Q 15.

    Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phát từ đâu?

    • A.

      Áp cao bắc Ấn Độ Dương.

    • B.

      Biển Đông.

    • C.

      Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.

    • D.

      Cao áp Xi bia.

  16. Q 16.

    Khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương gây mưa lớn cho Nam Bộ nhưng lại gây khô nóng cho ven biển Trung Bộ chủ yếu do

    • A.

      tác động của đài hội tụ nhiệt đới trên biển.

    • B.

      ảnh hưởng chấn gió của dãy núi Trường Sơn.

    • C.

      địa hình miền Trung hẹp ngang và giáp biển.

    • D.

      địa hình miền Trung hẹp ngang và giáp biển.

  17. Q 17.

    Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất chủ yếu ở nước ta do nguyên nhân nào sau đây?

    • A.

      Địa hình chủ yếu là đồng bằng.

    • B.

      Có khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều đồi núi thấp.

    • C.

      Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

    • D.

      Trong năm có hai mùa mưa và khó rõ rệt.

  18. Q 18.

    Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và vùng cao nguyên phía tây Nam Trung Bộ vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

    • A.

      cận chỉ tuyến bán cầu Bắc.

    • B.

      Bắc Ấn Độ Dương.

    • C.

      cận chỉ tuyến bán cầu Nam.

    • D.

      lạnh phương Bắc.

  19. Q 19.

    Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/năm nguyên nhân chính là do

    • A.

      gió Tin phong mang mưa tới.

    • B.

      nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.

    • C.

      các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền.

    • D.

      địa hình cao đón gió gây mưa.

  20. Q 20.

    Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

    • A.

      khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

    • B.

      địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.

    • C.

      các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

    • D.

      gió mùa Đông Bắc hoạt động, có mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

  21. Q 21.

    Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

    • A.

      Tây Bắc.

    • B.

      Đồng Bắc.

    • C.

      Đồng bằng sông Hồng.

    • D.

      Bắc Trung Bộ.

  22. Q 22.

    Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

    • A.

      nhiệt đới gió mùa.

    • B.

      xa van và cây bụi.

    • C.

      cận nhiệt đới.

    • D.

      ôn đới gió mùa.

  23. Q 23.

    Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

    • A.

      xích đạo và nhiệt đới.

    • B.

      nhiệt đới và cận nhiệt đới.

    • C.

      cận nhiệt đới và xích đạo.

    • D.

      cận xích đạo và ôn đới.

  24. Q 24.

    Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là

    • A.

      đất phù sa.

    • B.

      đất feralit có mùn.

    • C.

      đất feralit.

    • D.

      đất xám phù sa cổ.

  25. Q 25.

    Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

    • A.

      đất phù sa và feralit.

    • B.

      đất feralit và feralit có mùn.

    • C.

      feralit có mùn và đất mùn.

    • D.

      đất mùn và đất mùn thô.

  26. Q 26.

    Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

    • A.

      chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.

    • B.

      gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.

    • C.

      chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.

    • D.

      chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.

  27. Q 27.

    Giới hạn độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam chủ yếu do miền Bắc

    • A.

      có nền nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

    • B.

      độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

    • C.

      có địa hình núi cao chiếm diện tích rất lớn.

  28. Q 28.

    Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông và Tây của dãy Trường Sơn Nam chủ yếu do

    • A.

      tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

    • B.

      độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

    • C.

      ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

    • D.

      độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

  29. Q 29.

    Nước ta có sự đa dạng về cơ cấu cây trồng, vật nuôi chủ yếu là do

    • A.

      tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

    • B.

      độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

    • C.

      ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

    • D.

      độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

  30. Q 30.

    Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới suy giảm tài nguyên đất?

    • A.

      Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

    • B.

      Tăng cường việc trồng lúa nước.

    • C.

      Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.

    • D.

      Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau.

  31. Q 31.

    Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

    • A.

      loài, hệ sinh thái, gen.

    • B.

      gen, hệ sinh thái, loài thú.

    • C.

      loài thú, hệ sinh thái.

    • D.

      loài cá, gen, hệ sinh thái.

  32. Q 32.

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là

    • A.

      biến đổi khí hậu.

    • B.

      rừng trồng ít.

    • C.

      khai thác quá mức.

    • D.

      chiến tranh.

  33. Q 33.

    Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?

    • A.

      Ngăn chặn du canh, du cư.

    • B.

      Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

    • C.

      Bảo vệ rừng và đất rừng.

    • D.

      Làm ruộng bậc thang, đào hố vây cá.

  34. Q 34.

    Ở các thành phố lớn của nước ta hiện nay, vấn đề ô nhiễm không khí chủ yếu thể hiện qua

    • A.

      nồng độ khí Ni-tơ rất cao.

    • B.

      nồng độ khí Mê-tan cao.

  35. Q 35.

    Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta hiện nay đang có xu hướng chung là

    • A.

      tăng mạnh.

    • B.

      giảm dần.

  36. Q 36.

    Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

    • A.

      tuổi thọ trung bình thấp.

    • B.

      tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

  37. Q 37.

    Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng.

    • B.

      Nam Trung Bộ.

  38. Q 38.

    Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

    • A.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

    • B.

      Đông Nam Bộ.

  39. Q 39.

    Dân số của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Quy mô có xu hướng giảm nhanh.

    • B.

      Mật độ dân số ngày càng tăng lên.

  40. Q 40.

    Đặc điểm cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta hiện nay đang có sự thay đổi nhanh chóng chủ yếu do

    • A.

      thực hiện tốt chính sách dân số và nâng cao tuổi thọ.

    • B.

      quy mô dân số đông và có sự gia tăng tự nhiên rất cao.

    • C.

      đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

    • D.

      trình độ dân trí tăng và có sự di cư mạnh giữa các vùng.

  41. Q 41.

    Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

    • A.

      có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

    • B.

      cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

    • C.

      quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

    • D.

      có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

  42. Q 42.

    Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

    • A.

      Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

    • B.

      Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.

  43. Q 43.

    Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

    • B.

      lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

    • C.

      thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

    • D.

      lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams