Quản lý học 2026 Hà Nội HVTC University

Đề cương ôn tập Quản lý học - Hệ thống thông tin quản lý

101 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Quản lý học
Kỳ thi
University
Số câu
101 câu
Thời gian
30 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (101 câu)

  1. Câu 1.

    Ai là người chịu trách nhiệm quản lý tất cả các hoạt động của một đơn vị phức tạp như tổ chức, chi nhánh hay đơn vị hoạt động độc lập?

  2. Câu 2.

    Bước 5 trong quá trình thực hiện quyết định của tổ chức thực hiện là gì?

  3. Câu 3.

    Bước cuối cùng của quá trình lĩnh hội thông tin là:

  4. Câu 4.

    Các yêu cầu ảnh hưởng đến chất lượng thông tin?

  5. Câu 5.

    Cán bộ quản lý cấp cao là gì?

  6. Câu 6.

    Chất lượng quyết định quản lý phụ thuộc vào yếu tố nào?

  7. Câu 7.

    Chức năng HTTT quản lí:

  8. Câu 8.

    Chức năng nào đảm bảo thông tin đến tay các nhà quản lý để ra quyết định?

  9. Câu 9.

    Chức năng nào nêu đúng về vai trò của MIS:

  10. Câu 10.

    Có bao nhiêu chức năng chính trong HTTT quản lý

  11. Câu 11.

    Có bao nhiêu đặc điểm của quyết định quản lý?

  12. Câu 12.

    Có bao nhiêu vai trò của quyết định quản lý?

  13. Câu 13.

    Có bao nhiêu yêu cầu trong quyết định quản lý ??

  14. Câu 14.

    Có các hình thức biểu hiện nào của quyết định quản lý?

  15. Câu 15.

    Có mấy bước để đề ra những quyết định quản lý?

  16. Câu 16.

    Có mấy bước thực hiện quá trình tổ chức thực hiện quyết định quản lý?

  17. Câu 17.

    Có mấy cách để phân loại nhà quản lý:

  18. Câu 18.

    Có mấy cách phân loại quyết định quản lý?

  19. Câu 19.

    Có mấy cách thức phân loại thông tin quản lý:

  20. Câu 20.

    Có mấy nguyên tắc xây dựng hệ thống thông tin quản lý

  21. Câu 21.

    Đặc điểm của hệ thống thông tin không chính thức là gì?

  22. Câu 22.

    Đặc điểm của hình thức phi văn bản trong quyết định quản lý là gì?

  23. Câu 23.

    Đặc điểm lao động của nhà quản lý có bao nhiêu vai trò?

  24. Câu 24.

    Đặc điểm lao động của nhà quản lý là loại lao động trí óc đặc biệt như thế nào?

  25. Câu 25.

    Đặc điểm nào sau đây không đúng về quyết định quản lý?

  26. Câu 26.

    Đâu không phải là chức năng của quyết định quản lý?

  27. Câu 27.

    Đâu không phải là một phần của quá trình lĩnh hội thông tin?

  28. Câu 28.

    Đâu không phải là một trong các nguyên tắc xây dựng hệ thống thông tin quản lý?

  29. Câu 29.

    Đâu không phải là quyết định quản lý theo phạm vi điều chỉnh ?

  30. Câu 30.

    Đâu không phải là vai trò của quyết định quản lý?

  31. Câu 31.

    Đâu ko phải là đặc điểm của tính hợp pháp trong yêu cầu quyết định quản lý

  32. Câu 32.

    Đâu là lợi ích của việc sử dụng hệ thống thông tin trong quản lý?

  33. Câu 33.

    Đâu là nội dung của chức năng cưỡng bức, động viên?

  34. Câu 34.

    Đâu là nội dung của chức năng đảm bảo các nguồn lực?

  35. Câu 35.

    Đâu là nội dung của chức năng định hướng?

  36. Câu 36.

    Đâu là nội dung của chức năng phối hợp?

  37. Câu 37.

    Đâu là phân loại quyết định quản lý theo quy mô nguồn lực sử dụng để thực hiện quyết định?

  38. Câu 38.

    Đâu là phân loại quyết định quản lý theo tầm quan trọng của quyết định?

  39. Câu 39.

    Đâu là vai trò của quyết định quản lý?

  40. Câu 40.

    Đâu là văn bản quản lý do tập thể ban hành

  41. Câu 41.

    Để đảm bảo quyết định quản lý có hiệu quả, nhà quản lý cần phải:

  42. Câu 42.

    Để đảm bảo tính sẵn sàng của hệ thống thông tin, tổ chức cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

  43. Câu 43.

    Điền vào chỗ trống: “Hình thức văn bản: là phương tiện ……….. và …………. bằng ngôn ngữ hay một loại kí hiệu nhất định”

  44. Câu 44.

    Dữ liệu chính là những nguyên liệu đầu vào để từ đó tạo ra thứ gì?

  45. Câu 45.

    Hệ thống thông tin chính thức không có đặc điểm nào ?

  46. Câu 46.

    Kế hoạch hóa đội ngũ nhà quản lý xuất phát từ đâu?

  47. Câu 47.

    Khái niệm nhà quản lý là:

  48. Câu 48.

    Khi phân tích quyền hạn của nhà quản lý, yêu cầu nào sau đây là đúng?

  49. Câu 49.

    Khi ra quyết định quản lý, yếu tố nào sau đây không phải là yêu cầu quan trọng?

  50. Câu 50.

    Lập kế hoạch bổ sung cán bộ và kế hoạch luân chuyển cán bộ là bước thứ mấy trong trình tự kế hoạch hoá đội ngũ nhà quản lý?

  51. Câu 51.

    Mạng nào chỉ kết nối các thiết bị trong một phạm vi địa lý hẹp như văn phòng hoặc tòa nhà?

  52. Câu 52.

    Một quyết định quản lý hiệu quả phải

  53. Câu 53.

    Một trong các yếu tố quan trọng của phương pháp đào tạo lý thuyết là gì?

  54. Câu 54.

    Yếu tố nào cần phải đảm bảo khi bố trí cán bộ để phù hợp với đòi hỏi của công việc?

  55. Câu 55.

    Nghiên cứu đặc điểm lao động của nhà quản lý, Với tư cách là “nhà quản lý”, nhà quản lý thực hiện nhiệm vụ gì?

  56. Câu 56.

    Người dùng có thể trích xuất thông tin từ hệ thống MIS thông qua chức năng nào?

  57. Câu 57.

    Nhà quản lý có tư duy phục thiện nghĩa là:

  58. Câu 58.

    Nhà quản lý được xác định bởi các yếu tố nào sau đấy?

  59. Câu 59.

    Nhà quản lý tác động qua lại với những người khác thể hiện qua vai trò như thế nào?

  60. Câu 60.

    Nhận định “Thông tin quản lý không có mục đích tự thân, nó chỉ có ý nghĩa khi nằm trong một hệ thống quản lý nào đó” thuộc đặc điểm nào của thông tin quản lý?

  61. Câu 61.

    Nhận định nào sau đây không phải là nội dung của vai trò thông tin gắn liền với quá trình quản lý?

  62. Câu 62.

    Nội dung lao động của cán bộ quản lý gồm bao nhiêu chức năng cơ bản:

  63. Câu 63.

    Phương thức liên lạc nào cho phép người dùng nhìn thấy nhau và chia sẻ dữ liệu trên máy tính?

  64. Câu 64.

    Quyết định quản lý cần phải đảm bảo yêu cầu nào để có hiệu quả trong việc giải quyết vấn đề tổ chức?

  65. Câu 65.

    Quyết định quản lý có tác động như thế nào đối với tổ chức?

  66. Câu 66.

    Quyết định quản lý là:

  67. Câu 67.

    Sau khi bố trí cán bộ, các biện pháp gì cần được thực hiện để đảm bảo việc bố trí là phù hợp?

  68. Câu 68.

    Tại sao hội nhập quốc tế lại là xu hướng tác động lên sự thay đổi của nhà quản lý:

  69. Câu 69.

    Tại sao việc bố trí đúng cán bộ quản lý quan trọng?

  70. Câu 70.

    Tại sao yêu cầu đối với thông tin quản lý lại quan trọng?

  71. Câu 71.

    Theo cách thức truyền tin, thông tin gồm:

  72. Câu 72.

    Theo cấp quản lý, quyết định quản lý được chia thành:

  73. Câu 73.

    Theo chức năng của thông tin, gồm:

  74. Câu 74.

    Theo định nghĩa, hệ thống thông tin là:

  75. Câu 75.

    Theo định nghĩa, HTTT quản lý (MIS) là:

  76. Câu 76.

    Theo hướng chuyển động của thông tin, thông tin gồm

  77. Câu 77.

    Theo nội dung, thông tin phản ánh những gì ?

  78. Câu 78.

    Theo tầm quan trọng của quyết định, các quyết định quản lý chia thành

  79. Câu 79.

    Thông thường, một quyết định quản lý cần thực hiện bao nhiêu chức năng?

  80. Câu 80.

    Thông tin bên trong và bên ngoài nằm trong loại thông tin quản lý nào ?

  81. Câu 81.

    Thông tin quản lý có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

  82. Câu 82.

    Thông tin quản lý được diễn tả theo sơ đồ có thứ tự như sau (QUÁ TRÌNH LĨNH HỘI THÔNG TIN)

  83. Câu 83.

    Thông tin trong quá trình quản lý có bao nhiêu vai trò?

  84. Câu 84.

    Tổ chức hệ thống thông tin trong quản lý giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu nào sau đây ?

  85. Câu 85.

    Trách nhiệm cần được xác định như thế nào khi phân tích chức năng và quyền hạn

  86. Câu 86.

    Trong quản lý công, phương pháp nào là quan trọng nhất để đảm bảo an toàn thông tin và bảo mật dữ liệu?

  87. Câu 87.

    Trong quản lý thông tin, khái niệm nào sau đây mô tả việc bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép?

  88. Câu 88.

    Trong quản lý thông tin, một trong các biện pháp chính để đảm bảo tính toàn vẹn và bảo mật của dữ liệu là gì?

  89. Câu 89.

    Uy tín của nhà quản lý có đặc điểm:

  90. Câu 90.

    Uy tín của nhà quản lý được hiểu là:

  91. Câu 91.

    Vai trò của Nhà quản lý trao đổi và xử lý thông tin như thế nào?

  92. Câu 92.

    Việc lựa chọn nhà quản lý được đặt ra khi:

  93. Câu 93.

    Với tư cách là nhà chuyên môn, nhà quản lý phải:

  94. Câu 94.

    Với tư cách là nhà giáo dục, nhà quản lý phải:

  95. Câu 95.

    Yêu cầu đối với cán bộ quản lý gồm mấy yêu cầu?

  96. Câu 96.

    Yêu cầu đối với thông tin trong thực tiễn

  97. Câu 97.

    Yêu cầu về kỹ năng quản lý bao gồm:

  98. Câu 98.

    Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến chất lượng quyết định quản lý?

  99. Câu 99.

    Yếu tố nào không phải là yêu cầu cần có để lựa chọn nhà quản lý?

  100. Câu 100.

    Yếu tố nào sau đây không phải là một thành phần của hệ thống thông tin:

  101. Câu 101.

    Đâu là quy trình đúng trong việc thực hiện ra quyết định quản lý?
    1-Xác định nhiệm vụ ra quyết định
    5-Chọn tiêu chuẩn đánh giá phương án
    3-Dự kiến các phương án có thể có
    2-Đánh giá các phương án
    4-Lựa chọn phương án quyết định
    6-Ra quyết định

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .