Đề cương ôn tập tham khảo KTGK1 Tin học 12 – Trường THPT Trưng Vương – Năm học 2026-2027
Exam info
- Subject
- Tin học 12
- Exam type
- High school
- Questions
- 51
- Duration
- 500000 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Trưng Vương
Questions (51)
- Q 1.
AI (Trí tuệ nhân tạo) là gì?
- A.
Hệ thống tự động.
- B.
Khả năng của máy tính thực hiện các công việc mang tính trí tuệ của con người.
- C.
Phần mềm diệt virus.
- D.
Ứng dụng điện thoại thông minh.
- A.
- Q 2.
Phần mềm nào dưới đây không phải là trợ lí ảo?
- A.
Bixby.
- B.
Cortana.
- C.
Luxand.
- D.
Alexa.
- A.
- Q 3.
Hệ chuyên gia MYCIN được bắt đầu phát triển tại đại học nào?
- A.
Đại học Harvard (Mỹ).
- B.
Đại học Cornell (Mỹ).
- C.
Đại học Stanford (Mỹ).
- D.
Đại học New York (Mỹ).
- A.
- Q 4.
Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp ứng dụng AI là:
- A.
Robot ChihiraAico.
- B.
Robot Asimo.
- C.
Robot QRIO.
- D.
Robot Tesla Bot.
- A.
- Q 5.
Khả năng nào của AI cho phép máy tính điều chỉnh hành vi dựa trên dữ liệu mới?
- A.
Khả năng suy luận.
- B.
Khả năng học.
- C.
Khả năng nhận thức.
- D.
Khả năng giải quyết vấn đề.
- A.
- Q 6.
Hệ thống nào sau đây là ví dụ về khả năng suy luận của AI?
- A.
Hệ thống khuyến nghị YouTube.
- B.
Hệ thống chẩn đoán y tế.
- C.
Máy tính điều khiển xe tự lái.
- D.
Công cụ tìm kiếm Google.
- A.
- Q 7.
Khả năng nhận thức của AI là gì?
- A.
Điều chỉnh hành vi dựa trên dữ liệu mới.
- B.
Áp dụng logic để đưa ra quyết định.
- C.
Cảm nhận và hiểu biết môi trường qua cảm biến.
- D.
Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
- A.
- Q 8.
Phương án nào không phải là đặc trưng của AI?
- A.
Khả năng suy luận.
- B.
Khả năng cảm thụ văn học.
- C.
Khả năng giải quyết vấn đề.
- D.
Khả năng hiểu ngôn ngữ.
- A.
- Q 9.
ChatGPT được phát triển bởi:
- A.
OpenAI.
- B.
Microsoft.
- C.
Google.
- D.
Apple.
- A.
- Q 10.
Lĩnh vực nào sau đây phát triển nhờ ứng dụng AI?
- A.
Nông nghiệp.
- B.
Chế biến thực phẩm.
- C.
Phát triển người máy thông minh.
- D.
Nghề thủ công.
- A.
- Q 11.
Thành tựu hiện tại của Trí tuệ nhân tạo (AI) chủ yếu vẫn đang hạn chế trong phạm vi nào?
- A.
Trí tuệ nhân tạo tổng quát (AGI).
- B.
Trí tuệ nhân tạo mạnh.
- C.
Trí tuệ nhân tạo hẹp.
- D.
Trí tuệ nhân tạo siêu thông minh.
- A.
- Q 12.
Một trong những ứng dụng của trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực y tế là:
- A.
chẩn đoán và hỗ trợ phát hiện bệnh.
- B.
thay thế hoàn toàn bác sĩ trong mọi trường hợp.
- C.
chỉ dùng để nhập dữ liệu bệnh nhân.
- D.
chỉ dùng để lưu trữ hồ sơ giấy.
- A.
- Q 13.
Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Các thành tựu hiện tại của AI đều là Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
- B.
ChatGPT có thể làm thơ, soạn nhạc, viết thư, thiết kế nhưng không thể sửa lỗi trong lập trình.
- C.
Phiên bản GPT-2 được huấn luyện trên hàng vạn văn bản thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau trên Internet, bao gồm sách, bài báo, trang web và nhiều nguồn khác.
- D.
Nhiều chuyên gia coi ChatGPT là bước đột phá trong lĩnh vực AI của năm 2022.
- A.
- Q 14.
Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?
- A.
Hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.
- B.
Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.
- C.
Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.
- D.
Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.
- A.
- Q 15.
Một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên và thị giác máy tính là
- A.
hệ thống phân tích dữ liệu.
- B.
hệ thống lắp ráp tự động.
- C.
hệ thống nhận dạng hình ảnh và video.
- D.
hệ thống tưới tiêu tự động.
- A.
- Q 16.
Một trợ lí ảo có thể nghe câu hỏi của người dùng, hiểu nội dung và đưa ra câu trả lời. Khả năng này cho thấy AI có thể:
- A.
tương tác với con người thông qua ngôn ngữ tự nhiên.
- B.
hoạt động mà không cần bất kì dữ liệu hay chương trình nào.
- C.
có cảm xúc và ý thức giống con người.
- D.
tự động giải quyết mọi vấn đề trong cuộc sống.
- A.
- Q 17.
Thiết bị nào có chức năng kết nối các máy tính trong cùng một mạng LAN và chuyển tiếp dữ liệu đến đúng thiết bị nhận?
- A.
Modem
- B.
Switch
- C.
Router
- D.
Access Point
- A.
- Q 18.
Thiết bị nào có chức năng kết nối mạng LAN với các mạng khác, chẳng hạn kết nối mạng gia đình với Internet?
- A.
Router
- B.
Switch
- C.
Hub
- D.
Card mạng
- A.
- Q 19.
Thiết bị nào thường được sử dụng để chuyển đổi tín hiệu giữa mạng của nhà cung cấp dịch vụ Internet và mạng của người dùng?
- A.
Switch
- B.
Modem
- C.
Access Point
- D.
Repeater
- A.
- Q 20.
Thiết bị nào dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wi-Fi giúp giảm chi phí thiết lập LAN hoặc kết nối với một LAN để mở rộng phạm vi làm việc?
- A.
Switch
- B.
Modem
- C.
Access Point
- D.
Repeater
- A.
- Q 21.
Một phòng máy có 20 máy tính cần kết nối với nhau để trao đổi dữ liệu và sử dụng chung tài nguyên mạng. Thiết bị nào phù hợp nhất để kết nối các máy tính này trong mạng LAN?
- A.
Modem
- B.
Switch
- C.
Access Point
- D.
Repeater
- A.
- Q 22.
Gia đình bạn An đăng ký dịch vụ Internet. Nhà cung cấp Internet đưa đến đường truyền và thiết bị modem. Sau đó, gia đình muốn nhiều điện thoại và máy tính xách tay truy cập Internet bằng Wi-Fi. Thiết bị nào phù hợp để cung cấp kết nối Wi-Fi cho các thiết bị này?
- A.
Switch
- B.
Access Point
- C.
Card mạng có dây
- D.
Hub
- A.
- Q 23.
Một trường học có nhiều phòng máy thuộc các mạng LAN khác nhau và cần kết nối các mạng này để trao đổi dữ liệu. Thiết bị nào có chức năng phù hợp nhất?
- A.
Switch
- B.
Router
- C.
Access Point
- D.
Modem
- A.
- Q 24.
Nếu một trạm Wi-Fi có biểu tượng khóa, điều này có nghĩa là gì?
- A.
Trạm không có kết nối Internet.
- B.
Trạm yêu cầu mật khẩu để kết nối.
- C.
Trạm chỉ cho phép các thiết bị có địa chỉ MAC cụ thể kết nối.
- D.
Trạm không hoạt động.
- A.
- Q 25.
Giao thức mạng là gì?
- A.
Phần cứng trong mạng.
- B.
Tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp trong mạng.
- C.
Phần mềm dùng để kiểm tra bảo mật.
- D.
Một loại thiết bị mạng.
- A.
- Q 26.
Giao thức nào thường được dùng để truyền nội dung trang web?
- A.
HTTP
- B.
FTP
- C.
SMTP
- D.
DNS
- A.
- Q 27.
Giao thức FTP được sử dụng chủ yếu để làm gì?
- A.
Gửi thư điện tử.
- B.
Phân giải tên miền.
- C.
Truyền tệp qua mạng.
- D.
Truyền nội dung trang web.
- A.
- Q 28.
HTTPS khác HTTP chủ yếu ở đặc điểm nào?
- A.
Có cơ chế bảo mật.
- B.
Có tốc độ cao hơn.
- C.
Có địa chỉ IP riêng.
- D.
Có tên miền riêng.
- A.
- Q 29.
Một tệp dữ liệu được chia thành nhiều gói khi truyền qua Internet. Vai trò nào sau đây thể hiện đúng chức năng của TCP?
- A.
Chọn đường đi cho từng gói tin.
- B.
Đánh số và sắp xếp các gói tin.
- C.
Cấp địa chỉ IP cho thiết bị nhận.
- D.
Chuyển tên miền thành địa chỉ IP.
- A.
- Q 30.
Khi truyền một dữ liệu lớn qua Internet, TCP chia dữ liệu thành nhiều gói và đánh số các gói. Việc này nhằm mục đích gì?
- A.
Giúp dữ liệu được ráp lại đúng thứ tự.
- B.
Giúp router chọn cổng truyền phù hợp.
- C.
Giúp thiết bị nhận có địa chỉ IP mới.
- D.
Giúp tên miền được chuyển thành địa chỉ IP.
- A.
- Q 31.
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Theo phương pháp định tuyến tĩnh, mỗi router có một bảng định tuyến.
- B.
Giao thức TCP đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả.
- C.
MAC là địa chỉ vật lí của máy tính.
- D.
Giao thức IP đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia và chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.
- A.
- Q 32.
Giao thức TCP sử dụng cơ chế nào sau đây để đảm bảo quá trình truyền dữ liệu diễn ra tin cậy?
- A.
Phát hiện lỗi, gửi xác nhận và truyền lại gói tin bị mất.
- B.
Định tuyến và chuyển tiếp các gói tin dựa trên địa chỉ IP.
- C.
Phân giải tên miền thành địa chỉ IP động.
- D.
Phân phối và cân bằng tải giữa các máy chủ trong mạng.
- A.
- Q 33.
Giao diện thiết lập chia sẻ thư mục không có mục nào sau đây?
- A.
Advanced Sharing.
- B.
Firewall Network Protection.
- C.
Password Protection.
- D.
Network File and Folder Sharing.
- A.
- Q 34.
Sau khi chọn được máy in để chia sẻ, em cần chọn mục nào để mở cửa sổ thiết lập chia sẻ?
- A.
Printer properties.
- B.
Printing preferences.
- C.
Open print queue.
- D.
Printer preferences.
- A.
- Q 35.
Bước cuối cùng để hủy bỏ chia sẻ thư mục là gì?
- A.
Nhấp chuột phải lên thư mục, chọn Stop Sharing.
- B.
Cần bỏ chọn dấu tích ở ô Share this folder trong cài đặt Advanced Sharing.
- C.
Xóa thư mục từ mạng.
- D.
Chọn thư mục và nhấp chuột vào Remove from Share.
- A.
- Q 36.
Quyền nào cho phép người dùng xem nội dung của tài nguyên được chia sẻ?
- A.
Quyền đọc.
- B.
Quyền xóa.
- C.
Quyền đổi tên.
- D.
Quyền định dạng.
- A.
- Q 37.
Để hai máy tính có thể chia sẻ tài nguyên qua mạng cục bộ, điều kiện nào sau đây là cần thiết?
- A.
Hai máy tính cùng cài một hệ điều hành.
- B.
Hai máy tính được kết nối cùng mạng.
- C.
Hai máy tính sử dụng cùng tài khoản.
- D.
Hai máy tính có cùng cấu hình.
- A.
- Q 38.
Thiết lập nào giúp các máy tính có thể nhìn thấy nhau trên mạng cục bộ?
- A.
Network discovery
- B.
Public folder sharing
- C.
Printer properties
- D.
Advanced firewall
- A.
- Q 39.
Khái niệm không gian mạng là gì?
- A.
Môi trường truyền thông không dây.
- B.
Môi trường được tạo ra nhờ các mạng máy tính.
- C.
Môi trường giao tiếp thông qua điện thoại.
- D.
Môi trường chỉ dành cho việc chơi game.
- A.
- Q 40.
Một trong những ưu điểm của giao tiếp trong không gian mạng là gì?
- A.
Chi phí cao.
- B.
Khó khăn trong việc tìm kiếm thông tin.
- C.
Mở rộng kết nối xã hội.
- D.
Thiếu sự bảo mật.
- A.
- Q 41.
Một trong những nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng là gì?
- A.
Tính tiện lợi.
- B.
Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ.
- C.
Sử dụng công cụ giao tiếp đa dạng.
- D.
Tiết kiệm thời gian.
- A.
- Q 42.
Điều nào sau đây không phải là cách ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?
- A.
Tôn trọng người khác.
- B.
Sử dụng ngôn ngữ khiêu khích.
- C.
Thấu hiểu, cảm thông.
- D.
Lịch sự, sử dụng ngôn từ đúng mực.
- A.
- Q 43.
Em cần làm gì để hình thành thói quen ứng xử nhân văn trong không gian mạng?
- A.
Đối xử với người khác theo cách mà mình muốn.
- B.
Tự kiểm điểm, cải thiện hành vi trực tuyến của mình.
- C.
Làm theo ý muốn cá nhân, không tôn trọng ý kiến của người khác.
- D.
Sử dụng ngôn từ và cách viết tuỳ hứng.
- A.
- Q 44.
Khi tham gia một cuộc thảo luận trên mạng xã hội, em cần ứng xử như thế nào?
- A.
Tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong thư điện tử giữa hai người với bên thứ ba.
- B.
Mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù hợp.
- C.
Sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của người khác.
- D.
Nếu có ý kiến trái ngược, cần trao đổi một cách lịch sự trên tinh thần tôn trọng quan điểm của người khác.
- A.
- Q 45.
Trong giờ học Tin học, Nam tìm hiểu về trí tuệ nhân tạo (AI) và nhận thấy AI đang được sử dụng trong nhiều hoạt động của đời sống. Nam đưa ra một số nhận xét về AI và các hệ thống tự động mà em biết.
- A)
AI là khả năng của máy tính thực hiện một số công việc mang tính trí tuệ của con người.
- B)
Khả năng học, suy luận, nhận thức, hiểu ngôn ngữ, giải quyết vấn đề là những đặc trưng của AI.
- C)
Mọi hệ thống tự động hóa đều được xem là một ứng dụng của AI.
- D)
Một chiếc đèn tự động bật khi trời tối nhờ cảm biến ánh sáng luôn được xem là một ứng dụng của AI vì nó hoạt động tự động.
- A)
- Q 46.
Mai sử dụng một số công cụ trên Internet như công cụ dịch ngôn ngữ, tìm kiếm thông tin và trợ lí ảo. Khi tìm hiểu bài học về AI, Mai muốn xác định những công cụ nào có thể liên quan đến trí tuệ nhân tạo và đưa ra các nhận xét sau.
- A)
Phần mềm dịch máy có thể được xem là một ứng dụng của AI.
- B)
AI chỉ được sử dụng trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học, chưa được ứng dụng trong đời sống hằng ngày.
- C)
Công cụ có khả năng xử lí ngôn ngữ của con người có thể là một ứng dụng của AI.
- D)
Khi sử dụng một công cụ AI để dịch một đoạn văn, người dùng có thể hoàn toàn tin tưởng kết quả mà không cần kiểm tra lại.
- A)
- Q 47.
Trong giờ học về trí tuệ nhân tạo, nhóm học sinh tìm hiểu việc ứng dụng AI trong y tế và nghiên cứu khoa học. Các em biết rằng AI có thể hỗ trợ phân tích hình ảnh y khoa và xử lí lượng lớn dữ liệu. Nhóm học sinh đưa ra các nhận định:
- A)
AI có thể được ứng dụng để hỗ trợ chẩn đoán bệnh trong y tế.
- B)
AI có thể được sử dụng để phân tích dữ liệu trong nghiên cứu khoa học.
- C)
Khi sử dụng AI để hỗ trợ chẩn đoán bệnh, con người không cần kiểm tra hoặc xem xét kết quả do AI đưa ra.
- D)
Một nhóm nghiên cứu có hàng triệu dữ liệu cần phân tích có thể sử dụng AI để tìm kiếm các mẫu và mối quan hệ trong dữ liệu, từ đó hỗ trợ quá trình nghiên cứu.
- A)
- Q 48.
Minh sử dụng một công cụ AI để hỗ trợ học tập và nhận thấy công cụ này có thể trả lời câu hỏi, nhận dạng tiếng nói và cung cấp thông tin nhanh chóng. Sau khi sử dụng công cụ AI, Minh đưa ra một số nhận định:
- A)
Trợ lí ảo là một trong những ứng dụng của AI trong đời sống.
- B)
Nhận dạng tiếng nói là một khả năng có thể được ứng dụng trong các hệ thống AI.
- C)
Vì AI có khả năng học từ dữ liệu nên mọi thông tin và kết quả do AI cung cấp đều chắc chắn chính xác.
- D)
Khi sử dụng một công cụ AI để hỗ trợ học tập, học sinh nên kiểm tra thông tin do AI cung cấp và đối chiếu với các nguồn đáng tin cậy trước khi sử dụng.
- A)
- Q 49.
Nam muốn chia sẻ thư mục SÁCH LỚP 12 trên máy MAY_1 để các bạn trong mạng cục bộ có thể truy cập. Nam đã kết nối các máy tính vào cùng mạng và tiến hành thiết lập quyền chia sẻ cho thư mục.
- A)
Các máy tính cần được kết nối vào cùng mạng.
- B)
Có thể chia sẻ thư mục cho người dùng khác.
- C)
Quyền Read cho phép người dùng sửa dữ liệu.
- D)
Muốn người dùng chỉ xem tài liệu thì phải cấp quyền Read/Write.
- A)
- Q 50.
Một phòng máy có nhiều máy tính cùng kết nối mạng và chỉ có một máy in được nối với MAY_1. Giáo viên muốn các máy khác trong phòng sử dụng chung máy in này nên tiến hành chia sẻ máy in trên MAY_1.
- A)
Máy in có thể được chia sẻ qua mạng.
- B)
Máy tính cung cấp dịch vụ in cần được thiết lập chia sẻ máy in.
- C)
Máy tính khác muốn dùng máy in mạng không cần kết nối mạng.
- D)
Sau khi chia sẻ, các máy khác phải cài lại máy in trên MAY_1.
- A)
- Q 51.
Lan đã chia sẻ một thư mục cho mọi người trong mạng nhưng sau đó không muốn tiếp tục chia sẻ thư mục này. Lan mở phần thiết lập chia sẻ và tìm cách huỷ bỏ quyền truy cập của các máy tính khác.
- A)
Có thể huỷ bỏ việc chia sẻ một thư mục.
- B)
Thư mục đang chia sẻ có dấu tích ở Share this folder.
- C)
Muốn huỷ chia sẻ thì chọn lại Share this folder.
- D)
Huỷ chia sẻ làm thư mục biến mất khỏi máy tính đang lưu thư mục.
- A)
Answers and explanations are in mode.