Đề cương ôn tập TTNT – Quản trị Marketing AOF (Học viện Tài chính)
Exam info
- Subject
- Trí tuệ nhân tạo (TTNT)
- Exam type
- University
- Questions
- 10
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Học viện Tài chính
Questions (10)
- Q 1.
Russell & Norvig định nghĩa AI là ngành khoa học nghiên cứu về:
- A.
Các hệ thống ra quyết định dựa trên luật pháp
- B.
Các hệ thống xử lý dữ liệu lớn trên đám mây
- C.
Các “tác nhân thông minh” có khả năng nhận thức môi trường và hành động để tối đa hóa mục tiêu
- D.
Các hệ thống máy tính có khả năng lưu trữ dữ liệu
- A.
- Q 2.
Hệ thống tự động đọc hóa đơn giấy, trích xuất thông tin (số tiền, ngày, mã khách hàng) và đưa vào phần mềm kế toán sử dụng chủ yếu các công nghệ AI nào?
- A.
NLP và Chatbot
- B.
Computer Vision/OCR kết hợp Machine Learning
- C.
Speech Recognition và Robotics
- D.
Symbolic AI và Big Data
- A.
- Q 3.
Trong kiểm toán, hệ thống như MindBridge Ai rà soát toàn bộ dữ liệu kế toán để phát hiện giao dịch bất thường. Lợi thế chính so với phương pháp chọn mẫu truyền thống là:
- A.
Giảm nhu cầu sử dụng máy tính
- B.
Chỉ xem xét một phần nhỏ dữ liệu
- C.
Có khả năng kiểm tra toàn bộ dữ liệu và phát hiện mẫu bất thường khó nhận thấy
- D.
Không cần dữ liệu lịch sử
- A.
- Q 4.
Khi ứng dụng AI trong doanh nghiệp Việt Nam, một rào cản là hành lang pháp lý và quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân chưa hoàn thiện, gây lo ngại cho doanh nghiệp. Đây là ví dụ về:
- A.
Thách thức công nghệ thuần túy
- B.
Thách thức pháp lý – xã hội – đạo đức
- C.
Thách thức về phần cứng
- D.
Thách thức về siêu trí tuệ
- A.
- Q 5.
Doanh nghiệp thương mại điện tử phân tích dữ liệu mua hàng trong quá khứ để phát hiện các nhóm khách hàng có hành vi tiêu dùng tương đồng. Mục tiêu chính của quá trình này phù hợp nhất với khái niệm:
- A.
Data Mining
- B.
General AI
- C.
Super AI
- D.
Robotics
- A.
- Q 6.
Theo John McCarthy, trí tuệ nhân tạo (AI) được hiểu là gì?
- A.
Ngành khoa học nghiên cứu dữ liệu lớn và cách lưu trữ dữ liệu
- B.
Ngành khoa học và kỹ thuật tạo ra những cỗ máy thông minh, đặc biệt là các chương trình máy tính có khả năng học hỏi
- C.
Ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc não bộ con người
- D.
Ngành khoa học nghiên cứu robot trong sản xuất công nghiệp
- A.
- Q 7.
Một công ty muốn vừa tận dụng được tri thức nghiệp vụ kế toán (các quy tắc, chuẩn mực) vừa học từ dữ liệu giao dịch để phát hiện gian lận. Hướng tiếp cận AI phù hợp nhất là:
- A.
Symbolic AI thuần túy
- B.
Statistical AI thuần túy
- C.
Hybrid AI kết hợp luật và học máy
- D.
Chỉ sử dụng Big Data mà không cần AI
- A.
- Q 8.
Hệ thống chatbot của ngân hàng giúp khách hàng tra cứu số dư, lịch sử giao dịch và giải đáp câu hỏi 24/7. Hệ thống này có thể được mô tả là:
- A.
Một dạng General AI
- B.
Một dạng Narrow AI sử dụng NLP để tương tác
- C.
Một hệ thống Data Mining
- D.
Một hệ thống Big Data
- A.
- Q 9.
Khái niệm Big Data (dữ liệu lớn) thường được mô tả bằng đặc trưng:
- A.
3R (Real-time, Robust, Reliable)
- B.
3C (Cost, Control, Complexity)
- C.
3V (Volume, Velocity, Variety)
- D.
3D (Data, Device, Decision)
- A.
- Q 10.
Xét các phát biểu sau về các cách phân loại AI:
(1) Phân loại theo mức độ mô phỏng trí tuệ con người gồm: AI hẹp, AI tổng quát, siêu AI.
(2) Phân loại theo kỹ thuật triển khai gồm các nhánh như: Machine Learning, Deep Learning, NLP, Computer Vision, Robotics.
(3) Phân loại theo mức độ mô phỏng trí tuệ phản ánh trình độ “thông minh” của hệ thống; phân loại theo kỹ thuật phản ánh “cách thức” xây dựng hệ thống.
(4) Một hệ thống chỉ có thể được phân loại theo một trong hai cách trên, không thể đồng thời theo cả hai.
Phương án đúng là:- A.
(1), (2), (3)
- B.
(1), (2), (4)
- C.
(2), (3), (4)
- D.
(1), (3), (4)
- A.
Answers and explanations are in mode.